
Thông số kỹ thuật
| ĐƯỜNG KÍNH ( D - PHI ) x ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ BÁN | ÁP SUẤT ( PN ~ BAR ) |
| Phi 16 x 1,00 mm | 3,350 | 13 |
| Phi 16 x 0,80 mm | 2,850 | 10 |
| Phi 21 x 3,00 mm | 11,550 | 31 |
| Phi 21 x 1,70 mm | 7,150 | 17 |
| Phi 21 x 1,40 mm | 5,900 | 13 |
| Phi 21 x 1,20 mm | 4,950 | Thoát |
| Phi 27 x 3,00 mm | 14,850 | 25 |
| Phi 27 x 1,80 mm | 9,350 | 14 |
| Phi 27 x 1,40 mm | 7,600 | 11 |
| Phi 27 x 1,10 mm | 5,900 | Thoát |
| Phi 34 x 4,00 mm | 24,750 | 27 |
| Phi 34 x 3,00 mm | 19,250 | 19 |
| Phi 34 x 1,90 mm | 12,650 | 12 |
| Phi 34 x 1,60 mm | 10,450 | 10 |
| Phi 34 x 1,30 mm | 9,050 | Thoát |
| Phi 42 x 3,00 mm | 24,900 | 15 |
| Phi 42 x 2,10 mm | 17,600 | 10 |
| Phi 42 x 1,70 mm | 14,350 | 8 |
| Phi 42 x 1,35 mm | 11,700 | Thoát |
| Phi 49 x 2,80 mm | 26,700 | 12 |
| Phi 49 x 2,40 mm | 23,000 | 10 |
| Phi 49 x 2,20 mm | 20,900 | 9 |
| Phi 49 x 2,00 mm | 19,800 | 8 |
| Phi 49 x 1,90 mm | 18,900 | 8 |
| Phi 49 x 1,45 mm | 14,400 | Thoát |
| Phi 60 x 4,00 mm | 47,600 | 14 |
| Phi 60 x 3,00 mm | 35,400 | 10 |
| Phi 60 x 2,30 mm | 27,200 | 8 |
| Phi 60 x 1,90 mm | 23,600 | 6 |
| Phi 60 x 1,50 mm | 18,800 | Thoát |
| Phi 76 x 4,00 mm | 61,050 | 11 |
| Phi 76 x 3,00 mm | 45,300 | 8 |
| Phi 76 x 2,50 mm | 37,950 | 6 |
| Phi 76 x 1,80 mm | 27,900 | Thoát |
| Phi 90 x 5,00 mm | 87,450 | 12 |
| Phi 90 x 4,00 mm | 70,950 | 9 |
| Phi 90 x 3,00 mm | 54,700 | 7 |
| Phi 90 x 2,60 mm | 46,300 | 6 |
| Phi 90 x 2,10 mm | 37,300 | 4 |
| Phi 90 x 1,65 mm | 29,550 | Thoát |
| Phi 114 x 5,00 mm | 112,750 | 9 |
| Phi 114 x 4,00 mm | 94,600 | 7 |
| Phi 114 x 3,20 mm | 72,600 | 5 |
| Phi 114 x 3,50 mm | 83,050 | 6 |
| Phi 114 x 2,90 mm | 66,000 | 5 |
| Phi 114 x 2,40 mm | 56,100 | Thoát |
| Phi 168 x 6,50 mm | 217,800 | 8 |
| Phi 168 x 4,50 mm | 152,900 | 5 |
| Phi 168 x 3,50 mm | 121,000 | Thoát |
| Phi 220 x 8,00 mm | 352,000 | 8 |
| Phi 220 x 6,50 mm | 284,900 | 6 |
| Phi 220 x 4,00 mm | 178,750 | Thoát |
| ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG/MÉT |
| ĐƯỜNG KÍNH ( D - PHI ) x ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ BÁN | ÁP SUẤT ( PN ~ BAR ) |
| Phi 110 x 3,60 mm | 81,500 | 6 |
| Phi 110 x 3,00 mm | 66,500 | 5 |
| Phi 110 x 2,45 mm | 54,450 | thoát |
| Phi 130 x 4,50 mm | 113,850 | 7 |
| Phi 130 x 4,00 mm | 100,650 | 6 |
| Phi 130 x 3,50 mm | 92,700 | Thoát |
| Phi 140 x 6,50 mm | 180,400 | 9 |
| Phi 140 x 5,00 mm | 141,350 | 7 |
| Phi 140 x 4,00 mm | 113,850 | 6 |
| Phi 140 x 3,50 mm | 100,500 | Thoát |
| Phi 160 x 6,20 mm | 196,900 | 8 |
| Phi 200 x 5,90mm | 242,550 | 6 |
| Phi 200 x 4,50mm | 185,350 | 4 |
| Phi 200 x 4,00mm | 167,200 | 4 |
| Phi 200 x 3,50mm | 148,500 | Thoát |
| Phi 250 x 6,20mm | 319,000 | 4 |
| Phi 250 x 4,90mm | 254,100 | Thoát |
| Phi 250 x 3,90mm | 201,300 | Thoát |
| Phi 315 x 8,00mm | 533,500 | 4 |
| Phi 315 x 6,20mm | 418,000 | Thoát |
| Phi 400 x 9,00mm | 792,000 | 4 |
| Phi 400 x 7,80mm | 684,200 | Thoát |
| ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG/MÉT |
Mô tả chi tiết
Bảng Giá Ống Nhựa Đạt Hòa
Bảng giá ống nhựa Đạt Hòa cung cấp thông tin chi tiết về giá cả các loại ống nhựa và phụ kiện của thương hiệu Đạt Hòa, bao gồm ống nhựa uPVC, HDPE, PPR, PE và các loại ống chuyên dụng khác. Bảng giá này thường được cập nhật thường xuyên để phản ánh biến động của thị trường. Bạn có thể tìm thấy bảng giá này trên website chính thức của Đạt Hòa hoặc các đại lý phân phối.
Giới Thiệu Về Đạt Hòa - Thương Hiệu Ống Nhựa Uy Tín Hàng Đầu
Công ty Nhựa Đạt Hòa: Hành trình dẫn đầu ngành ống nhựa Việt Nam
- Khởi đầu từ một cơ sở sản xuất nhỏ năm 1981 tại TP.HCM, Công ty Nhựa Đạt Hòa chính thức ra đời năm 1993. Sau 27 năm nỗ lực, Đạt Hòa đã vươn lên trở thành thương hiệu uy tín trong lĩnh vực ống nhựa.
Sản phẩm đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu:
- Ống và phụ kiện uPVC, HDPE cho hệ thống cấp thoát nước
- Ống cống chịu lực HDPE
- Ống PP-R dẫn nước nóng lạnh
- Ống tải nước, ống dẻo, ống lưới PVC
- Cừ bản nhựa PVC
- Màng nhà kính, màng lót PE
- Ống tưới, ống tưới phun sương PE
Mạng lưới sản xuất rộng khắp:
- Với ba nhà máy hiện đại tại Bình Dương (60.000 m2) và TP.HCM (20.000 m2), Đạt Hòa sẵn sàng phục vụ khách hàng trên toàn quốc.
Danh Mục Sản Phẩm Ống Nhựa Đạt Hòa & Thông Số Kỹ Thuật
Ống Nhựa PVC Đạt Hòa
- Tính năng: Chịu lực tốt, độ bền cao, chống ăn mòn, giá thành hợp lý.
- Kích thước: Đa dạng, từ Ø21 - Ø630mm.
- Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp.
Ống Nhựa HDPE Đạt Hòa
- Tính năng: Dẻo dai, chịu va đập tốt, kháng hóa chất, tuổi thọ cao.
- Kích thước: Ø20 - Ø1200mm.
- Ứng dụng: Cấp thoát nước, tưới tiêu, dẫn khí, bảo vệ cáp điện.
Ống Nhựa PP-R Đạt Hòa
- Tính năng: Chịu nhiệt cao, không độc hại, an toàn cho sức khỏe, dễ lắp đặt.
- Kích thước: Ø20 - Ø160mm.
- Ứng dụng: Hệ thống nước nóng lạnh dân dụng, công nghiệp.
Các Loại Ống Nhựa Đặc Biệt Khác
- Đạt Hòa còn cung cấp các loại ống nhựa đặc biệt như cừ nhựa PVC, HDPE 2 lớp,... với tính năng và ứng dụng chuyên biệt.
Bảng Giá Ống Nhựa Đạt Hòa 2025
Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và đại lý. Vui lòng liên hệ trực tiếp Đạt Hòa hoặc đại lý gần nhất để nhận báo giá chính xác.
-
Bảng giá ống nhựa PVC Đạt Hòa:

| ĐƯỜNG KÍNH ( D - PHI ) x ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ BÁN | ÁP SUẤT ( PN ~ BAR ) |
| Phi 16 x 1,00 mm | 3,350 | 13 |
| Phi 16 x 0,80 mm | 2,850 | 10 |
| Phi 21 x 3,00 mm | 11,550 | 31 |
| Phi 21 x 1,70 mm | 7,150 | 17 |
| Phi 21 x 1,40 mm | 5,900 | 13 |
| Phi 21 x 1,20 mm | 4,950 | Thoát |
| Phi 27 x 3,00 mm | 14,850 | 25 |
| Phi 27 x 1,80 mm | 9,350 | 14 |
| Phi 27 x 1,40 mm | 7,600 | 11 |
| Phi 27 x 1,10 mm | 5,900 | Thoát |
| Phi 34 x 4,00 mm | 24,750 | 27 |
| Phi 34 x 3,00 mm | 19,250 | 19 |
| Phi 34 x 1,90 mm | 12,650 | 12 |
| Phi 34 x 1,60 mm | 10,450 | 10 |
| Phi 34 x 1,30 mm | 9,050 | Thoát |
| Phi 42 x 3,00 mm | 24,900 | 15 |
| Phi 42 x 2,10 mm | 17,600 | 10 |
| Phi 42 x 1,70 mm | 14,350 | 8 |
| Phi 42 x 1,35 mm | 11,700 | Thoát |
| Phi 49 x 2,80 mm | 26,700 | 12 |
| Phi 49 x 2,40 mm | 23,000 | 10 |
| Phi 49 x 2,20 mm | 20,900 | 9 |
| Phi 49 x 2,00 mm | 19,800 | 8 |
| Phi 49 x 1,90 mm | 18,900 | 8 |
| Phi 49 x 1,45 mm | 14,400 | Thoát |
| Phi 60 x 4,00 mm | 47,600 | 14 |
| Phi 60 x 3,00 mm | 35,400 | 10 |
| Phi 60 x 2,30 mm | 27,200 | 8 |
| Phi 60 x 1,90 mm | 23,600 | 6 |
| Phi 60 x 1,50 mm | 18,800 | Thoát |
| Phi 76 x 4,00 mm | 61,050 | 11 |
| Phi 76 x 3,00 mm | 45,300 | 8 |
| Phi 76 x 2,50 mm | 37,950 | 6 |
| Phi 76 x 1,80 mm | 27,900 | Thoát |
| Phi 90 x 5,00 mm | 87,450 | 12 |
| Phi 90 x 4,00 mm | 70,950 | 9 |
| Phi 90 x 3,00 mm | 54,700 | 7 |
| Phi 90 x 2,60 mm | 46,300 | 6 |
| Phi 90 x 2,10 mm | 37,300 | 4 |
| Phi 90 x 1,65 mm | 29,550 | Thoát |
| Phi 114 x 5,00 mm | 112,750 | 9 |
| Phi 114 x 4,00 mm | 94,600 | 7 |
| Phi 114 x 3,20 mm | 72,600 | 5 |
| Phi 114 x 3,50 mm | 83,050 | 6 |
| Phi 114 x 2,90 mm | 66,000 | 5 |
| Phi 114 x 2,40 mm | 56,100 | Thoát |
| Phi 168 x 6,50 mm | 217,800 | 8 |
| Phi 168 x 4,50 mm | 152,900 | 5 |
| Phi 168 x 3,50 mm | 121,000 | Thoát |
| Phi 220 x 8,00 mm | 352,000 | 8 |
| Phi 220 x 6,50 mm | 284,900 | 6 |
| Phi 220 x 4,00 mm | 178,750 | Thoát |
| ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG/MÉT | ||
| ĐƯỜNG KÍNH ( D - PHI ) x ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ BÁN | ÁP SUẤT ( PN ~ BAR ) |
| Phi 110 x 3,60 mm | 81,500 | 6 |
| Phi 110 x 3,00 mm | 66,500 | 5 |
| Phi 110 x 2,45 mm | 54,450 | thoát |
| Phi 130 x 4,50 mm | 113,850 | 7 |
| Phi 130 x 4,00 mm | 100,650 | 6 |
| Phi 130 x 3,50 mm | 92,700 | Thoát |
| Phi 140 x 6,50 mm | 180,400 | 9 |
| Phi 140 x 5,00 mm | 141,350 | 7 |
| Phi 140 x 4,00 mm | 113,850 | 6 |
| Phi 140 x 3,50 mm | 100,500 | Thoát |
| Phi 160 x 6,20 mm | 196,900 | 8 |
| Phi 200 x 5,90mm | 242,550 | 6 |
| Phi 200 x 4,50mm | 185,350 | 4 |
| Phi 200 x 4,00mm | 167,200 | 4 |
| Phi 200 x 3,50mm | 148,500 | Thoát |
| Phi 250 x 6,20mm | 319,000 | 4 |
| Phi 250 x 4,90mm | 254,100 | Thoát |
| Phi 250 x 3,90mm | 201,300 | Thoát |
| Phi 315 x 8,00mm | 533,500 | 4 |
| Phi 315 x 6,20mm | 418,000 | Thoát |
| Phi 400 x 9,00mm | 792,000 | 4 |
| Phi 400 x 7,80mm | 684,200 | Thoát |
| ĐƠN VỊ TÍNH: ĐỒNG/MÉT | ||
-
Bảng giá ống nhựa HDPE Đạt Hòa: [ Tại Đây ]
Ưu Điểm Vượt Trội Của Ống Nhựa Đạt Hòa
- Chất lượng: Đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO, TCVN.
- Độ bền: Tuổi thọ cao, chịu được điều kiện khắc nghiệt.
- Đa dạng: Đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
- Dịch vụ: Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn chuyên nghiệp.
- Bảo hành: Chính sách bảo hành uy tín.






Mua Ống Nhựa Đạt Hòa Chính Hãng Ở Đâu?
Nam Hà Plastic
- Website: namhaplastic.vn
- Website: namhaplastic.vn
- Website:namhaplastic.vn
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
- Địa chỉ kho hàng: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM
Khu vực phân phối:
- Phía Nam: Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Lâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ.
- Miền Trung: Thanh hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông










