
Thông số kỹ thuật
| Tên hàng | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
| Cùm omega Ø21 | Cái | 1,431 | 15mm x 1.0mm |
| Cùm omega Ø27 | Cái | 1,575 | 15mm x 1.0mm |
| Cùm omega Ø34 | Cái | 2,088 | 15mm x 1.0mm |
| Cùm omega Ø42 | Cái | 3,360 | 16mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø49 | Cái | 3,612 | 16mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø60 | Cái | 4,368 | 16mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø76 | Cái | 6,381 | 18mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø90 | Cái | 7,704 | 18mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø114 | Cái | 9,384 | 18mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø140 | Cái | 14,912 | 20mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø168 | Cái | 18,939 | 22mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø220 | Cái | 23,948 | 25mm x 1.5mm |
| Tên hàng | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
| Cùm treo Ø21 | Bộ | 8,967 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø27 | Bộ | 9,291 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø34 | Bộ | 10,263 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø42 | Bộ | 10,965 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø49 | Bộ | 12,027 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø60 | Bộ | 12,684 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø76 | Bộ | 14,352 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø90 | Bộ | 16,128 | 25mm x 1.6mm |
| Cùm treo Ø114 | Bộ | 17,676 | 25mm x 1.6mm |
| Cùm treo Ø140 | Bộ | 23,540 | 25mm x 2.0mm |
| Cùm treo Ø168 | Bộ | 29,312 | 25mm x 2.0mm |
| Cùm treo Ø220 | Bộ | 36,525 | 25mm x 2.0mm |
| Tên hàng | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
| Cùm trái bí Ø21 | Cái | 6,720 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø27 | Cái | 7,140 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø34 | Cái | 7,560 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø42 | Cái | 7,980 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø49 | Cái | 9,660 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø60 | Cái | 11,340 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø76 | Cái | 13,860 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø90 | Cái | 15,834 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø114 | Cái | 17,640 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø140 | Cái | 22,560 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø168 | Cái | 28,140 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø220 | Cái | 33,660 | 25mm x 1.5mm |
| Quy cách | Cùm U (6ly) | Cùm U (8ly) | Cùm U (10ly) | Cùm U (12ly) | Ghi chú |
| Cùm U Ø21 | 2,988 | 4,938 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø27 | 3,528 | 5,658 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø34 | 4,032 | 6,522 | 8,520 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø42 | 4,788 | 7,422 | 9,744 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø49 | 5,292 | 8,538 | 10,683 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø60 | 6,768 | 9,000 | 0 | 17,319 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø76 | 7,932 | 9,492 | 13,320 | 22,890 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø90 | 10,956 | 15,092 | 16,896 | 26,328 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø114 | 11,994 | 17,957 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø140 | 13,215 | 21,289 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø168 | 15,942 | 23,640 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø220 | 18,759 | 29,352 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
Mô tả chi tiết
CÙM TREO ỐNG NHỰA
Cùm treo ống nhựa là một loại phụ kiện không thể thiếu trong việc lắp đặt và cố định các hệ thống đường ống nước. Với thiết kế đặc biệt, cùm treo giúp giữ ống nhựa chắc chắn, ngăn ngừa tình trạng võng, xệ hoặc rung lắc, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và an toàn.
Cùm Treo Ống Nhựa: Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Hệ Thống Ống Nước Bền Vững
- Cùm treo ống nhựa là một thành phần quan trọng trong hệ thống cấp thoát nước, giúp cố định và bảo vệ các đường ống khỏi những hư hại trong quá trình sử dụng. Với khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao, cùm treo ống nhựa ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều dự án xây dựng.
Các Loại Cùm & Đai Treo Ống Phổ Biến Nhất: Đảm Bảo Hệ Thống Ống Luôn Vững Vàng
1. Đai Treo Ống (Pipe Hanger)
- Đặc điểm: Thiết kế đơn giản, dễ lắp đặt, thường làm từ thép mạ kẽm hoặc inox.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ, phù hợp cho các hệ thống ống nhẹ, ít rung động.
- Ứng dụng: Treo ống nước, ống thông gió trong nhà dân dụng, công trình nhỏ.
2. Đai Treo Gắn Ecu (Pipe Hanger with Hexagon Nut)
- Đặc điểm: Tương tự đai treo ống nhưng có thêm ecu (đai ốc lục giác) để điều chỉnh độ cao.
- Ưu điểm: Linh hoạt trong việc điều chỉnh vị trí ống.
- Ứng dụng: Treo ống nước, ống thông gió cần điều chỉnh độ cao.
3. Đai Đu Đủ/Đai Quả Bí (Sprinkler Clamp)
- Đặc điểm: Thiết kế đặc biệt để treo các hệ thống phun nước tự động (sprinkler).
- Ưu điểm: Cố định ống chắc chắn, chịu được áp lực cao.
- Ứng dụng: Hệ thống phòng cháy chữa cháy.
4. Đai Omega
- Đặc điểm: Hình dạng giống chữ Omega (Ω), ôm trọn ống, thường làm từ thép mạ kẽm hoặc inox.
- Ưu điểm: Dễ dàng lắp đặt, tháo dỡ, chịu lực tốt.
- Ứng dụng: Treo ống nước, ống thông gió, ống dẫn khí.
5. Đai Hai Nửa
- Đặc điểm: Gồm hai nửa khớp với nhau, siết chặt bằng bulong, thường làm từ thép hoặc gang.
- Ưu điểm: Chịu tải trọng lớn, phù hợp cho các hệ thống ống công nghiệp.
- Ứng dụng: Treo ống nước, ống dẫn dầu, ống hơi trong các nhà máy, xí nghiệp.
6. Đai Xiết Inox
- Đặc điểm: Làm từ inox, có khả năng chống ăn mòn cao, chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm: Độ bền cao, thẩm mỹ, phù hợp cho cả trong nhà và ngoài trời.
- Ứng dụng: Treo ống nước, ống thực phẩm, ống hóa chất.
7. Cùm Treo Ống Nhựa PVC
- Đặc điểm: Làm từ nhựa PVC, nhẹ, bền, chống nước, chống ăn mòn.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ, dễ lắp đặt, phù hợp cho hệ thống ống nhựa PVC.
- Ứng dụng: Treo ống nước PVC trong nhà dân dụng.
8. Cùm Treo Ống Inox
- Đặc điểm: Làm từ inox, độ bền cao, chịu nhiệt, chịu môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm: Tuổi thọ cao, thẩm mỹ, phù hợp cho cả trong nhà và ngoài trời.
- Ứng dụng: Treo ống nước, ống thực phẩm, ống hóa chất trong các môi trường yêu cầu cao.
9. Cùm Treo Ống Xi Mạ
- Đặc điểm: Thép được mạ kẽm, tăng độ cứng và khả năng chịu tải.
- Ưu điểm: Chịu tải trọng lớn, giá thành hợp lý.
- Ứng dụng: Treo ống công nghiệp lớn, hệ thống ống nặng.


Quy Cách Đường Kính Cùm Treo Ống Omega
Cùm omega Ø21
Cùm omega Ø27
Cùm omega Ø34
Cùm omega Ø42
Cùm omega Ø49
Cùm omega Ø60
Cùm omega Ø76
Cùm omega Ø90
Cùm omega Ø114
Cùm omega Ø140
Cùm omega Ø168
Cùm omega Ø220
Bảng Giá Cùm Omega Ống Nước Mạ Kẻm
| Tên hàng | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cùm omega Ø21 | Cái | 1,431 | 15mm x 1.0mm |
| Cùm omega Ø27 | Cái | 1,575 | 15mm x 1.0mm |
| Cùm omega Ø34 | Cái | 2,088 | 15mm x 1.0mm |
| Cùm omega Ø42 | Cái | 3,360 | 16mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø49 | Cái | 3,612 | 16mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø60 | Cái | 4,368 | 16mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø76 | Cái | 6,381 | 18mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø90 | Cái | 7,704 | 18mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø114 | Cái | 9,384 | 18mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø140 | Cái | 14,912 | 20mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø168 | Cái | 18,939 | 22mm x 1.2mm |
| Cùm omega Ø220 | Cái | 23,948 | 25mm x 1.5mm |

Bảng Giá Cùm Treo Ống Mạ Kẻm
| Tên hàng | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cùm treo Ø21 | Bộ | 8,967 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø27 | Bộ | 9,291 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø34 | Bộ | 10,263 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø42 | Bộ | 10,965 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø49 | Bộ | 12,027 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø60 | Bộ | 12,684 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø76 | Bộ | 14,352 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm treo Ø90 | Bộ | 16,128 | 25mm x 1.6mm |
| Cùm treo Ø114 | Bộ | 17,676 | 25mm x 1.6mm |
| Cùm treo Ø140 | Bộ | 23,540 | 25mm x 2.0mm |
| Cùm treo Ø168 | Bộ | 29,312 | 25mm x 2.0mm |
| Cùm treo Ø220 | Bộ | 36,525 | 25mm x 2.0mm |

Bảng Giá Cùm (Đai) Đu Đủ/Đai Quả Bí (Sprinkler Clamp)
| Tên hàng | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cùm trái bí Ø21 | Cái | 6,720 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø27 | Cái | 7,140 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø34 | Cái | 7,560 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø42 | Cái | 7,980 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø49 | Cái | 9,660 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø60 | Cái | 11,340 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø76 | Cái | 13,860 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø90 | Cái | 15,834 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø114 | Cái | 17,640 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø140 | Cái | 22,560 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø168 | Cái | 28,140 | 25mm x 1.5mm |
| Cùm trái bí Ø220 | Cái | 33,660 | 25mm x 1.5mm |

Bảng Giá Cùm Treo Chữ U (UBOLR) Ống Nhựa Mạ Kẻm
| Quy cách | Cùm U (6ly) | Cùm U (8ly) | Cùm U (10ly) | Cùm U (12ly) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Cùm U Ø21 | 2,988 | 4,938 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø27 | 3,528 | 5,658 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø34 | 4,032 | 6,522 | 8,520 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø42 | 4,788 | 7,422 | 9,744 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø49 | 5,292 | 8,538 | 10,683 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø60 | 6,768 | 9,000 | 0 | 17,319 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø76 | 7,932 | 9,492 | 13,320 | 22,890 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø90 | 10,956 | 15,092 | 16,896 | 26,328 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø114 | 11,994 | 17,957 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø140 | 13,215 | 21,289 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø168 | 15,942 | 23,640 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |
| Cùm U Ø220 | 18,759 | 29,352 | 0 | 0 | Gồm 2 tán |

Ưu Điểm Của Cùm Treo Ống Nhựa
- Chất liệu bền bỉ: Cùm treo ống nhựa được làm từ vật liệu nhựa chất lượng cao, chống gỉ sét và ăn mòn, đặc biệt phù hợp với môi trường ẩm ướt.
- Dễ dàng lắp đặt: Thiết kế của cùm treo giúp việc lắp đặt nhanh chóng và đơn giản, tiết kiệm thời gian và công sức cho thợ kỹ thuật.
- Giá cả phải chăng: So với các loại cùm bằng kim loại, cùm treo ống nhựa có giá thành thấp hơn mà vẫn đảm bảo hiệu suất tốt.
Hướng Dẫn Lắp Đặt Cùm Treo Ống Nhựa
- Chuẩn bị: Đảm bảo có đầy đủ dụng cụ cần thiết như búa, tua vít và các vật liệu phụ trợ khác.
- Bước lắp đặt: Lắp đặt cùm treo ở khoảng cách đều nhau, tùy thuộc vào chiều dài ống và tải trọng.
- Kiểm tra: Sau khi lắp đặt, kiểm tra độ chắc chắn của cùm để đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
NPP Nam Hà Plastic: Nhà Phân Phối Vật Tư Xây Dựng Uy Tín
Chúng tôi cung cấp các giải pháp treo ống và dây điện an toàn, bền vững cho các công trình xây dựng trên toàn quốc. Với sự kết hợp của ty ren, bulong, tắc kê đạn và cùm Omega, hệ thống treo của bạn sẽ được đảm bảo về chất lượng và tuổi thọ.
Sản phẩm chính:
- Ty ren, bulong, tắc kê đạn: Làm từ thép SS400 hoặc thép không gỉ, đảm bảo độ bền cao và khả năng chống ăn mòn.
- Cùm Treo Ống Nhựa PVC, PPR, HDPE: Giúp cố định ống và dây điện nhanh chóng, chắc chắn, hạn chế rủi ro trong quá trình vận hành.
- Ống nhựa PVC - PPR - HDPE - Ống cống thoát nước: Đa dạng thương hiệu, đáp ứng nhu cầu của mọi công trình.
- Các loại ống nhựa khác: Nhựa Đồng Nai, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đạt Hòa, Nhựa Hoa Sen, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Dekko, Nhựa Stroman, Nhựa Bình Minh.
Ứng dụng:
- Treo ống dẫn nước sinh hoạt.
- Treo ống phòng cháy chữa cháy.
- Treo ống thép luồn dây điện.
- Các hệ thống treo khác trong xây dựng.
Lợi ích khi chọn Nam Hà Plastic:
- Sản phẩm chất lượng: Đảm bảo nguồn gốc xuất xứ, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Giá thành cạnh tranh: Là nhà phân phối cấp 1, chúng tôi mang đến giá tốt nhất cho khách hàng.
- Giao hàng toàn quốc: Phục vụ nhanh chóng, thuận tiện.
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp: Hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Khu vực phục vụ:
- Phía Nam: Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Lâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ.
- Miền Trung: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông.
Liên hệ:
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
Tác Giả:
Nam Hà Plastic
Mã số thuế: 0316116787
Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
Địa chỉ kho: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM
Người đại diện: Nguyễn Hải Nam
Ngày hoạt động: 16/03/2026
Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
Email: lampard2511@gmail.com


