ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE

ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

Giá bán82 vnđ
Thương hiệuNam Hà Plastic

Thông số kỹ thuật

Ký hiệuÁp lực làm việc
PN44 bar
PN66 bar
PN1010 bar
PN1616 bar
Loại vật liệuĐặc điểmỨng dụngDải kích thước
HDPE PE80Bền tiêu chuẩn, giá mềm hơnHệ thống nước áp lực thấp – trung bìnhDN20 → DN630
HDPE PE100Chịu áp cao, kháng hóa chất tốtCông trình công nghiệp, nông nghiệp lớnDN20 → DN1200+
DN (mm)PN6 (mm)PN10 (mm)PN16 (mm)
903.55.48.2
1606.29.514.6
31512.318.729.2
Thuộc tínhMô tảỨng dụng thực tế
Trọng lượng riêng nhẹNhẹ hơn thép & bê tôngDễ vận chuyển & thi công, giảm tải nền móng
Hệ số giãn nở nhiệt ~ 0.2 mm/m/°CTăng độ dài khi nhiệt độ môi trường caoCần tính bù giãn nở khi lắp đặt ngoài trời
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
202.0167,7278,345
202.3209,0919,818
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
252.012.59,81810,603
252.31611,72712,665
253.02013,72714,825
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
322.01013,18214,237
322.412.516,09117,378
323.01618,81820,323
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
402.0816,63617,967
402.41020,09121,698
403.012.524,27326,215
403.71629,18231,517
404.52034,63637,407
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
502.4825,81827,883
503.01030,81833,283
503.712.537,09140,058
504.61645,27348,895
505.62053,54557,829
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
633.0840,09143,298
633.81049,27353,215
634.712.559,72764,505
635.81671,18276,877
637.12085,27392,095
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
753.6857,00061,560
754.51070,27375,895
755.612.584,72791,505
756.816101,091109,178
758.420120,727130,385
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
904.3890,00097,200
905.41099,727107,705
906.712.5120,545130,189
908.216144,727156,305
9010.120173,273187,135
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1104.2697,273105,055
1105.38120,818130,483
1106.610151,091163,178
1108.112.5180,545194,989
11010.016218,000235,440
11012.320262,364283,353
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1254.86125,818135,883
1256.08156,000168,480
1257.410190,727205,985
1259.212.5232,455251,051
12511.416282,000304,560
12514.0-336,273363,175
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1405.46157,909170,542
1406.78194,273209,815
1408.310238,091257,138
14010.312.5288,364311,433
14012.716349,636377,607
14015.720420,545454,189
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1606.26206,909223,462
1607.78255,091275,498
1609.510312,909337,942
16011.812.5376,273406,375
16014.616462,364499,353
16017.920551,636595,767
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1806.96258,545279,229
1808.68321,182346,877
18010.710393,909425,422
18013.312.5479,727518,105
18016.416581,636628,167
18020.120697,455753,251
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
2007.76321,091346,778
2009.68400,091432,098
20011.910493,636533,127
20014.712.5587,818634,843
20018.216727,727785,945
20022.420867,727937,145
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
2258.66402,818435,043
22510.88503,818544,123
22513.410606,727655,265
22516.612.5743,091802,538
22520.516889,727960,905
22525.2201,073,1821,159,037
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
2509.66499,000538,920
25011.98614,818664,003
25014.810751,727811,865
25018.412.5923,909997,822
25022.7161,106,9091,195,462
25027.9201,324,3641,430,313
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
28010.76618,818668,323
28013.48784,273847,015
28016.610936,6361,011,567
28020.612.51,158,3641,251,033
28025.4161,387,2731,498,255
28031.1201,658,8181,791,523
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
31512.16789,091852,218
31515.08982,4551,061,051
31518.7101,192,7271,288,145
31523.212.51,448,8181,564,723
31528.6161,756,0001,896,480
31535.2202,113,1822,282,237
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
35513.661,002,2731,082,455
35516.981,235,4551,334,291
35521.1101,515,7271,636,985
35526.112.51,837,5451,984,549
35532.2162,229,2732,407,615
35539.7202,680,7272,895,185
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
40015.361,264,4551,365,611
40019.181,584,3641,711,113
40023.7101,926,0002,080,080
40029.412.52,326,3642,512,473
40036.6162,841,0003,068,280
40044.7203,414,1823,687,317
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
45017.261,615,9091,745,182
45021.581,988,7272,147,825
45026.7102,433,7272,628,425
45033.112.52,941,3643,176,673
45040.9163,595,9093,883,582
45050.3204,316,0914,661,378
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
50019.161,967,9092,125,342
50023.982,467,0912,664,458
50029.7103,026,4553,268,571
50036.812.53,660,5453,953,389
50045.4164,457,5454,814,149
50055.8205,338,5455,765,629
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
56021.462,702,7272,918,945
56026.783,332,7273,599,345
56033.2104,091,8184,419,163
56041.212.54,994,5455,394,109
56050.8166,032,7276,515,345
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
63024.163,424,5453,698,509
63030.084,210,9094,547,782
63037.4105,182,7275,597,345
63046.312.56,312,7276,817,745
63057.2167,617,2738,226,655
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
71027.264,360,0004,708,800
71033.985,369,0915,798,618
71042.1106,586,3647,113,273
71052.212.58,031,8188,674,363
71064.5169,723,63610,501,527
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
80030.665,521,8185,963,563
80038.186,805,4557,349,891
80047.4108,351,8189,019,963
80058.812.58,578,1829,264,437
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
90034.466,983,6367,542,327
90042.988,610,9099,299,782
90053.31010,564,54511,409,709
90066.212.512,907,27313,939,855
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
100038.268,617,2739,306,655
100047.7810,639,09111,490,218
100059.31013,056,36414,100,873
100072.512.515,720,90916,978,582
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
120045.9612,411,81813,404,763
120057.2815,312,72716,537,745
120067.91017,985,45519,424,291
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
140053.5619,950,00021,546,000
140066.7824,601,64626,569,778
140082.41029,995,86732,395,536
1400109.912.537,038,72740,001,825
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
160061.2626,075,00028,161,000
160076.2832,123,63634,693,527
160094.11039,153,18242,285,437
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
180069.1633,118,75035,768,250
180085.7840,627,37443,877,564
1800105.91049,258,54553,199,229
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
200076.9640,923,75044,197,650
200095.2850,163,75054,176,850
2000117.61061,180,00066,074,400

Mô tả chi tiết

ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

Ống HDPE (High-Density Polyethylene) Tiền Phong là sản phẩm ống nhựa chất lượng cao do Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (Nhựa Tiền Phong) sản xuất. Đây là loại ống được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí và các công trình hạ tầng. Sản phẩm được chế tạo từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE), với hai loại chính là PE80 và PE100, đảm bảo độ bền và an toàn cao.

ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

Ống nhựa HDPE Tiền Phong là một "Vật Liệu Ống Dẫn Nước" cốt lõi trong ngành cấp thoát nước và công nghiệp xây dựng tại Việt Nam. Việc nắm vững thông số kỹ thuật ống HDPE Tiền Phong không chỉ là cơ sở để thiết kế mà còn là yếu tố quyết định đến sự an toàn và tuổi thọ của cả hệ thống.

ỐNG HDPE NHỰA TIỀN PHONG

1. Thông Số Kỹ Thuật Ống HDPE Tiền Phong và Ý Nghĩa Trong Thi Công

Các thông số kỹ thuật cơ bản của ống HDPE Tiền Phong đóng vai trò như ngôn ngữ chung giữa nhà sản xuất, kỹ sư thiết kế và đội ngũ thi công.

A. Đường Kính Danh Nghĩa (DN) và Đường Kính Ngoài (OD)

  • Đường kính Danh Nghĩa (DN - Diameter Nominal): Là chỉ số kích thước quy ước để tham chiếu, không phải là kích thước đo lường chính xác.
  • Đường kính Ngoài (OD - Outer Diameter): Là đường kính ngoài thực tế của ống (đo bằng mm). Đối với ống HDPE Tiền Phong, DN luôn tương đương với OD.
Ví dụ điển hình:
  • DN63 tương ứng với OD 63mm.
  • DN110 tương ứng với OD 110mm.
  • DN400 tương ứng với OD 400mm.
Ý nghĩa thi công: Kích thước OD là cơ sở để lựa chọn phụ kiện kết nối (măng xông, cút, tê) có cùng kích thước. Kích thước càng lớn, khả năng vận chuyển chất lỏng càng cao.
bang-tra-thong-so-ky-thuat-hdpe-tien-phong-tieu-chuan.png

B. Độ Dày Thành Ống và Áp Suất Danh Định (PN)

Thông số này là yếu tố quan trọng nhất quyết định khả năng chịu lực của ống.

Ống HDPE được xác định độ dày theo SDR và khả năng chịu áp theo PN (Pressure Nominal). PN càng cao → thành ống càng dày → chịu áp lực tốt hơn.

Các cấp áp suất phổ biến:

Ký hiệu Áp lực làm việc
PN4 4 bar
PN6 6 bar
PN10 10 bar
PN16 16 bar

Ví dụ:

  • DN110 – PN10 → độ dày ~ 6.6mm
  • DN225 – PN16 → độ dày ~ 20.5mm
Chọn sai PN có thể gây rò rỉ, nổ ống hoặc giảm tuổi thọ hệ thống.

C. Phân Loại Ống HDPE Tiền Phong Theo Vật Liệu PE80 & PE100

Loại vật liệu Đặc điểm Ứng dụng Dải kích thước
HDPE PE80 Bền tiêu chuẩn, giá mềm hơn Hệ thống nước áp lực thấp – trung bình DN20 → DN630
HDPE PE100 Chịu áp cao, kháng hóa chất tốt Công trình công nghiệp, nông nghiệp lớn DN20 → DN1200+
  • PE100 là lựa chọn tối ưu cho dự án cần độ bền & tuổi thọ cao.
  • PE80 phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước dân dụng, tiết kiệm chi phí.

 

bang-tra-thong-so-ky-thuat-hdpe-tien-phong-tieu-chuan

ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG

Bảng thông số kỹ thuật của PE100 thể hiện rõ mối quan hệ giữa đường kính, độ dày và cấp áp suất. Ví dụ:

DN (mm) PN6 (mm) PN10 (mm) PN16 (mm)
90 3.5 5.4 8.2
160 6.2 9.5 14.6
315 12.3 18.7 29.2

Chiều Dài Tiêu Chuẩn & Dạng Ống HDPE Tiền Phong

Ống nhựa HDPE Tiền Phong được sản xuất theo hai dạng tùy theo kích cỡ và nhu cầu thi công:

1. Dạng ống cuộn (Coil)

  • Áp dụng cho đường kính nhỏ: DN20 – DN110
  • Chiu dài phổ biến: 50m, 100m, 200m/cuộn
  • Ưu điểm: linh hoạt, giảm mối nối, phù hợp địa hình đồi núi, ruộng đồng, công trình kéo dài theo tuyến.
→ Lựa chọn lý tưởng cho cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu nông nghiệp, đi đường ống ngầm.

2. Dạng ống thẳng (Ống thanh)

  • Áp dụng cho kích cỡ từ DN110 trở lên
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/thanh
  • Ưu điểm: kết cấu chắc chắn, chịu áp lực tốt, thích hợp công trình hạ tầng – công nghiệp – cấp nước đô thị.
→ Đề xuất sử dụng trong hệ thống chịu áp lực cao hoặc yêu cầu độ bền lâu dài.

Đặc Tính Kỹ Thuật Hỗ Trợ (Thông Số Quan Trọng)

Thuộc tính Mô tả Ứng dụng thực tế
Trọng lượng riêng nhẹ Nhẹ hơn thép & bê tông Dễ vận chuyển & thi công, giảm tải nền móng
Hệ số giãn nở nhiệt ~ 0.2 mm/m/°C Tăng độ dài khi nhiệt độ môi trường cao Cần tính bù giãn nở khi lắp đặt ngoài trời

Khuyến Nghị Thi Công Giãn Nở Nhiệt:

  • Sử dụng gối đỡ, ống lồng, hoặc khớp co giãn tại tuyến ống dài.
  • Hạn chế phơi ống trực tiếp dưới nắng quá lâu trước khi lắp đặt.
Lưu ý khi chọn theo bảng thông số kỹ thuật HDPE Tiền Phong
  • Chọn đúng PN theo áp lực làm việc thực tế
  • Không chọn ống quá dày → lãng phí chi phí
  • Không chọn ống quá mỏng nếu áp suất cao → dễ rò rỉ/nứt ống
  • Luôn đối chiếu tiêu chuẩn ISO 4427 / TCVN đi kèm sản phẩm

Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong Mới Nhất D20 - D2000 Chính Hãng

Nhựa Tiền Phong Ống HDPE - PE - PE100 - PE80

  • Giá Ống HDPE D20 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
20 2.0 16 7,727 8,345
20 2.3 20 9,091 9,818
  • Giá Ống HDPE D25 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
25 2.0 12.5 9,818 10,603
25 2.3 16 11,727 12,665
25 3.0 20 13,727 14,825
  • Giá Ống HDPE D32 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
32 2.0 10 13,182 14,237
32 2.4 12.5 16,091 17,378
32 3.0 16 18,818 20,323
  • Giá Ống HDPE D40 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
40 2.0 8 16,636 17,967
40 2.4 10 20,091 21,698
40 3.0 12.5 24,273 26,215
40 3.7 16 29,182 31,517
40 4.5 20 34,636 37,407
  • Giá Ống HDPE D50 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
50 2.4 8 25,818 27,883
50 3.0 10 30,818 33,283
50 3.7 12.5 37,091 40,058
50 4.6 16 45,273 48,895
50 5.6 20 53,545 57,829
  • Giá Ống HDPE D63 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
63 3.0 8 40,091 43,298
63 3.8 10 49,273 53,215
63 4.7 12.5 59,727 64,505
63 5.8 16 71,182 76,877
63 7.1 20 85,273 92,095
  • Giá Ống HDPE D75 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
75 3.6 8 57,000 61,560
75 4.5 10 70,273 75,895
75 5.6 12.5 84,727 91,505
75 6.8 16 101,091 109,178
75 8.4 20 120,727 130,385
  • Giá Ống HDPE D90 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
90 4.3 8 90,000 97,200
90 5.4 10 99,727 107,705
90 6.7 12.5 120,545 130,189
90 8.2 16 144,727 156,305
90 10.1 20 173,273 187,135
  • Giá Ống HDPE D110 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
110 4.2 6 97,273 105,055
110 5.3 8 120,818 130,483
110 6.6 10 151,091 163,178
110 8.1 12.5 180,545 194,989
110 10.0 16 218,000 235,440
110 12.3 20 262,364 283,353
  • Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
125 4.8 6 125,818 135,883
125 6.0 8 156,000 168,480
125 7.4 10 190,727 205,985
125 9.2 12.5 232,455 251,051
125 11.4 16 282,000 304,560
125 14.0 - 336,273 363,175
  • Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
140 5.4 6 157,909 170,542
140 6.7 8 194,273 209,815
140 8.3 10 238,091 257,138
140 10.3 12.5 288,364 311,433
140 12.7 16 349,636 377,607
140 15.7 20 420,545 454,189
  • Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
160 6.2 6 206,909 223,462
160 7.7 8 255,091 275,498
160 9.5 10 312,909 337,942
160 11.8 12.5 376,273 406,375
160 14.6 16 462,364 499,353
160 17.9 20 551,636 595,767
  • Giá Ống HDPE D180 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
180 6.9 6 258,545 279,229
180 8.6 8 321,182 346,877
180 10.7 10 393,909 425,422
180 13.3 12.5 479,727 518,105
180 16.4 16 581,636 628,167
180 20.1 20 697,455 753,251
  • Giá Ống HDPE D200 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
200 7.7 6 321,091 346,778
200 9.6 8 400,091 432,098
200 11.9 10 493,636 533,127
200 14.7 12.5 587,818 634,843
200 18.2 16 727,727 785,945
200 22.4 20 867,727 937,145
  • Giá Ống HDPE D225 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
225 8.6 6 402,818 435,043
225 10.8 8 503,818 544,123
225 13.4 10 606,727 655,265
225 16.6 12.5 743,091 802,538
225 20.5 16 889,727 960,905
225 25.2 20 1,073,182 1,159,037
  • Giá Ống HDPE D250 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
250 9.6 6 499,000 538,920
250 11.9 8 614,818 664,003
250 14.8 10 751,727 811,865
250 18.4 12.5 923,909 997,822
250 22.7 16 1,106,909 1,195,462
250 27.9 20 1,324,364 1,430,313
  • Giá Ống HDPE D280 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
280 10.7 6 618,818 668,323
280 13.4 8 784,273 847,015
280 16.6 10 936,636 1,011,567
280 20.6 12.5 1,158,364 1,251,033
280 25.4 16 1,387,273 1,498,255
280 31.1 20 1,658,818 1,791,523
  • Giá Ống HDPE D315 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
315 12.1 6 789,091 852,218
315 15.0 8 982,455 1,061,051
315 18.7 10 1,192,727 1,288,145
315 23.2 12.5 1,448,818 1,564,723
315 28.6 16 1,756,000 1,896,480
315 35.2 20 2,113,182 2,282,237
  • Giá Ống HDPE D355 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
355 13.6 6 1,002,273 1,082,455
355 16.9 8 1,235,455 1,334,291
355 21.1 10 1,515,727 1,636,985
355 26.1 12.5 1,837,545 1,984,549
355 32.2 16 2,229,273 2,407,615
355 39.7 20 2,680,727 2,895,185
  • Giá Ống HDPE D400 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
400 15.3 6 1,264,455 1,365,611
400 19.1 8 1,584,364 1,711,113
400 23.7 10 1,926,000 2,080,080
400 29.4 12.5 2,326,364 2,512,473
400 36.6 16 2,841,000 3,068,280
400 44.7 20 3,414,182 3,687,317
  • Giá Ống HDPE D450 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
450 17.2 6 1,615,909 1,745,182
450 21.5 8 1,988,727 2,147,825
450 26.7 10 2,433,727 2,628,425
450 33.1 12.5 2,941,364 3,176,673
450 40.9 16 3,595,909 3,883,582
450 50.3 20 4,316,091 4,661,378
  • Giá Ống HDPE D500 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
500 19.1 6 1,967,909 2,125,342
500 23.9 8 2,467,091 2,664,458
500 29.7 10 3,026,455 3,268,571
500 36.8 12.5 3,660,545 3,953,389
500 45.4 16 4,457,545 4,814,149
500 55.8 20 5,338,545 5,765,629
  • Giá Ống HDPE D560 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
560 21.4 6 2,702,727 2,918,945
560 26.7 8 3,332,727 3,599,345
560 33.2 10 4,091,818 4,419,163
560 41.2 12.5 4,994,545 5,394,109
560 50.8 16 6,032,727 6,515,345
  • Giá Ống HDPE D630 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
630 24.1 6 3,424,545 3,698,509
630 30.0 8 4,210,909 4,547,782
630 37.4 10 5,182,727 5,597,345
630 46.3 12.5 6,312,727 6,817,745
630 57.2 16 7,617,273 8,226,655
  • Giá Ống HDPE D710 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
710 27.2 6 4,360,000 4,708,800
710 33.9 8 5,369,091 5,798,618
710 42.1 10 6,586,364 7,113,273
710 52.2 12.5 8,031,818 8,674,363
710 64.5 16 9,723,636 10,501,527
  • Giá Ống HDPE D800 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
800 30.6 6 5,521,818 5,963,563
800 38.1 8 6,805,455 7,349,891
800 47.4 10 8,351,818 9,019,963
800 58.8 12.5 8,578,182 9,264,437
  • Giá Ống HDPE D900 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
900 34.4 6 6,983,636 7,542,327
900 42.9 8 8,610,909 9,299,782
900 53.3 10 10,564,545 11,409,709
900 66.2 12.5 12,907,273 13,939,855
  • Giá Ống HDPE D1000 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1000 38.2 6 8,617,273 9,306,655
1000 47.7 8 10,639,091 11,490,218
1000 59.3 10 13,056,364 14,100,873
1000 72.5 12.5 15,720,909 16,978,582
  • Giá Ống HDPE D1200 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1200 45.9 6 12,411,818 13,404,763
1200 57.2 8 15,312,727 16,537,745
1200 67.9 10 17,985,455 19,424,291
  • Giá Ống HDPE D1400 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1400 53.5 6 19,950,000 21,546,000
1400 66.7 8 24,601,646 26,569,778
1400 82.4 10 29,995,867 32,395,536
1400 109.9 12.5 37,038,727 40,001,825
  • Giá Ống HDPE D1600 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1600 61.2 6 26,075,000 28,161,000
1600 76.2 8 32,123,636 34,693,527
1600 94.1 10 39,153,182 42,285,437
  • Giá Ống HDPE D1800 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1800 69.1 6 33,118,750 35,768,250
1800 85.7 8 40,627,374 43,877,564
1800 105.9 10 49,258,545 53,199,229
  • Giá Ống HDPE D2000 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
2000 76.9 6 40,923,750 44,197,650
2000 95.2 8 50,163,750 54,176,850
2000 117.6 10 61,180,000 66,074,400

>>> QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE <<<


Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Ống Và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong

1. Ống HDPE Tiền Phong là gì?
  • Ống HDPE Tiền Phong là loại ống nhựa cao cấp làm từ Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE), dùng cho cấp nước sạch, thoát nước thải, tưới tiêu nông nghiệp và hệ thống công nghiệp. Ống có độ bền cao, chống ăn mòn và tuổi thọ dài trên 50 năm.
2. Ống HDPE Tiền Phong có những cấp áp suất nào?
Ống được sản xuất theo các cấp áp lực:
  • PN4, PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16
  • PN càng cao → thành ống càng dày → chịu áp tốt hơn.
3. Phân biệt ống HDPE PE80 và PE100 như thế nào?
Ống HDPE PE80
  • Độ bền thấp hơn PE100, tuy nhiên giá thành cũng rẻ hơn
  • Phù hợp cho hệ thống áp lực thấp hoặc trung bình
  • Kích thước DN thường từ 20mm đến 630mm
Ống HDPE PE100
  • Cường độ chịu áp cao, khả năng kháng hóa chất tốt
  • Thích hợp sử dụng cho các hệ thống công nghiệp, nông nghiệp quy mô lớn
  • Có thể sản xuất đường kính đến DN1200 trở lên
4. Ống HDPE Tiền Phong có những dạng nào?
  • Ống cuộn (DN20–DN110): 50m, 100m, 200m/cuộn → giảm mối nối, phù hợp địa hình uốn lượn
  • Ống thẳng (DN110 trở lên): 6m hoặc 12m/thanh → kết cấu chắc chắn, dùng cho hệ thống áp lực cao
5. Các phụ kiện HDPE Tiền Phong gồm những loại nào?
  • Co (Elbow)
  • Tê (Tee)
  • Nối thẳng
  • Nối răng – nối ren
  • Mặt bích & cổ bích
  • Khớp nối hàn điện trở (Electrofusion)
  • Phụ kiện hàn nhiệt đối đầu (Butt Fusion)
6. Ống và phụ kiện HDPE được kết nối bằng phương pháp gì?
Có 3 phương pháp chính:
  • Hàn nhiệt đối đầu (Butt Fusion) – cho kích cỡ lớn
  • Hàn điện trở (Electrofusion) – cho môi trường áp lực cao, yêu cầu kín tuyệt đối
  • Nối cơ học (siết ren/siết răng) – cho kích thước nhỏ & sửa chữa nhanh