
ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
Ống Nhựa PVC D168 - Cấp Nước - Thoát Nước
Giá bán167,940 vnđ
Thương hiệuNam Hà Plastic
Thông số kỹ thuật
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 168 | 3.2 | 3.0 | 155,500 | 167,940 |
| 168 | 3.7 | 5.0 | 175,289 | 189,312 |
| 168 | 4.5 | 6.0 | 216,534 | 233,857 |
| 168 | 6.6 | 9.0 | 315,831 | 341,097 |
| 168 | 8.8 | 12.0 | 405,420 | 437,854 |
| 168 | 10.8 | 15.0 | 492,914 | 532,347 |
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 168 | 3.2 | 3 | 155,500 | 167,940 |
| 168 | 4.5 | 6 | 211,200 | 228,096 |
| 168 | 6.6 | 9 | 304,900 | 329,292 |
| Sản phẩm | Sản xuất theo tiêu chuẩn | Quy cách |
| Ống và phụ tùng uPVC | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011, BS EN ISO 1452:2009 | DN 21 - DN 800 |
| Ống và phụ tùng uPVC thoát nước trong nhà | ISO 3633, TCVN 12119 | DN 34 - DN 315 |
| Ống nhựa MPVC | AS/NZS 4765:2007, TCVN 11822:2017 | DN 110 - DN 400 |
| Loại hóa chất | Nồng độ | Ống nhựa uPVC |
| 20°C | ||
| Acetic Acid | 10% | S |
| Aceton | Loại công nghiệp – chất lỏng | NS |
| Allyl alcohol | Loại công nghiệp – chất lỏng | L |
| Ammonium nitrate | Dung dịch bão hòa | S |
| Benzene | Loại công nghiệp – chất lỏng | NS |
| Acid Benzoic | Dung dịch bão hòa | L |
| Borax | Dung dịch bão hòa | S |
| Boric acid | 10% | S |
| N-butanol | Loại công nghiệp – chất lỏng | S |
| Calcium hydroxide | Dung dịch bão hòa | S |
| Chromic acid | 50% | S |
| Citric acid | Dung dịch bão hòa | S |
| Cyclohexanone | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Dioctyl Phthalate | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Formic acid | 50% | S |
| Glycerine | Loại công nghiệp – chất lỏng | S |
| Hydrochloric acid | 20% | S |
| Hydro peroxide | 30% | S |
| Acid Lactic | Loại công nghiệp – chất lỏng | L |
| Sodium carbonate | Nồng độ 50% | S |
| Sodium Hydroxide | 40% | S |
| Sulfuric acid | 75% | S |
| Toluen | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Xylene | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
Mô tả chi tiết
Ống Nhựa PVC D168 - Cấp Nước - Thoát Nước
Ống Nhựa PVC Phi 168 Tiền Phong hay còn gọi là Ống Nhựa PVC D168 tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 hệ Inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo, nhiệt độ sử dụng từ 0 đến 45 0C, Ống PVC D168 Tiền Phong phù hợp sử dụng cho các hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống ống dẫn nước tưới tiêu và phân phối nước uống, hệ thống thoát nước thải, nước mưa.
- Mã SP:PVC168TP
- Giá bán:167,940 vnđ Đặt mua

Giá Ống PVC D168 Hệ Inch Tiền Phong (Chuẩn mới)
1. Ống PVC D168 Tiền Phong - Độ Dày 3.2mm
- Đường kính (D-Phi): 168mm
- Độ dày: 3.2mm
- Áp suất: PN 3 Bar
- Giá chưa VAT: 155,500 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 167,940 VNĐ/mét
2. Ống PVC D168 Tiền Phong - Độ Dày 3.7mm
- Đường kính (D-Phi): 168mm
- Độ dày: 3.7mm
- Áp suất: PN 5 Bar
- Giá chưa VAT: 175,289 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 189,312 VNĐ/mét
3. Ống PVC D168 Tiền Phong - Độ Dày 4.5mm
- Đường kính (D-Phi): 168mm
- Độ dày: 4.5mm
- Áp suất: PN 6 Bar
- Giá chưa VAT: 216,534 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 233,857 VNĐ/mét
4. Ống PVC D168 Tiền Phong - Độ Dày 6.6mm
- Đường kính (D-Phi): 168mm
- Độ dày: 6.6mm
- Áp suất: PN 9 Bar
- Giá chưa VAT: 315,831 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 341,097 VNĐ/mét
5. Ống PVC D168 Tiền Phong - Độ Dày 8.8mm
- Đường kính (D-Phi): 168mm
- Độ dày: 8.8mm
- Áp suất: PN 12 Bar
- Giá chưa VAT: 405,420 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 437,854 VNĐ/mét
6. Ống PVC D168 Tiền Phong - Độ Dày 10.8mm
- Đường kính (D-Phi): 168mm
- Độ dày: 10.8mm
- Áp suất: PN 15 Bar
- Giá chưa VAT: 492,914 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 532,347 VNĐ/mét
So Sánh Giá Ống PVC D168 Tiền Phong với Ống PVC D168 Bình Minh
Giá Ống Nhựa PVC D168 Hệ Inch Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 168 | 3.2 | 3.0 | 155,500 | 167,940 |
| 168 | 3.7 | 5.0 | 175,289 | 189,312 |
| 168 | 4.5 | 6.0 | 216,534 | 233,857 |
| 168 | 6.6 | 9.0 | 315,831 | 341,097 |
| 168 | 8.8 | 12.0 | 405,420 | 437,854 |
| 168 | 10.8 | 15.0 | 492,914 | 532,347 |
Giá Ống Nhựa PVC D168 Bình Minh
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 168 | 3.2 | 3 | 155,500 | 167,940 |
| 168 | 4.5 | 6 | 211,200 | 228,096 |
| 168 | 6.6 | 9 | 304,900 | 329,292 |
So Sánh
-
Ống PVC D168 Tiền Phong có nhiều sự lựa chọn về độ dày và áp suất:
- 3.7 mm, 5 bar: 175,289 VNĐ/mét chưa VAT.
- 8.8 mm, 12 bar: 405,420 VNĐ/mét chưa VAT.
- 10.8 mm, 15 bar: 492,914 VNĐ/mét chưa VAT.
-
Giá của Ống Tiền Phong cho các độ dày và áp suất tương tự với Ống Bình Minh:
- 3.2 mm, 3 bar: Giá tương đương, 155,500 VNĐ/mét chưa VAT.
- 4.5 mm, 6 bar: Giá cao hơn Ống Bình Minh một chút, 216,534 VNĐ/mét so với 211,200 VNĐ/mét của Ống Bình Minh.
- 6.6 mm, 9 bar: Giá cao hơn Ống Bình Minh một chút, 315,831 VNĐ/mét so với 304,900 VNĐ/mét của Ống Bình Minh.
Ưu điểm của sản phẩm
-
uPVC:
- Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt.
- Mặt trong, mặt ngoài ống nhẵn, hệ số ma sát nhỏ.
- Khả năng chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0°C đến 45°C chịu được các hóa chất axit, kiềm, muối).
- Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao.
- Không bị rỉ sét.
- Chịu được áp suất cao.
- Không độc hại, tính cách điện tốt.
- Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.
- Tuổi thọ cao trên 50 năm nếu sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật.
Phạm vi ứng dụng của ống nhựa
-
uPVC:
- Hệ thống cấp - thoát nước trong dân dụng, công nghiệp và các công trình công cộng.
- Hệ thống cấp - thoát nước, tưới tiêu trong nông nghiệp, làm nghề, nuôi trồng thủy sản.
- Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.
Tiêu chuẩn sản phẩm ống nhựa uPVC - PVC - MPVC Nhựa Tiền Phong
| Sản phẩm | Sản xuất theo tiêu chuẩn | Quy cách |
|---|---|---|
| Ống và phụ tùng uPVC | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011, BS EN ISO 1452:2009 | DN 21 - DN 800 |
| Ống và phụ tùng uPVC thoát nước trong nhà | ISO 3633, TCVN 12119 | DN 34 - DN 315 |
| Ống nhựa MPVC | AS/NZS 4765:2007, TCVN 11822:2017 | DN 110 - DN 400 |
Khả Năng Kháng Hóa Chất của Ống Nhựa Tiền Phong PVC
- Để nắm rõ hơn khả năng kháng hóa chất của các sản phẩm ống nhựa Tiền Phong PVC, bạn có thể tham khảo bảng dưới đây:
| Loại hóa chất | Nồng độ | Ống nhựa uPVC |
|---|---|---|
| 20°C | ||
| Acetic Acid | 10% | S |
| Aceton | Loại công nghiệp – chất lỏng | NS |
| Allyl alcohol | Loại công nghiệp – chất lỏng | L |
| Ammonium nitrate | Dung dịch bão hòa | S |
| Benzene | Loại công nghiệp – chất lỏng | NS |
| Acid Benzoic | Dung dịch bão hòa | L |
| Borax | Dung dịch bão hòa | S |
| Boric acid | 10% | S |
| N-butanol | Loại công nghiệp – chất lỏng | S |
| Calcium hydroxide | Dung dịch bão hòa | S |
| Chromic acid | 50% | S |
| Citric acid | Dung dịch bão hòa | S |
| Cyclohexanone | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Dioctyl Phthalate | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Formic acid | 50% | S |
| Glycerine | Loại công nghiệp – chất lỏng | S |
| Hydrochloric acid | 20% | S |
| Hydro peroxide | 30% | S |
| Acid Lactic | Loại công nghiệp – chất lỏng | L |
| Sodium carbonate | Nồng độ 50% | S |
| Sodium Hydroxide | 40% | S |
| Sulfuric acid | 75% | S |
| Toluen | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Xylene | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
Chú thích:
- S: Chịu được
- L: Chịu được có giới hạn
- NS: Không chịu được
Đại lý phân phối Ống Nhựa PVC D49 Tiền Phong chính hãng
Liên Hệ Đặt Hàng
- Hotline: 0948.550.139, 0948.550.139, 0948.550.139
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
- Địa chỉ kho hàng: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM
Xem thêm: Quy Cách Phụ Kiện PVC https://namhaplastic.vn/phu-kien-ong-nhua/phu-kien-ong-pvc/
Xem thêm: Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong Mới Nhất https://namhaplastic.vn/bang-gia/bang-gia-ong-nhua-pvc-tien-phong-2024.html
**Tác giả**: Nam Hà Plastic









