
Báo Giá Ống PPR Tiền Phong l Ống Nước Nóng Chịu Nhiệt
Thông số kỹ thuật
| ĐƯỜNG KÍNH (D)-(PHI) | ÁP SUẤT (PN) - (BAR) | ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ CHƯA VAT | ĐƠN GIÁ BÁN/MÉT |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 20 | 10 | 2.3 | 23.364 | 25.700 |
| 16 | 2.8 | 26.000 | 28.600 | |
| 20 | 3.4 | 28.909 | 31.800 | |
| 25 | 4.1 | 32.000 | 35.200 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 25 | 10 | 2.8 | 41.718 | 45.900 |
| 16 | 3.5 | 48.000 | 52.800 | |
| 20 | 4.2 | 50.727 | 55.800 | |
| 25 | 5.1 | 53.000 | 58.300 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 32 | 10 | 2.9 | 54.091 | 59.500 |
| 16 | 4.4 | 65.000 | 71.500 | |
| 20 | 5.4 | 74.636 | 82.100 | |
| 25 | 6.5 | 82.000 | 90.200 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 40 | 10 | 3.7 | 72.545 | 79.800 |
| 16 | 5.5 | 88.000 | 96.800 | |
| 20 | 6.7 | 115.545 | 127.100 | |
| 25 | 8.1 | 125.364 | 137.900 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 50 | 10 | 4.6 | 106.273 | 116.900 |
| 16 | 6.9 | 140.000 | 154.000 | |
| 20 | 8.3 | 179.545 | 197.500 | |
| 25 | 10.1 | 200.000 | 220.000 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 63 | 10 | 5.8 | 169.000 | 185.900 |
| 16 | 8.6 | 220.000 | 242.000 | |
| 20 | 10.5 | 283.000 | 311.300 | |
| 25 | 12.7 | 315.000 | 346.500 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 75 | 10 | 6.8 | 235.000 | 258.500 |
| 16 | 10.3 | 300.000 | 330.000 | |
| 20 | 12.5 | 392.000 | 431.200 | |
| 25 | 15.1 | 445.000 | 489.500 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 90 | 10 | 8.2 | 343.000 | 377.300 |
| 16 | 12.3 | 420.000 | 462.000 | |
| 20 | 15.0 | 586.000 | 644.600 | |
| 25 | 18.1 | 640.000 | 704.000 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 110 | 10 | 10.0 | 549.000 | 603.900 |
| 16 | 15.1 | 640.000 | 704.000 | |
| 20 | 18.3 | 825.000 | 907.500 | |
| 25 | 22.1 | 950.000 | 1.045.000 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 125 | 10 | 11.4 | 680.000 | 748.000 |
| 16 | 17.1 | 830.000 | 913.000 | |
| 20 | 20.8 | 1.110.000 | 1.221.000 | |
| 25 | 25.1 | 1.275.000 | 1.402.500 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 140 | 10 | 12.7 | 839.000 | 922.900 |
| 16 | 19.2 | 1.010.000 | 1.111.000 | |
| 20 | 23.3 | 1.410.000 | 1.551.000 | |
| 25 | 28.1 | 1.680.000 | 1.848.000 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 160 | 10 | 14.6 | 1.145.000 | 1.259.500 |
| 16 | 21.9 | 1.400.000 | 1.540.000 | |
| 20 | 26.6 | 1.875.000 | 2.062.500 | |
| 25 | 32.1 | 2.176.000 | 2.393.600 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 180 | 10 | 16.4 | 1.804.000 | 1.984.400 |
| 16 | 24.6 | 2.508.000 | 2.758.800 | |
| 20 | 29.0 | 2.948.000 | 3.242.800 | |
| 25 | 36.1 | 3.388.000 | 3.726.800 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 200 | 10 | 18.2 | 2.189.000 | 2.407.900 |
| 16 | 27.4 | 3.102.000 | 3.412.200 | |
| 20 | 33.2 | 3.630.000 | 3.993.000 | |
| 25 | - | - | - | |
| NOTE: PN10: ỐNG LẠNH - PN16: ỐNG LẠNH - PN20: ỐNG NÓNG - PN25: ỐNG NÓNG |
Mô tả chi tiết
Báo Giá Ống PPR Tiền Phong l Ống Nước Nóng Chịu Nhiệt
Bảng giá ống PPR Tiền Phong cung cấp thông tin chi tiết về các loại ống PPR bao gồm kích thước, độ dày, áp lực và giá cả trước và sau thuế. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng và hệ thống cấp nước nóng, nước lạnh nhờ tính bền vững chịu được nhiệt cao lên đến 95 độ C trong thời gian dài, chịu được áp lực nước lên tới 20bar và độ bền cao. Chống được UV cho ống PPR 2 lớp. Ống nước nóng PPR được làm từ nhựa Polypropylene Random Copolymer, không chứa chất độc hại như chì, thủy ngân
- Giá bán:25,700 vnđ Đặt mua
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG

Ống PPR Tiền Phong | Bảng Giá Ống Nhựa Chịu Nhiệt Cho Mọi Công Trình
| ĐƯỜNG KÍNH (D)-(PHI) | ÁP SUẤT (PN) - (BAR) | ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ CHƯA VAT | ĐƠN GIÁ BÁN/MÉT |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 20 | 10 | 2.3 | 23.364 | 25.700 |
| 16 | 2.8 | 26.000 | 28.600 | |
| 20 | 3.4 | 28.909 | 31.800 | |
| 25 | 4.1 | 32.000 | 35.200 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 25 | 10 | 2.8 | 41.718 | 45.900 |
| 16 | 3.5 | 48.000 | 52.800 | |
| 20 | 4.2 | 50.727 | 55.800 | |
| 25 | 5.1 | 53.000 | 58.300 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 32 | 10 | 2.9 | 54.091 | 59.500 |
| 16 | 4.4 | 65.000 | 71.500 | |
| 20 | 5.4 | 74.636 | 82.100 | |
| 25 | 6.5 | 82.000 | 90.200 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 40 | 10 | 3.7 | 72.545 | 79.800 |
| 16 | 5.5 | 88.000 | 96.800 | |
| 20 | 6.7 | 115.545 | 127.100 | |
| 25 | 8.1 | 125.364 | 137.900 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 50 | 10 | 4.6 | 106.273 | 116.900 |
| 16 | 6.9 | 140.000 | 154.000 | |
| 20 | 8.3 | 179.545 | 197.500 | |
| 25 | 10.1 | 200.000 | 220.000 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 63 | 10 | 5.8 | 169.000 | 185.900 |
| 16 | 8.6 | 220.000 | 242.000 | |
| 20 | 10.5 | 283.000 | 311.300 | |
| 25 | 12.7 | 315.000 | 346.500 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 75 | 10 | 6.8 | 235.000 | 258.500 |
| 16 | 10.3 | 300.000 | 330.000 | |
| 20 | 12.5 | 392.000 | 431.200 | |
| 25 | 15.1 | 445.000 | 489.500 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 90 | 10 | 8.2 | 343.000 | 377.300 |
| 16 | 12.3 | 420.000 | 462.000 | |
| 20 | 15.0 | 586.000 | 644.600 | |
| 25 | 18.1 | 640.000 | 704.000 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 110 | 10 | 10.0 | 549.000 | 603.900 |
| 16 | 15.1 | 640.000 | 704.000 | |
| 20 | 18.3 | 825.000 | 907.500 | |
| 25 | 22.1 | 950.000 | 1.045.000 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 125 | 10 | 11.4 | 680.000 | 748.000 |
| 16 | 17.1 | 830.000 | 913.000 | |
| 20 | 20.8 | 1.110.000 | 1.221.000 | |
| 25 | 25.1 | 1.275.000 | 1.402.500 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 140 | 10 | 12.7 | 839.000 | 922.900 |
| 16 | 19.2 | 1.010.000 | 1.111.000 | |
| 20 | 23.3 | 1.410.000 | 1.551.000 | |
| 25 | 28.1 | 1.680.000 | 1.848.000 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 160 | 10 | 14.6 | 1.145.000 | 1.259.500 |
| 16 | 21.9 | 1.400.000 | 1.540.000 | |
| 20 | 26.6 | 1.875.000 | 2.062.500 | |
| 25 | 32.1 | 2.176.000 | 2.393.600 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 180 | 10 | 16.4 | 1.804.000 | 1.984.400 |
| 16 | 24.6 | 2.508.000 | 2.758.800 | |
| 20 | 29.0 | 2.948.000 | 3.242.800 | |
| 25 | 36.1 | 3.388.000 | 3.726.800 | |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 200 | 10 | 18.2 | 2.189.000 | 2.407.900 |
| 16 | 27.4 | 3.102.000 | 3.412.200 | |
| 20 | 33.2 | 3.630.000 | 3.993.000 | |
| 25 | - | - | - | |
| NOTE: PN10: ỐNG LẠNH - PN16: ỐNG LẠNH - PN20: ỐNG NÓNG - PN25: ỐNG NÓNG | ||||

>>> QUY CÁCH PHỤ KIỆN PPR <<<
Phụ Kiện PPR Tiền Phong - Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Hệ Thống Ống Nước
Nối Thẳng - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20: 3,100 VND
- 20 - 25: 5,200 VND
- 20 - 32: 8,000 VND
- 20 - 40: 12,800 VND
- 20 - 50: 23,000 VND
- 20 - 63: 46,000 VND
- 20 - 75: 77,100 VND
- 20 - 90: 130,500 VND
- 20 - 110: 211,600 VND
- 20 - 125: 407,200 VND
- 20 - 140: 581,400 VND
- 20 - 160: 814,400 VND
- 20 - 200: 1,447,300 VND
Lơi Nối Góc 45 độ - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20: 4,800 VND
- 20 - 25: 7,700 VND
- 20 - 32: 11,600 VND
- 20 - 40: 23,100 VND
- 20 - 50: 44,100 VND
- 20 - 63: 101,000 VND
- 20 - 75: 155,300 VND
- 20 - 90: 185,000 VND
- 20 - 110: 322,100 VND
Co Nối Góc 90 độ - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20: 5,800 VND
- 20 - 25: 7,700 VND
- 20 - 32: 13,500 VND
- 20 - 40: 22,000 VND
- 20 - 50: 38,600 VND
- 20 - 63: 118,201 VND
- 16 - 75: 134,400 VND
- 20 - 75: 154,300 VND
- 20 - 90: 238,000 VND
- 16 - 110: 437,000 VND
- 20 - 110: 485,000 VND
- 20 - 125: 786,100 VND
- 20 - 140: 1,048,100 VND
- 16 - 160: 1,572,100 VND
- 16 - 200: 3,056,900 VND
Chữ T Ba Chạc 90 độ - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20: 6,800 VND
- 20 - 25: 10,500 VND
- 20 - 32: 17,300 VND
- 20 - 40: 27,000 VND
- 20 - 50: 53,000 VND
- 20 - 63: 133,000 VND
- 20 - 75: 199,700 VND
- 20 - 90: 310,000 VND
- 16 - 110: 465,001 VND
- 20 - 110: 480,000 VND
- 20 - 125: 1,020,300 VND
- 20 - 140: 1,093,200 VND
- 16 - 160: 1,870,600 VND
Nối Thẳng Ren Trong - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20-1/2″: 38,000 VND
- 20 - 25-1/2″: 46,500 VND
- 20 - 24-3.4″: 51,900 VND
- 20 - 32-1″: 84,500 VND
- 20 - 40-1.1/4″: 209,501 VND
- 20 - 50-1.1/2″: 278,000 VND
- 20 - 63-2″: 562,500 VND
- 20 - 75-2.1/2″: 800,800 VND
- 10 - 90-3″: 1,606,000 VND
Nối Thẳng Ren Ngoài - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20-1/2″: 48,000 VND
- 20 - 25-1/2″: 55,501 VND
- 20 - 24-3.4″: 67,000 VND
- 20 - 32-1″: 99,000 VND
- 20 - 40-1.1/4″: 288,000 VND
- 20 - 50-1.1/2″: 360,000 VND
- 20 - 63-2″: 610,000 VND
- 20 - 75-2.1/2″: 935,000 VND
- 10 - 90-3″: 1,890,000 VND
- 10 - 110-4″: 3,180,000 VND
Ba Chạc 90 độ (T) Ren Trong - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20-1/2″: 42,600 VND
- 20 - 25-1/2″: 45,601 VND
- 20 - 24-3.4″: 66,501 VND
- 20 - 32-1″: 145,200 VND
- Ba Chạc 90 độ (T) Ren Ngoài - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20-1/2″: 52,500 VND
- 20 - 25-1/2″: 57,000 VND
- 20 - 24-3.4″: 69,000 VND
- 20 - 32-1″: 145,000 VND
Zắc Co Ren Trong - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20-1/2″: 90,500 VND
- 20 - 24-3.4″: 145,000 VND
- 20 - 32-1″: 212,500 VND
- 20 - 50-1.1/2″: 580,000 VND
- 20 - 63-2″: 773,000 VND
Zắc Co Ren Ngoài - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20-1/2″: 96,500 VND
- 20 - 24-3.4″: 150,500 VND
- 20 - 32-1″: 236,500 VND
- 20 - 50-1.1/2″: 619,500 VND
- 20 - 63-2″: 838,000 VND
Co Ren Trong - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20-1/2″: 42,301 VND
- 20 - 25-1/2″: 48,000 VND
- 20 - 24-3.4″: 64,700 VND
- 20 - 32-1″: 119,500 VND
Co Ren Ngoài - Ống Nhựa PPR
- 20 - 20-1/2″: 59,500 VND
- 20 - 25-1/2″: 67,300 VND
- 20 - 24-3.4″: 79,500 VND
- 20 - 32-1″: 126,600 VND
Co Ren Trong Kép - Ống Nhựa PPR
- 20 - 25-1/2″: 106,800 VND
Nối Chuyển Bậc (Nối Giảm, Nối Rút) - Ống Nhựa PPR
- 20 - 25-20: 4,800 VND
- 20 - 32-20: 6,800 VND
- 20 - 32-25: 6,800 VND
- 20 - 40-20: 10,500 VND
- 20 - 40-25: 10,500 VND
- 20 - 42-32: 10,500 VND
- 20 - 50-20: 18,900 VND
- 20 - 50-25: 18,900 VND
- 20 - 50-32: 18,900 VND
- 20 - 50-40: 18,900 VND
- 20 - 63-25: 36,600 VND
- 20 - 63-32: 36,600 VND
Ưu điểm vượt trội của Ống Nhựa PPR Tiền Phong
- Chịu nhiệt cao: Chịu được nhiệt độ lên đến 95°C, phù hợp cho cả nước nóng và các chất lỏng khác như dầu, dung dịch ăn mòn, thực phẩm.
- An toàn vệ sinh: Không độc hại, không đóng cặn, đảm bảo an toàn cho nguồn nước và sức khỏe người dùng.
- Bền bỉ: Tuổi thọ trên 50 năm, không bị ăn mòn, không gây ô nhiễm nguồn nước.
- Cách âm, giữ nhiệt tốt: Vận hành êm ái, tiết kiệm năng lượng.
- Dễ thi công: Trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt và vận chuyển.
Lưu ý khi sử dụng ống nước PPR
- Tính toán hệ số suy giảm áp suất do nhiệt độ khi dẫn nước nóng.
- Nên sử dụng ống PPR từ PN16 trở lên cho đường ống nước nóng để đảm bảo chất lượng.
Hỗ trợ khách hàng khi mua ống PPR Tiền Phong Tại Nam Hà Plastic
- Hướng dẫn hàn dán tại công trình.
- Hỗ trợ mượn máy hàn thi công cho ống từ D110 đến D200.
Phân phối bởi Nam Hà Plastic:
- Cung cấp đầy đủ các sản phẩm ống nhựa cho hệ thống cấp thoát nước.
- Phân phối tại các tỉnh thành trên toàn quốc.
- NPP cấp 1 các hãng ống nhựa uy tín như Nhựa Đồng Nai, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đạt Hòa, Nhựa Hoa Sen, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Dekko, Nhựa Stroman...
Liên hệ ngay:
Nam Hà Plastic
- Website: namhaplastic.vn
- Website: namhaplastic.vn
- Website:namhaplastic.vn
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
- Địa chỉ kho hàng: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM
2. ỐNG PPR CHỊU NHIỆT CHỐNG UV

>>> ỐNG PPR 2 LỚP CHỐNG UV <<<

>>> HƯỚNG DẪN HÀN ỐNG PPR <<<
- Giao hàng trên toàn quốc.Sản phẩm bán ra đều đầy đủ Co, Cq từ nhà sản xuất
**Tác giả**:
Nam Hà Plastic
Website: namhaplastic.vn
Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
Email: lampard2511@gmail.com
Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
- Ống nhựa chịu nhiệt PPR PN10 - PN16 - PN20 Tiền Phong được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8077:1999, nhẹ nhàng và dễ vận chuyển.
- Ống PPR Tiền Phong có độ bền cơ học và khả năng chịu va đập cao, dùng để vận chuyển chất lỏng và chất khí. nước nóng, nước lạnh chịu áp cao
- Ống có tuổi thọ trên 50 năm và khả năng chịu nhiệt từ 70oC đến 95oC.
- Ống nước lạnh này có chi phí lắp đặt thấp và xu hướng đóng cặn thấp, phù hợp cho hệ thống nước có áp suất đến 20 atm.
- Ống và phụ tùng PPR Tiền Phong không gây độc hại, không bị đóng cặn, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, và có khả năng cách âm, giữ nhiệt tốt.
- Khối lượng nhẹ hơn so với ống kim loại, dễ thi công lắp đặt. Ống PPR thường sử dụng trong hệ thống nước lạnh trong các công trình dân dụng và công nghiệp.








