
VAN CỔNG TY CHÌM
VAN CỔNG SHINYI l TAY QUAY l NẮP CHỤP
Giá bán liên hệ để nhận báo giá
Thương hiệuNam Hà Plastic
Thông số kỹ thuật
| Đường kính (DN) | Đơn giá van cổng ty chìm nắp chụp | Đơn giá van cổng ty chìm tay quay | Đơn giá van cổng ty chìm UL/FM |
| DN50 | 1.684.000 | 1.894.000 | 2.524.000 |
| DN65 | 1.859.000 | 2.014.000 | 2.764.000 |
| DN80 | 2.547.000 | 2.761.000 | 4.027.000 |
| DN100 | 3.057.000 | 3.317.000 | 4.616.000 |
| DN125 | 4.054.000 | 4.396.000 | 5.660.000 |
| DN150 | 5.328.000 | 5.775.000 | 8.225.000 |
| DN200 | 7.994.000 | 8.634.000 | 11.627.000 |
| DN250 | 12.563.000 | 13.568.000 | 17.357.000 |
| DN300 | 17.488.000 | 18.888.000 | 24.161.000 |
| DN350 | 27.629.000 | 29.010.000 | – |
| DN400 | 39.506.000 | 41.482.000 | – |
| DN450 | 52.269.000 | 54.884.000 | – |
| DN500 | 66.546.000 | 69.872.000 | – |
| DN600 | 85.416.000 | 89.687.000 | – |
| Đường kính (DN) | Đơn giá van cổng ty nổi | Đơn giá van cổng tín hiệu | Đơn giá van cổng ty nổi UL/FM |
| DN50 | 2.381.000 | 3.400.000 | 3.087.000 |
| DN65 | 2.606.000 | 3.651.000 | 3.379.000 |
| DN80 | 3.394.000 | 4.672.000 | 4.572.000 |
| DN100 | 4.252.000 | 5.661.000 | 5.727.000 |
| DN125 | 5.293.000 | 6.230.000 | 6.390.000 |
| DN150 | 7.004.000 | 8.837.000 | 9.434.000 |
| DN200 | 10.387.000 | 11.885.000 | 12.991.000 |
| DN250 | 14.701.000 | 16.506.000 | 18.385.000 |
| DN300 | 20.709.000 | 22.179.000 | 25.007.000 |
| DN350 | 32.613.000 | – | – |
Mô tả chi tiết
VAN CỔNG SHINYI l TAY QUAY l NẮP CHỤP
Van cổng Shinyi là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống công nghiệp và dân dụng, nổi bật với sự đa dạng về kiểu dáng và kích thước. Với chất lượng cao, khả năng chống ăn mòn tốt và vận hành êm ái, van cổng Shinyi đáp ứng được nhiều yêu cầu khác nhau trong việc kiểm soát dòng chảy.. Kích thước từ DN15 đến DN500, sản xuất tại Đài Loan. Phù hợp cho môi trường chất lỏng như nước, nước thải và hoá chất.

Bảng Giá Van Cổng Ty Chìm ShinYi Mới Nhất | Chính Hãng, Giá Tốt
| Đường kính (DN) | Đơn giá van cổng ty chìm nắp chụp | Đơn giá van cổng ty chìm tay quay | Đơn giá van cổng ty chìm UL/FM |
| DN50 | 1.684.000 | 1.894.000 | 2.524.000 |
| DN65 | 1.859.000 | 2.014.000 | 2.764.000 |
| DN80 | 2.547.000 | 2.761.000 | 4.027.000 |
| DN100 | 3.057.000 | 3.317.000 | 4.616.000 |
| DN125 | 4.054.000 | 4.396.000 | 5.660.000 |
| DN150 | 5.328.000 | 5.775.000 | 8.225.000 |
| DN200 | 7.994.000 | 8.634.000 | 11.627.000 |
| DN250 | 12.563.000 | 13.568.000 | 17.357.000 |
| DN300 | 17.488.000 | 18.888.000 | 24.161.000 |
| DN350 | 27.629.000 | 29.010.000 | – |
| DN400 | 39.506.000 | 41.482.000 | – |
| DN450 | 52.269.000 | 54.884.000 | – |
| DN500 | 66.546.000 | 69.872.000 | – |
| DN600 | 85.416.000 | 89.687.000 | – |
Catalogue Van Cổng ShinYi | Thông Số, Bản Vẽ, Ứng Dụng

Bảng Giá Van Cổng Ty Nổi ShinYi Mới Nhất | Chính Hãng, Giá Tốt
| Đường kính (DN) | Đơn giá van cổng ty nổi | Đơn giá van cổng tín hiệu | Đơn giá van cổng ty nổi UL/FM |
| DN50 | 2.381.000 | 3.400.000 | 3.087.000 |
| DN65 | 2.606.000 | 3.651.000 | 3.379.000 |
| DN80 | 3.394.000 | 4.672.000 | 4.572.000 |
| DN100 | 4.252.000 | 5.661.000 | 5.727.000 |
| DN125 | 5.293.000 | 6.230.000 | 6.390.000 |
| DN150 | 7.004.000 | 8.837.000 | 9.434.000 |
| DN200 | 10.387.000 | 11.885.000 | 12.991.000 |
| DN250 | 14.701.000 | 16.506.000 | 18.385.000 |
| DN300 | 20.709.000 | 22.179.000 | 25.007.000 |
| DN350 | 32.613.000 | – | – |
Van Cổng Shinyi: Lựa Chọn Chất Liệu Phù Hợp Cho Môi Trường Sử Dụng
- Van cổng Shinyi là giải pháp đáng tin cậy cho việc điều khiển dòng chảy trong các hệ thống công nghiệp, đặc biệt là trong môi trường chất lỏng như nước, nước thải và hóa chất. Với sự đa dạng về chất liệu như đồng, gang và inox, van cổng Shinyi đáp ứng được nhiều yêu cầu khác nhau về môi trường và ứng dụng.
1. Đồng:
- Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, dẫn nhiệt tốt, dễ gia công và có khả năng chịu áp lực cao.
- Ứng dụng: Thường được sử dụng trong hệ thống nước sạch, hệ thống HVAC, hệ thống khí nén và một số ứng dụng hóa chất nhẹ.
- Lưu ý: Không nên sử dụng trong môi trường có tính axit cao hoặc kiềm mạnh.
2. Gang:
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu được áp lực và nhiệt độ cao, giá thành hợp lý.
- Ứng dụng: Phổ biến trong các hệ thống nước, nước thải, dầu khí, và một số ứng dụng công nghiệp khác.
- Lưu ý: Khả năng chống ăn mòn kém hơn đồng và inox, cần được bảo vệ hoặc lựa chọn loại gang phù hợp với môi trường.
3. Inox:
- Ưu điểm: Chống ăn mòn tuyệt vời, chịu được nhiều loại hóa chất, vệ sinh dễ dàng, tuổi thọ cao.
- Ứng dụng: Lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt như hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và các ứng dụng yêu cầu độ sạch cao.
- Lưu ý: Giá thành cao hơn so với đồng và gang.
Lựa chọn chất liệu phù hợp:
- Môi trường nước sạch: Đồng hoặc inox là lựa chọn tốt nhất.
- Môi trường nước thải: Gang hoặc inox, tùy thuộc vào mức độ ăn mòn.
- Môi trường hóa chất: Inox là lựa chọn hàng đầu, cần xem xét loại inox cụ thể phù hợp với từng loại hóa chất.
- Môi trường có nhiệt độ và áp suất cao: Gang hoặc inox.
- Yêu cầu về vệ sinh và độ sạch: Inox là lựa chọn tối ưu.
Lời khuyên:
- Tham khảo ý kiến chuyên gia hoặc nhà cung cấp để lựa chọn chất liệu van cổng Shinyi phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể của bạn.
- Đảm bảo lắp đặt và bảo trì van đúng cách để kéo dài tuổi thọ và đảm bảo hiệu suất hoạt động.
Tìm hiểu thêm về van cổng Shinyi:
- Các loại van cổng Shinyi: Ty chìm, ty nổi, điều khiển điện, điều khiển khí nén, ...
- Kích thước và tiêu chuẩn: DN50 đến DN600, ANSI, JIS, DIN, ...
- Ứng dụng cụ thể: Hệ thống PCCC, hệ thống HVAC, nhà máy xử lý nước, ...
Thông Số Kỹ Thuật Van Cổng ShinYi | Chi Tiết, Bản Vẽ, Ứng Dụng
- Kích thước: DN15 đến DN500
- Mã hàng: RVHX-0100
- Thương hiệu: SHIN YI/ TAIWAN
- Xuất xứ: Việt Nam
- Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5163-1, ISO7259, AWWA C509, BS EN 1074-1
- Tiêu chuẩn khoảng cách giữa 2 mặt bích: BS EN 558-1 TABLE 1 SERIES 3, ISO 5752 TABLE 1 SERIES 3, ASME B16.10
- Kiểu kết nối: Mặt Bích
- Tiêu chuẩn mặt bích/kết nối: BS EN 1
Cách Kết Nối Van Cổng Shinyi
- Van cổng Shinyi sử dụng kiểu kết nối Mặt Bích để đảm bảo độ kín và chắc chắn khi lắp đặt vào hệ thống đường ống. Tiêu chuẩn mặt bích/kết nối được áp dụng đa dạng, phù hợp với nhiều hệ thống khác nhau:
- BS EN 1092-2 | ISO 7005-2: PN10/16/20/25
- JIS B2220: JIS 10K/16K/20K
- ASME B16.42: ANSI 150LB
Đặc điểm và Tính năng Nổi bật
- Chất lượng đáng tin cậy: Sản xuất theo công nghệ Đài Loan và trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động ổn định.
- Thiết kế thông minh: Dễ dàng lắp đặt và bảo trì, hạn chế tối đa tình trạng kẹt van, giúp vận hành trơn tru.
- Chống ăn mòn hiệu quả: Lớp phủ Epoxy cả bên trong và bên ngoài van giúp bảo vệ van khỏi tác động của môi trường.
- An toàn cho nước uống: Lá van bọc cao su cao cấp đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh.
- Độ bền cao: Thân van đúc từ gang cầu FCD450, lá van hình nạo bằng vật liệu bền, trục van làm từ thép không gỉ.
Ứng dụng Đa dạng
- Van cổng Shinyi được ứng dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và dân dụng nhờ tính năng ưu việt và độ bền cao.
Các Loại Van Cổng Shinyi
- Van cổng ty chìm nắp chụp
- Van cổng ty chìm tay quay
- Van cổng lá van bọc cao su
- Van cổng ty nổi
Lưu ý:
- Nhiệt độ làm việc của van cổng Shinyi nằm trong khoảng từ -10°C đến 80°C.
- Để biết thêm thông tin chi tiết về từng loại van và lựa chọn sản phẩm phù hợp, vui lòng liên hệ với nhà cung cấp.
Đại Lý Phân Phối Van Cổng Shinyi và Ống Nhựa
NPP Nam Hà Plastic là nhà phân phối cấp 1 các thương hiệu ống nhựa và van cổng Shinyi uy tín, cung cấp sản phẩm chất lượng với giá thành cạnh tranh.
- Sản phẩm: Ống nhựa PVC, HDPE, PPR, uPVC các thương hiệu; van cổng Shinyi các loại.
- Dịch vụ: Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn lựa chọn sản phẩm.
- Khu vực phục vụ: Miền Nam, Miền Trung.
Thông tin liên hệ:
- Website: namhaplastic.vn
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
Hãy liên hệ với NPP Nam Hà Plastic để được tư vấn và báo giá tốt nhất!

>>> BẢNG GIÁ VAN GANG SHINYI MỚI NHẤT <<<
>>> QUY CÁCH VAN SHINYI <<<
Tác giả:
Nam Hà Plastic
- Website: namhaplastic.vn
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM








