
Thông số kỹ thuật
| Sản Phẩm | Đường kính trong (ID mm) | Đường kính ngoài (OD mm) | Chiều dài cuộn (m) | ĐVT | Giá bán (Chưa VAT) | Giá bán (Thanh toán) |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 30 | 30 | 40 | 200 | Mét | 14,900 | 16,092 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 40 | 40 | 53.5 | 200 | Mét | 21,400 | 23,112 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 50 | 50 | 64.5 | 200 | Mét | 29,300 | 31,644 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 65 | 65 | 84.5 | 200 | Mét | 42,500 | 45,900 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 80 | 80 | 105 | 200 | Mét | 55,300 | 59,724 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 100 | 100 | 130 | 125 | Mét | 78,100 | 84,348 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 125 | 125 | 160 | 75 | Mét | 121,400 | 131,112 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 150 | 150 | 188 | 50 | Mét | 165,800 | 179,064 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 175 | 175 | 230 | 30 | Mét | 247,200 | 266,976 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 200 | 200 | 260 | 25 | Mét | 295,500 | 319,140 |
Mô tả chi tiết
ỐNG HDPE GÂN XOẮN LUỒN CÁP
Ống xoắn HDPE (High-Density Polyethylene) đang ngày càng khẳng định vị thế là lựa chọn hàng đầu cho các dự án hạ tầng, nhờ những ưu điểm vượt trội về độ bền, tính linh hoạt và khả năng ứng dụng đa dạng. Ống HDPE gân xoắn luồn dây điện cáp ngầm, cáp viễn thông, cáp quang. Ưu điểm vượt trội hơn các loại ống luồn cáp thông thường
Ưu Điểm Vượt Trội Của Ống HDPE Xoắn Cam Luồn Cáp Điện Tiền Phong:
- Chất lượng vượt trội: Ống xoắn HDPE được sản xuất từ nguyên liệu HDPE cao cấp trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo độ bền và tuổi thọ lên đến 50 năm, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho mọi công trình.
- Đa dạng kích thước: Với sự đa dạng về loại, mẫu mã và kích cỡ, ống xoắn HDPE đáp ứng mọi nhu cầu của các dự án khác nhau, từ quy mô nhỏ đến lớn.
- Chịu lực & Ma sát thấp: Khả năng chịu lực nén cao kết hợp với ma sát thấp khi kéo cáp giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống dây dẫn, giảm thiểu rủi ro hư hỏng và gián đoạn.
- Ứng dụng linh hoạt: Ống xoắn HDPE dễ dàng uốn lượn, thích nghi với mọi địa hình phức tạp, kể cả vùng sụt lún, động đất, mang đến sự linh hoạt tối đa trong thiết kế và thi công.
- Chống chịu môi trường: Khả năng kháng hóa chất, không bị ăn mòn, chịu nhiệt tốt giúp ống xoắn HDPE hoạt động ổn định trong mọi điều kiện khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất lâu dài.
- Tiện lợi & Kinh tế: Ống xoắn HDPE dễ dàng vận chuyển và lắp đặt nhanh chóng, giảm chi phí nhân công và thời gian thi công, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho dự án.
- Dễ dàng uốn cong: Ống xoắn HDPE linh hoạt vượt qua các vật cản, giúp tiết kiệm thời gian và công sức thi công.
- Độ dài liên tục: Với độ dài liên tục lên đến 500m, ống xoắn HDPE giảm thiểu số lượng mối nối, tiết kiệm chi phí phụ kiện và đảm bảo tính đồng nhất của hệ thống.
- Chống ăn mòn & thời tiết: Khả năng chống ăn mòn và tác động của thời tiết giúp ống xoắn HDPE duy trì hiệu suất ổn định trong mọi điều kiện môi trường.
- Chịu hóa chất & nhiệt độ cao: Ống xoắn HDPE có thể hoạt động trong môi trường tiếp xúc với hóa chất và nhiệt độ cao, mở rộng phạm vi ứng dụng.
- Thuận tiện thi công kéo cáp: Thiết kế đặc biệt giúp việc kéo cáp trở nên dễ dàng và nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức.
Bảng giá Ống Gân Xoắn Luồn Điện HDPE 1 Lớp Tiền Phong
| Sản Phẩm | Đường kính trong (ID mm) | Đường kính ngoài (OD mm) | Chiều dài cuộn (m) | ĐVT | Giá bán (Chưa VAT) | Giá bán (Thanh toán) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 30 | 30 | 40 | 200 | Mét | 14,900 | 16,092 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 40 | 40 | 53.5 | 200 | Mét | 21,400 | 23,112 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 50 | 50 | 64.5 | 200 | Mét | 29,300 | 31,644 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 65 | 65 | 84.5 | 200 | Mét | 42,500 | 45,900 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 80 | 80 | 105 | 200 | Mét | 55,300 | 59,724 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 100 | 100 | 130 | 125 | Mét | 78,100 | 84,348 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 125 | 125 | 160 | 75 | Mét | 121,400 | 131,112 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 150 | 150 | 188 | 50 | Mét | 165,800 | 179,064 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 175 | 175 | 230 | 30 | Mét | 247,200 | 266,976 |
| Ống gân xoắn luồn điện HDPE 1 lớp DN 200 | 200 | 260 | 25 | Mét | 295,500 | 319,140 |
Ứng Dụng Đa Dạng của Ống Nhựa Xoắn HDPE trong Các Ngành Công Nghiệp
1. Công nghiệp Năng lượng:
- Luồn dây điện & cáp điện: Ống xoắn HDPE bảo vệ hiệu quả dây điện và cáp điện khỏi tác động của môi trường, ngăn ngừa sự cố chập cháy và tăng tuổi thọ hệ thống.
- Bọc cáp quang: Ống xoắn HDPE cung cấp lớp bảo vệ chắc chắn cho cáp quang, đảm bảo đường truyền tín hiệu ổn định và giảm thiểu rủi ro hư hỏng.
2. Công nghiệp Nhẹ:
- Cấp & thoát nước: Ống xoắn HDPE lý tưởng cho hệ thống cấp thoát nước đô thị và công nghiệp, đặc biệt ở những địa hình hiểm trở, nhờ khả năng uốn dẻo và chịu lực tốt.


>>> ỐNG PVC LUỒN DÂY ĐIỆN TRÒN <<<

>>> ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 VÁCH THOÁT NƯƠC <<<

>>> Ống HDPE 2 Lớp Gân Sóng Thoát Nước <<<
HƯỚNG DẪN NỐI ỐNG NHỰA XOẮN HDPE 1 LỚP LUỒN CÁP
Tác giả:
Nam Hà Plastic
Website: namhaplastic.vn
Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
Email: lampard2511@gmail.com
Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM









