ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
Ống HDPE (High-Density Polyethylene) Tiền Phong là sản phẩm ống nhựa chất lượng cao do Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong (Nhựa Tiền Phong) sản xuất. Đây là loại ống được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí và các công trình hạ tầng. Sản phẩm được chế tạo từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE), với hai loại chính là PE80 và PE100, đảm bảo độ bền và an toàn cao.
Ống nhựa HDPE Tiền Phong là một "Vật Liệu Ống Dẫn Nước" cốt lõi trong ngành cấp thoát nước và công nghiệp xây dựng tại Việt Nam. Việc nắm vững thông số kỹ thuật ống HDPE Tiền Phong không chỉ là cơ sở để thiết kế mà còn là yếu tố quyết định đến sự an toàn và tuổi thọ của cả hệ thống.

1. Thông Số Kỹ Thuật Ống HDPE Tiền Phong và Ý Nghĩa Trong Thi Công
Các thông số kỹ thuật cơ bản của ống HDPE Tiền Phong đóng vai trò như ngôn ngữ chung giữa nhà sản xuất, kỹ sư thiết kế và đội ngũ thi công.
A. Đường Kính Danh Nghĩa (DN) và Đường Kính Ngoài (OD)
-
Đường kính Danh Nghĩa (DN - Diameter Nominal): Là chỉ số kích thước quy ước để tham chiếu, không phải là kích thước đo lường chính xác.
-
Đường kính Ngoài (OD - Outer Diameter): Là đường kính ngoài thực tế của ống (đo bằng mm). Đối với ống HDPE Tiền Phong, DN luôn tương đương với OD.
Ví dụ điển hình:
-
DN63 tương ứng với OD 63mm.
-
DN110 tương ứng với OD 110mm.
-
DN400 tương ứng với OD 400mm.
Ý nghĩa thi công: Kích thước OD là cơ sở để lựa chọn phụ kiện kết nối (măng xông, cút, tê) có cùng kích thước. Kích thước càng lớn, khả năng vận chuyển chất lỏng càng cao.
B. Độ Dày Thành Ống và Áp Suất Danh Định (PN)
Thông số này là yếu tố quan trọng nhất quyết định khả năng chịu lực của ống.
Ống HDPE được xác định độ dày theo SDR và khả năng chịu áp theo PN (Pressure Nominal). PN càng cao → thành ống càng dày → chịu áp lực tốt hơn.
Các cấp áp suất phổ biến:
|
Ký hiệu |
Áp lực làm việc |
|
PN4 |
4 bar |
|
PN6 |
6 bar |
|
PN10 |
10 bar |
|
PN16 |
16 bar |
Ví dụ:
-
DN110 – PN10 → độ dày ~ 6.6mm
-
DN225 – PN16 → độ dày ~ 20.5mm
Chọn sai PN có thể gây rò rỉ, nổ ống hoặc giảm tuổi thọ hệ thống.
C. Phân Loại Ống HDPE Tiền Phong Theo Vật Liệu PE80 & PE100
|
Loại vật liệu |
Đặc điểm |
Ứng dụng |
Dải kích thước |
|
HDPE PE80 |
Bền tiêu chuẩn, giá mềm hơn |
Hệ thống nước áp lực thấp – trung bình |
DN20 → DN630 |
|
HDPE PE100 |
Chịu áp cao, kháng hóa chất tốt |
Công trình công nghiệp, nông nghiệp lớn |
DN20 → DN1200+ |
-
PE100 là lựa chọn tối ưu cho dự án cần độ bền & tuổi thọ cao.
-
PE80 phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước dân dụng, tiết kiệm chi phí.


Bảng thông số kỹ thuật của PE100 thể hiện rõ mối quan hệ giữa đường kính, độ dày và cấp áp suất. Ví dụ:
|
DN (mm) |
PN6 (mm) |
PN10 (mm) |
PN16 (mm) |
|
90 |
3.5 |
5.4 |
8.2 |
|
160 |
6.2 |
9.5 |
14.6 |
|
315 |
12.3 |
18.7 |
29.2 |
Chiều Dài Tiêu Chuẩn & Dạng Ống HDPE Tiền Phong
Ống nhựa HDPE Tiền Phong được sản xuất theo hai dạng tùy theo kích cỡ và nhu cầu thi công:
1. Dạng ống cuộn (Coil)
-
Áp dụng cho đường kính nhỏ: DN20 – DN110
-
Chiu dài phổ biến: 50m, 100m, 200m/cuộn
-
Ưu điểm: linh hoạt, giảm mối nối, phù hợp địa hình đồi núi, ruộng đồng, công trình kéo dài theo tuyến.
→ Lựa chọn lý tưởng cho cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu nông nghiệp, đi đường ống ngầm.
2. Dạng ống thẳng (Ống thanh)
-
Áp dụng cho kích cỡ từ DN110 trở lên
-
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/thanh
-
Ưu điểm: kết cấu chắc chắn, chịu áp lực tốt, thích hợp công trình hạ tầng – công nghiệp – cấp nước đô thị.
→ Đề xuất sử dụng trong hệ thống chịu áp lực cao hoặc yêu cầu độ bền lâu dài.
Đặc Tính Kỹ Thuật Hỗ Trợ (Thông Số Quan Trọng)
|
Thuộc tính |
Mô tả |
Ứng dụng thực tế |
|
Trọng lượng riêng nhẹ |
Nhẹ hơn thép & bê tông |
Dễ vận chuyển & thi công, giảm tải nền móng |
|
Hệ số giãn nở nhiệt ~ 0.2 mm/m/°C |
Tăng độ dài khi nhiệt độ môi trường cao |
Cần tính bù giãn nở khi lắp đặt ngoài trời |
Khuyến Nghị Thi Công Giãn Nở Nhiệt:
-
Sử dụng gối đỡ, ống lồng, hoặc khớp co giãn tại tuyến ống dài.
-
Hạn chế phơi ống trực tiếp dưới nắng quá lâu trước khi lắp đặt.
Lưu ý khi chọn theo bảng thông số kỹ thuật HDPE Tiền Phong
-
Chọn đúng PN theo áp lực làm việc thực tế
-
Không chọn ống quá dày → lãng phí chi phí
-
Không chọn ống quá mỏng nếu áp suất cao → dễ rò rỉ/nứt ống
-
Luôn đối chiếu tiêu chuẩn ISO 4427 / TCVN đi kèm sản phẩm
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong Mới Nhất D20 - D2000 Chính Hãng
Nhựa Tiền Phong Ống HDPE - PE - PE100 - PE80
-
Giá Ống HDPE D20 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
20 |
2.0 |
16 |
7,727 |
8,345 |
|
20 |
2.3 |
20 |
9,091 |
9,818 |
-
Giá Ống HDPE D25 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
25 |
2.0 |
12.5 |
9,818 |
10,603 |
|
25 |
2.3 |
16 |
11,727 |
12,665 |
|
25 |
3.0 |
20 |
13,727 |
14,825 |
-
Giá Ống HDPE D32 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
32 |
2.0 |
10 |
13,182 |
14,237 |
|
32 |
2.4 |
12.5 |
16,091 |
17,378 |
|
32 |
3.0 |
16 |
18,818 |
20,323 |
-
Giá Ống HDPE D40 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
40 |
2.0 |
8 |
16,636 |
17,967 |
|
40 |
2.4 |
10 |
20,091 |
21,698 |
|
40 |
3.0 |
12.5 |
24,273 |
26,215 |
|
40 |
3.7 |
16 |
29,182 |
31,517 |
|
40 |
4.5 |
20 |
34,636 |
37,407 |
-
Giá Ống HDPE D50 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
50 |
2.4 |
8 |
25,818 |
27,883 |
|
50 |
3.0 |
10 |
30,818 |
33,283 |
|
50 |
3.7 |
12.5 |
37,091 |
40,058 |
|
50 |
4.6 |
16 |
45,273 |
48,895 |
|
50 |
5.6 |
20 |
53,545 |
57,829 |
-
Giá Ống HDPE D63 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
63 |
3.0 |
8 |
40,091 |
43,298 |
|
63 |
3.8 |
10 |
49,273 |
53,215 |
|
63 |
4.7 |
12.5 |
59,727 |
64,505 |
|
63 |
5.8 |
16 |
71,182 |
76,877 |
|
63 |
7.1 |
20 |
85,273 |
92,095 |
-
Giá Ống HDPE D75 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
75 |
3.6 |
8 |
57,000 |
61,560 |
|
75 |
4.5 |
10 |
70,273 |
75,895 |
|
75 |
5.6 |
12.5 |
84,727 |
91,505 |
|
75 |
6.8 |
16 |
101,091 |
109,178 |
|
75 |
8.4 |
20 |
120,727 |
130,385 |
-
Giá Ống HDPE D90 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
90 |
4.3 |
8 |
90,000 |
97,200 |
|
90 |
5.4 |
10 |
99,727 |
107,705 |
|
90 |
6.7 |
12.5 |
120,545 |
130,189 |
|
90 |
8.2 |
16 |
144,727 |
156,305 |
|
90 |
10.1 |
20 |
173,273 |
187,135 |
-
Giá Ống HDPE D110 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
110 |
4.2 |
6 |
97,273 |
105,055 |
|
110 |
5.3 |
8 |
120,818 |
130,483 |
|
110 |
6.6 |
10 |
151,091 |
163,178 |
|
110 |
8.1 |
12.5 |
180,545 |
194,989 |
|
110 |
10.0 |
16 |
218,000 |
235,440 |
|
110 |
12.3 |
20 |
262,364 |
283,353 |
-
Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
125 |
4.8 |
6 |
125,818 |
135,883 |
|
125 |
6.0 |
8 |
156,000 |
168,480 |
|
125 |
7.4 |
10 |
190,727 |
205,985 |
|
125 |
9.2 |
12.5 |
232,455 |
251,051 |
|
125 |
11.4 |
16 |
282,000 |
304,560 |
|
125 |
14.0 |
- |
336,273 |
363,175 |
-
Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
140 |
5.4 |
6 |
157,909 |
170,542 |
|
140 |
6.7 |
8 |
194,273 |
209,815 |
|
140 |
8.3 |
10 |
238,091 |
257,138 |
|
140 |
10.3 |
12.5 |
288,364 |
311,433 |
|
140 |
12.7 |
16 |
349,636 |
377,607 |
|
140 |
15.7 |
20 |
420,545 |
454,189 |
-
Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
160 |
6.2 |
6 |
206,909 |
223,462 |
|
160 |
7.7 |
8 |
255,091 |
275,498 |
|
160 |
9.5 |
10 |
312,909 |
337,942 |
|
160 |
11.8 |
12.5 |
376,273 |
406,375 |
|
160 |
14.6 |
16 |
462,364 |
499,353 |
|
160 |
17.9 |
20 |
551,636 |
595,767 |
-
Giá Ống HDPE D180 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
180 |
6.9 |
6 |
258,545 |
279,229 |
|
180 |
8.6 |
8 |
321,182 |
346,877 |
|
180 |
10.7 |
10 |
393,909 |
425,422 |
|
180 |
13.3 |
12.5 |
479,727 |
518,105 |
|
180 |
16.4 |
16 |
581,636 |
628,167 |
|
180 |
20.1 |
20 |
697,455 |
753,251 |
-
Giá Ống HDPE D200 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
200 |
7.7 |
6 |
321,091 |
346,778 |
|
200 |
9.6 |
8 |
400,091 |
432,098 |
|
200 |
11.9 |
10 |
493,636 |
533,127 |
|
200 |
14.7 |
12.5 |
587,818 |
634,843 |
|
200 |
18.2 |
16 |
727,727 |
785,945 |
|
200 |
22.4 |
20 |
867,727 |
937,145 |
-
Giá Ống HDPE D225 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
225 |
8.6 |
6 |
402,818 |
435,043 |
|
225 |
10.8 |
8 |
503,818 |
544,123 |
|
225 |
13.4 |
10 |
606,727 |
655,265 |
|
225 |
16.6 |
12.5 |
743,091 |
802,538 |
|
225 |
20.5 |
16 |
889,727 |
960,905 |
|
225 |
25.2 |
20 |
1,073,182 |
1,159,037 |
-
Giá Ống HDPE D250 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
250 |
9.6 |
6 |
499,000 |
538,920 |
|
250 |
11.9 |
8 |
614,818 |
664,003 |
|
250 |
14.8 |
10 |
751,727 |
811,865 |
|
250 |
18.4 |
12.5 |
923,909 |
997,822 |
|
250 |
22.7 |
16 |
1,106,909 |
1,195,462 |
|
250 |
27.9 |
20 |
1,324,364 |
1,430,313 |
-
Giá Ống HDPE D280 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
280 |
10.7 |
6 |
618,818 |
668,323 |
|
280 |
13.4 |
8 |
784,273 |
847,015 |
|
280 |
16.6 |
10 |
936,636 |
1,011,567 |
|
280 |
20.6 |
12.5 |
1,158,364 |
1,251,033 |
|
280 |
25.4 |
16 |
1,387,273 |
1,498,255 |
|
280 |
31.1 |
20 |
1,658,818 |
1,791,523 |
-
Giá Ống HDPE D315 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
315 |
12.1 |
6 |
789,091 |
852,218 |
|
315 |
15.0 |
8 |
982,455 |
1,061,051 |
|
315 |
18.7 |
10 |
1,192,727 |
1,288,145 |
|
315 |
23.2 |
12.5 |
1,448,818 |
1,564,723 |
|
315 |
28.6 |
16 |
1,756,000 |
1,896,480 |
|
315 |
35.2 |
20 |
2,113,182 |
2,282,237 |
-
Giá Ống HDPE D355 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
355 |
13.6 |
6 |
1,002,273 |
1,082,455 |
|
355 |
16.9 |
8 |
1,235,455 |
1,334,291 |
|
355 |
21.1 |
10 |
1,515,727 |
1,636,985 |
|
355 |
26.1 |
12.5 |
1,837,545 |
1,984,549 |
|
355 |
32.2 |
16 |
2,229,273 |
2,407,615 |
|
355 |
39.7 |
20 |
2,680,727 |
2,895,185 |
-
Giá Ống HDPE D400 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
400 |
15.3 |
6 |
1,264,455 |
1,365,611 |
|
400 |
19.1 |
8 |
1,584,364 |
1,711,113 |
|
400 |
23.7 |
10 |
1,926,000 |
2,080,080 |
|
400 |
29.4 |
12.5 |
2,326,364 |
2,512,473 |
|
400 |
36.6 |
16 |
2,841,000 |
3,068,280 |
|
400 |
44.7 |
20 |
3,414,182 |
3,687,317 |
-
Giá Ống HDPE D450 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
450 |
17.2 |
6 |
1,615,909 |
1,745,182 |
|
450 |
21.5 |
8 |
1,988,727 |
2,147,825 |
|
450 |
26.7 |
10 |
2,433,727 |
2,628,425 |
|
450 |
33.1 |
12.5 |
2,941,364 |
3,176,673 |
|
450 |
40.9 |
16 |
3,595,909 |
3,883,582 |
|
450 |
50.3 |
20 |
4,316,091 |
4,661,378 |
-
Giá Ống HDPE D500 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
500 |
19.1 |
6 |
1,967,909 |
2,125,342 |
|
500 |
23.9 |
8 |
2,467,091 |
2,664,458 |
|
500 |
29.7 |
10 |
3,026,455 |
3,268,571 |
|
500 |
36.8 |
12.5 |
3,660,545 |
3,953,389 |
|
500 |
45.4 |
16 |
4,457,545 |
4,814,149 |
|
500 |
55.8 |
20 |
5,338,545 |
5,765,629 |
-
Giá Ống HDPE D560 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
560 |
21.4 |
6 |
2,702,727 |
2,918,945 |
|
560 |
26.7 |
8 |
3,332,727 |
3,599,345 |
|
560 |
33.2 |
10 |
4,091,818 |
4,419,163 |
|
560 |
41.2 |
12.5 |
4,994,545 |
5,394,109 |
|
560 |
50.8 |
16 |
6,032,727 |
6,515,345 |
-
Giá Ống HDPE D630 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
630 |
24.1 |
6 |
3,424,545 |
3,698,509 |
|
630 |
30.0 |
8 |
4,210,909 |
4,547,782 |
|
630 |
37.4 |
10 |
5,182,727 |
5,597,345 |
|
630 |
46.3 |
12.5 |
6,312,727 |
6,817,745 |
|
630 |
57.2 |
16 |
7,617,273 |
8,226,655 |
-
Giá Ống HDPE D710 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
710 |
27.2 |
6 |
4,360,000 |
4,708,800 |
|
710 |
33.9 |
8 |
5,369,091 |
5,798,618 |
|
710 |
42.1 |
10 |
6,586,364 |
7,113,273 |
|
710 |
52.2 |
12.5 |
8,031,818 |
8,674,363 |
|
710 |
64.5 |
16 |
9,723,636 |
10,501,527 |
-
Giá Ống HDPE D800 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
800 |
30.6 |
6 |
5,521,818 |
5,963,563 |
|
800 |
38.1 |
8 |
6,805,455 |
7,349,891 |
|
800 |
47.4 |
10 |
8,351,818 |
9,019,963 |
|
800 |
58.8 |
12.5 |
8,578,182 |
9,264,437 |
-
Giá Ống HDPE D900 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
900 |
34.4 |
6 |
6,983,636 |
7,542,327 |
|
900 |
42.9 |
8 |
8,610,909 |
9,299,782 |
|
900 |
53.3 |
10 |
10,564,545 |
11,409,709 |
|
900 |
66.2 |
12.5 |
12,907,273 |
13,939,855 |
-
Giá Ống HDPE D1000 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
1000 |
38.2 |
6 |
8,617,273 |
9,306,655 |
|
1000 |
47.7 |
8 |
10,639,091 |
11,490,218 |
|
1000 |
59.3 |
10 |
13,056,364 |
14,100,873 |
|
1000 |
72.5 |
12.5 |
15,720,909 |
16,978,582 |
-
Giá Ống HDPE D1200 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
1200 |
45.9 |
6 |
12,411,818 |
13,404,763 |
|
1200 |
57.2 |
8 |
15,312,727 |
16,537,745 |
|
1200 |
67.9 |
10 |
17,985,455 |
19,424,291 |
-
Giá Ống HDPE D1400 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
1400 |
53.5 |
6 |
19,950,000 |
21,546,000 |
|
1400 |
66.7 |
8 |
24,601,646 |
26,569,778 |
|
1400 |
82.4 |
10 |
29,995,867 |
32,395,536 |
|
1400 |
109.9 |
12.5 |
37,038,727 |
40,001,825 |
-
Giá Ống HDPE D1600 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
1600 |
61.2 |
6 |
26,075,000 |
28,161,000 |
|
1600 |
76.2 |
8 |
32,123,636 |
34,693,527 |
|
1600 |
94.1 |
10 |
39,153,182 |
42,285,437 |
-
Giá Ống HDPE D1800 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
1800 |
69.1 |
6 |
33,118,750 |
35,768,250 |
|
1800 |
85.7 |
8 |
40,627,374 |
43,877,564 |
|
1800 |
105.9 |
10 |
49,258,545 |
53,199,229 |
-
Giá Ống HDPE D2000 Tiền Phong
|
Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|
2000 |
76.9 |
6 |
40,923,750 |
44,197,650 |
|
2000 |
95.2 |
8 |
50,163,750 |
54,176,850 |
|
2000 |
117.6 |
10 |
61,180,000 |
66,074,400 |

>>> QUY CÁCH PHỤ KIỆN HDPE <<<
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Ống Và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong
1. Ống HDPE Tiền Phong là gì?
-
Ống HDPE Tiền Phong là loại ống nhựa cao cấp làm từ Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE), dùng cho cấp nước sạch, thoát nước thải, tưới tiêu nông nghiệp và hệ thống công nghiệp. Ống có độ bền cao, chống ăn mòn và tuổi thọ dài trên 50 năm.
2. Ống HDPE Tiền Phong có những cấp áp suất nào?
Ống được sản xuất theo các cấp áp lực:
-
PN4, PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16
-
PN càng cao → thành ống càng dày → chịu áp tốt hơn.
3. Phân biệt ống HDPE PE80 và PE100 như thế nào?
Ống HDPE PE80
-
Độ bền thấp hơn PE100, tuy nhiên giá thành cũng rẻ hơn
-
Phù hợp cho hệ thống áp lực thấp hoặc trung bình
-
Kích thước DN thường từ 20mm đến 630mm
Ống HDPE PE100
-
Cường độ chịu áp cao, khả năng kháng hóa chất tốt
-
Thích hợp sử dụng cho các hệ thống công nghiệp, nông nghiệp quy mô lớn
-
Có thể sản xuất đường kính đến DN1200 trở lên
4. Ống HDPE Tiền Phong có những dạng nào?
-
Ống cuộn (DN20–DN110): 50m, 100m, 200m/cuộn → giảm mối nối, phù hợp địa hình uốn lượn
-
Ống thẳng (DN110 trở lên): 6m hoặc 12m/thanh → kết cấu chắc chắn, dùng cho hệ thống áp lực cao
5. Các phụ kiện HDPE Tiền Phong gồm những loại nào?
-
Co (Elbow)
-
Tê (Tee)
-
Nối thẳng
-
Nối răng – nối ren
-
Mặt bích & cổ bích
-
Khớp nối hàn điện trở (Electrofusion)
-
Phụ kiện hàn nhiệt đối đầu (Butt Fusion)
6. Ống và phụ kiện HDPE được kết nối bằng phương pháp gì?
Có 3 phương pháp chính:
-
Hàn nhiệt đối đầu (Butt Fusion) – cho kích cỡ lớn
-
Hàn điện trở (Electrofusion) – cho môi trường áp lực cao, yêu cầu kín tuyệt đối
-
Nối cơ học (siết ren/siết răng) – cho kích thước nhỏ & sửa chữa nhanh