Ống Nhựa PVC D220 - Cấp Nước - Thoát Nước
ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG

Ống Nhựa PVC D220 - Cấp Nước - Thoát Nước

Giá bán281,047 vnđ
Thương hiệuNam Hà Plastic

Thông số kỹ thuật

Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
2204.23.0260,229281,047
2204.45.0271,940293,695
2205.66.0345,100372,708
2208.39.0501,652541,784
22010.312.0615,880665,150
22012.615.0746,636806,367
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
2204.23.0260,229281,047
2204.45.0271,940293,695
2205.66.0345,100372,708
2208.39.0501,652541,784
22010.312.0615,880665,150
22012.615.0746,636806,367
Đường Kính (D-Phi)Độ Dày (mm)Áp Suất (PN-Bar)Giá Chưa VAT (VNĐ/mét)Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
2204.23.0259,600280,368
2205.66.0345,100372,708
2208.39.0494,600534,168
Sản phẩmSản xuất theo tiêu chuẩnQuy cách
Ống và phụ tùng uPVCISO 1452:2009, TCVN 8491:2011, BS EN ISO 1452:2009DN 21 - DN 800
Ống và phụ tùng uPVC thoát nước trong nhàISO 3633, TCVN 12119DN 34 - DN 315
Ống nhựa MPVCAS/NZS 4765:2007, TCVN 11822:2017DN 110 - DN 400
Loại hóa chấtNồng độỐng nhựa uPVC
20°C
Acetic Acid10%S
AcetonLoại công nghiệp – chất lỏngNS
Allyl alcoholLoại công nghiệp – chất lỏngL
Ammonium nitrateDung dịch bão hòaS
BenzeneLoại công nghiệp – chất lỏngNS
Acid BenzoicDung dịch bão hòaL
BoraxDung dịch bão hòaS
Boric acid10%S
N-butanolLoại công nghiệp – chất lỏngS
Calcium hydroxideDung dịch bão hòaS
Chromic acid50%S
Citric acidDung dịch bão hòaS
CyclohexanoneLoại công nghiệp – lỏngNS
Dioctyl PhthalateLoại công nghiệp – lỏngNS
Formic acid50%S
GlycerineLoại công nghiệp – chất lỏngS
Hydrochloric acid20%S
Hydro peroxide30%S
Acid LacticLoại công nghiệp – chất lỏngL
Sodium carbonateNồng độ 50%S
Sodium Hydroxide40%S
Sulfuric acid75%S
ToluenLoại công nghiệp – lỏngNS
XyleneLoại công nghiệp – lỏngNS

Mô tả chi tiết

Ống Nhựa PVC D220 - Cấp Nước - Thoát Nước

Ống Nhựa PVC Phi 220 Tiền Phong, còn gọi là Ống Nhựa PVC D220, sản xuất theo tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 hệ Inch. Được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo, ống có khả năng chịu nhiệt từ 0 đến 45°C. Ống PVC D220 Tiền Phong thích hợp cho các hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống dẫn nước tưới tiêu và phân phối nước uống, cũng như hệ thống thoát nước mưa, thoát máy lạnh dân dụng và công nghiệp

Ống Nhựa PVC D220 - Cấp Nước - Thoát Nước

  • Mã SP:PVC220TP
  • Giá bán:281,047 vnđ Đặt mua

GIÁ ỐNG NHỰA PVC D220 TIỀN PHONG

Giá Ống PVC D220 Tiền Phong (Chuẩn mới)

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
220 4.2 3.0 260,229 281,047
220 4.4 5.0 271,940 293,695
220 5.6 6.0 345,100 372,708
220 8.3 9.0 501,652 541,784
220 10.3 12.0 615,880 665,150
220 12.6 15.0 746,636 806,367

Thông Tin Chi Tiết Sản Phẩm

1. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 4.2mm

  • Đường kính (D-Phi): 220mm
  • Độ dày: 4.2mm
  • Áp suất: PN 3 Bar
  • Giá chưa VAT: 260,229 VNĐ/mét
  • Giá đã VAT 8%: 281,047 VNĐ/mét

2. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 4.4mm

  • Đường kính (D-Phi): 220mm
  • Độ dày: 4.4mm
  • Áp suất: PN 5 Bar
  • Giá chưa VAT: 271,940 VNĐ/mét
  • Giá đã VAT 8%: 293,695 VNĐ/mét

3. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 5.6mm

  • Đường kính (D-Phi): 220mm
  • Độ dày: 5.6mm
  • Áp suất: PN 6 Bar
  • Giá chưa VAT: 345,100 VNĐ/mét
  • Giá đã VAT 8%: 372,708 VNĐ/mét

4. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 8.3mm

  • Đường kính (D-Phi): 220mm
  • Độ dày: 8.3mm
  • Áp suất: PN 9 Bar
  • Giá chưa VAT: 501,652 VNĐ/mét
  • Giá đã VAT 8%: 541,784 VNĐ/mét

5. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 10.3mm

  • Đường kính (D-Phi): 220mm
  • Độ dày: 10.3mm
  • Áp suất: PN 12 Bar
  • Giá chưa VAT: 615,880 VNĐ/mét
  • Giá đã VAT 8%: 665,150 VNĐ/mét

6. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 12.6mm

  • Đường kính (D-Phi): 220mm
  • Độ dày: 12.6mm
  • Áp suất: PN 15 Bar
  • Giá chưa VAT: 746,636 VNĐ/mét
  • Giá đã VAT 8%: 806,367 VNĐ/mét

So Sánh Giá Ống PVC D220 Tiền Phong với Ống PVC D220 Bình Minh

Giá Ống Nhựa PVC D220 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
220 4.2 3.0 260,229 281,047
220 4.4 5.0 271,940 293,695
220 5.6 6.0 345,100 372,708
220 8.3 9.0 501,652 541,784
220 10.3 12.0 615,880 665,150
220 12.6 15.0 746,636 806,367

Giá Ống Nhựa PVC D220 Bình Minh

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
220 4.2 3.0 259,600 280,368
220 5.6 6.0 345,100 372,708
220 8.3 9.0 494,600 534,168

So Sánh

  1. Giá của Ống PVC D220 Tiền Phong cho các độ dày và áp suất tương tự với Ống Bình Minh:

    • 4.2 mm, 3 bar: Tiền Phong là 260,229 VNĐ/mét chưa VAT, Bình Minh là 259,600 VNĐ/mét chưa VAT.
    • 5.6 mm, 6 bar: Giá bằng nhau, 345,100 VNĐ/mét chưa VAT.
    • 8.3 mm, 9 bar: Tiền Phong là 501,652 VNĐ/mét chưa VAT, Bình Minh là 494,600 VNĐ/mét chưa VAT.
  2. Ống PVC D220 Tiền Phong có thêm nhiều lựa chọn về độ dày và áp suất:

    • 4.4 mm, 5 bar: 271,940 VNĐ/mét chưa VAT.
    • 10.3 mm, 12 bar: 615,880 VNĐ/mét chưa VAT.
    • 12.6 mm, 15 bar: 746,636 VNĐ/mét chưa VAT.

Kết Luận

  • Ống PVC D220 Tiền Phong có thêm nhiều lựa chọn về độ dày và áp suất so với Ống Bình Minh, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
  • Giá Ống PVC D220 Tiền Phong có xu hướng cao hơn một chút so với Ống Bình Minh ở các độ dày và áp suất tương tự.

Ưu điểm của sản phẩm

  • uPVC:
    • Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt.
    • Mặt trong, mặt ngoài ống nhẵn, hệ số ma sát nhỏ.
    • Khả năng chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0°C đến 45°C chịu được các hóa chất axit, kiềm, muối).
    • Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao.
    • Không bị rỉ sét.
    • Chịu được áp suất cao.
    • Không độc hại, tính cách điện tốt.
    • Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.
    • Tuổi thọ cao trên 50 năm nếu sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật.

Phạm vi ứng dụng của ống nhựa

  • uPVC:
    • Hệ thống cấp - thoát nước trong dân dụng, công nghiệp và các công trình công cộng.
    • Hệ thống cấp - thoát nước, tưới tiêu trong nông nghiệp, làm nghề, nuôi trồng thủy sản.
    • Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.

Tiêu chuẩn sản phẩm ống nhựa uPVC - PVC - MPVC Nhựa Tiền Phong

Sản phẩm Sản xuất theo tiêu chuẩn Quy cách
Ống và phụ tùng uPVC ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011, BS EN ISO 1452:2009 DN 21 - DN 800
Ống và phụ tùng uPVC thoát nước trong nhà ISO 3633, TCVN 12119 DN 34 - DN 315
Ống nhựa MPVC AS/NZS 4765:2007, TCVN 11822:2017 DN 110 - DN 400

Khả Năng Kháng Hóa Chất của Ống Nhựa Tiền Phong PVC

  • Để nắm rõ hơn khả năng kháng hóa chất của các sản phẩm ống nhựa Tiền Phong, bạn có thể tham khảo bảng dưới đây:
Loại hóa chất Nồng độ Ống nhựa uPVC
    20°C
Acetic Acid 10% S
Aceton Loại công nghiệp – chất lỏng NS
Allyl alcohol Loại công nghiệp – chất lỏng L
Ammonium nitrate Dung dịch bão hòa S
Benzene Loại công nghiệp – chất lỏng NS
Acid Benzoic Dung dịch bão hòa L
Borax Dung dịch bão hòa S
Boric acid 10% S
N-butanol Loại công nghiệp – chất lỏng S
Calcium hydroxide Dung dịch bão hòa S
Chromic acid 50% S
Citric acid Dung dịch bão hòa S
Cyclohexanone Loại công nghiệp – lỏng NS
Dioctyl Phthalate Loại công nghiệp – lỏng NS
Formic acid 50% S
Glycerine Loại công nghiệp – chất lỏng S
Hydrochloric acid 20% S
Hydro peroxide 30% S
Acid Lactic Loại công nghiệp – chất lỏng L
Sodium carbonate Nồng độ 50% S
Sodium Hydroxide 40% S
Sulfuric acid 75% S
Toluen Loại công nghiệp – lỏng NS
Xylene Loại công nghiệp – lỏng NS

Chú thích:

  • S: Chịu được
  • L: Chịu được có giới hạn
  • NS: Không chịu được

Đại lý phân phối Ống Nhựa PVC D220 Tiền Phong chính hãng

Liên Hệ Đặt Hàng

  • Hotline: 0948.550.139, 0948.550.139, 0948.550.139
  • Emaillampard2511@gmail.com
  • Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
  • Địa chỉ kho hàng: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM

Xem thêm: Quy Cách Phụ Kiện PVC https://namhaplastic.vn/phu-kien-ong-nhua/phu-kien-ong-pvc/

Xem thêm: Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong Mới Nhất https://namhaplastic.vn/bang-gia/bang-gia-ong-nhua-pvc-tien-phong-2024.html


**Tác giả**: Nam Hà Plastic