
Ống Nhựa PVC D220 - Cấp Nước - Thoát Nước
Thông số kỹ thuật
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 220 | 4.2 | 3.0 | 260,229 | 281,047 |
| 220 | 4.4 | 5.0 | 271,940 | 293,695 |
| 220 | 5.6 | 6.0 | 345,100 | 372,708 |
| 220 | 8.3 | 9.0 | 501,652 | 541,784 |
| 220 | 10.3 | 12.0 | 615,880 | 665,150 |
| 220 | 12.6 | 15.0 | 746,636 | 806,367 |
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 220 | 4.2 | 3.0 | 260,229 | 281,047 |
| 220 | 4.4 | 5.0 | 271,940 | 293,695 |
| 220 | 5.6 | 6.0 | 345,100 | 372,708 |
| 220 | 8.3 | 9.0 | 501,652 | 541,784 |
| 220 | 10.3 | 12.0 | 615,880 | 665,150 |
| 220 | 12.6 | 15.0 | 746,636 | 806,367 |
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 220 | 4.2 | 3.0 | 259,600 | 280,368 |
| 220 | 5.6 | 6.0 | 345,100 | 372,708 |
| 220 | 8.3 | 9.0 | 494,600 | 534,168 |
| Sản phẩm | Sản xuất theo tiêu chuẩn | Quy cách |
| Ống và phụ tùng uPVC | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011, BS EN ISO 1452:2009 | DN 21 - DN 800 |
| Ống và phụ tùng uPVC thoát nước trong nhà | ISO 3633, TCVN 12119 | DN 34 - DN 315 |
| Ống nhựa MPVC | AS/NZS 4765:2007, TCVN 11822:2017 | DN 110 - DN 400 |
| Loại hóa chất | Nồng độ | Ống nhựa uPVC |
| 20°C | ||
| Acetic Acid | 10% | S |
| Aceton | Loại công nghiệp – chất lỏng | NS |
| Allyl alcohol | Loại công nghiệp – chất lỏng | L |
| Ammonium nitrate | Dung dịch bão hòa | S |
| Benzene | Loại công nghiệp – chất lỏng | NS |
| Acid Benzoic | Dung dịch bão hòa | L |
| Borax | Dung dịch bão hòa | S |
| Boric acid | 10% | S |
| N-butanol | Loại công nghiệp – chất lỏng | S |
| Calcium hydroxide | Dung dịch bão hòa | S |
| Chromic acid | 50% | S |
| Citric acid | Dung dịch bão hòa | S |
| Cyclohexanone | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Dioctyl Phthalate | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Formic acid | 50% | S |
| Glycerine | Loại công nghiệp – chất lỏng | S |
| Hydrochloric acid | 20% | S |
| Hydro peroxide | 30% | S |
| Acid Lactic | Loại công nghiệp – chất lỏng | L |
| Sodium carbonate | Nồng độ 50% | S |
| Sodium Hydroxide | 40% | S |
| Sulfuric acid | 75% | S |
| Toluen | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Xylene | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
Mô tả chi tiết
Ống Nhựa PVC D220 - Cấp Nước - Thoát Nước
Ống Nhựa PVC Phi 220 Tiền Phong, còn gọi là Ống Nhựa PVC D220, sản xuất theo tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009 hệ Inch. Được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo, ống có khả năng chịu nhiệt từ 0 đến 45°C. Ống PVC D220 Tiền Phong thích hợp cho các hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống dẫn nước tưới tiêu và phân phối nước uống, cũng như hệ thống thoát nước mưa, thoát máy lạnh dân dụng và công nghiệp
- Mã SP:PVC220TP
- Giá bán:281,047 vnđ Đặt mua

Giá Ống PVC D220 Tiền Phong (Chuẩn mới)
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 220 | 4.2 | 3.0 | 260,229 | 281,047 |
| 220 | 4.4 | 5.0 | 271,940 | 293,695 |
| 220 | 5.6 | 6.0 | 345,100 | 372,708 |
| 220 | 8.3 | 9.0 | 501,652 | 541,784 |
| 220 | 10.3 | 12.0 | 615,880 | 665,150 |
| 220 | 12.6 | 15.0 | 746,636 | 806,367 |
Thông Tin Chi Tiết Sản Phẩm
1. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 4.2mm
- Đường kính (D-Phi): 220mm
- Độ dày: 4.2mm
- Áp suất: PN 3 Bar
- Giá chưa VAT: 260,229 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 281,047 VNĐ/mét
2. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 4.4mm
- Đường kính (D-Phi): 220mm
- Độ dày: 4.4mm
- Áp suất: PN 5 Bar
- Giá chưa VAT: 271,940 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 293,695 VNĐ/mét
3. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 5.6mm
- Đường kính (D-Phi): 220mm
- Độ dày: 5.6mm
- Áp suất: PN 6 Bar
- Giá chưa VAT: 345,100 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 372,708 VNĐ/mét
4. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 8.3mm
- Đường kính (D-Phi): 220mm
- Độ dày: 8.3mm
- Áp suất: PN 9 Bar
- Giá chưa VAT: 501,652 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 541,784 VNĐ/mét
5. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 10.3mm
- Đường kính (D-Phi): 220mm
- Độ dày: 10.3mm
- Áp suất: PN 12 Bar
- Giá chưa VAT: 615,880 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 665,150 VNĐ/mét
6. Ống PVC D220 Tiền Phong - Độ Dày 12.6mm
- Đường kính (D-Phi): 220mm
- Độ dày: 12.6mm
- Áp suất: PN 15 Bar
- Giá chưa VAT: 746,636 VNĐ/mét
- Giá đã VAT 8%: 806,367 VNĐ/mét
So Sánh Giá Ống PVC D220 Tiền Phong với Ống PVC D220 Bình Minh
Giá Ống Nhựa PVC D220 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 220 | 4.2 | 3.0 | 260,229 | 281,047 |
| 220 | 4.4 | 5.0 | 271,940 | 293,695 |
| 220 | 5.6 | 6.0 | 345,100 | 372,708 |
| 220 | 8.3 | 9.0 | 501,652 | 541,784 |
| 220 | 10.3 | 12.0 | 615,880 | 665,150 |
| 220 | 12.6 | 15.0 | 746,636 | 806,367 |
Giá Ống Nhựa PVC D220 Bình Minh
| Đường Kính (D-Phi) | Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) | Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 220 | 4.2 | 3.0 | 259,600 | 280,368 |
| 220 | 5.6 | 6.0 | 345,100 | 372,708 |
| 220 | 8.3 | 9.0 | 494,600 | 534,168 |
So Sánh
-
Giá của Ống PVC D220 Tiền Phong cho các độ dày và áp suất tương tự với Ống Bình Minh:
- 4.2 mm, 3 bar: Tiền Phong là 260,229 VNĐ/mét chưa VAT, Bình Minh là 259,600 VNĐ/mét chưa VAT.
- 5.6 mm, 6 bar: Giá bằng nhau, 345,100 VNĐ/mét chưa VAT.
- 8.3 mm, 9 bar: Tiền Phong là 501,652 VNĐ/mét chưa VAT, Bình Minh là 494,600 VNĐ/mét chưa VAT.
-
Ống PVC D220 Tiền Phong có thêm nhiều lựa chọn về độ dày và áp suất:
- 4.4 mm, 5 bar: 271,940 VNĐ/mét chưa VAT.
- 10.3 mm, 12 bar: 615,880 VNĐ/mét chưa VAT.
- 12.6 mm, 15 bar: 746,636 VNĐ/mét chưa VAT.
Kết Luận
- Ống PVC D220 Tiền Phong có thêm nhiều lựa chọn về độ dày và áp suất so với Ống Bình Minh, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Giá Ống PVC D220 Tiền Phong có xu hướng cao hơn một chút so với Ống Bình Minh ở các độ dày và áp suất tương tự.
Ưu điểm của sản phẩm
-
uPVC:
- Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt.
- Mặt trong, mặt ngoài ống nhẵn, hệ số ma sát nhỏ.
- Khả năng chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0°C đến 45°C chịu được các hóa chất axit, kiềm, muối).
- Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao.
- Không bị rỉ sét.
- Chịu được áp suất cao.
- Không độc hại, tính cách điện tốt.
- Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.
- Tuổi thọ cao trên 50 năm nếu sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật.
Phạm vi ứng dụng của ống nhựa
-
uPVC:
- Hệ thống cấp - thoát nước trong dân dụng, công nghiệp và các công trình công cộng.
- Hệ thống cấp - thoát nước, tưới tiêu trong nông nghiệp, làm nghề, nuôi trồng thủy sản.
- Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.
Tiêu chuẩn sản phẩm ống nhựa uPVC - PVC - MPVC Nhựa Tiền Phong
| Sản phẩm | Sản xuất theo tiêu chuẩn | Quy cách |
|---|---|---|
| Ống và phụ tùng uPVC | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011, BS EN ISO 1452:2009 | DN 21 - DN 800 |
| Ống và phụ tùng uPVC thoát nước trong nhà | ISO 3633, TCVN 12119 | DN 34 - DN 315 |
| Ống nhựa MPVC | AS/NZS 4765:2007, TCVN 11822:2017 | DN 110 - DN 400 |
Khả Năng Kháng Hóa Chất của Ống Nhựa Tiền Phong PVC
- Để nắm rõ hơn khả năng kháng hóa chất của các sản phẩm ống nhựa Tiền Phong, bạn có thể tham khảo bảng dưới đây:
| Loại hóa chất | Nồng độ | Ống nhựa uPVC |
|---|---|---|
| 20°C | ||
| Acetic Acid | 10% | S |
| Aceton | Loại công nghiệp – chất lỏng | NS |
| Allyl alcohol | Loại công nghiệp – chất lỏng | L |
| Ammonium nitrate | Dung dịch bão hòa | S |
| Benzene | Loại công nghiệp – chất lỏng | NS |
| Acid Benzoic | Dung dịch bão hòa | L |
| Borax | Dung dịch bão hòa | S |
| Boric acid | 10% | S |
| N-butanol | Loại công nghiệp – chất lỏng | S |
| Calcium hydroxide | Dung dịch bão hòa | S |
| Chromic acid | 50% | S |
| Citric acid | Dung dịch bão hòa | S |
| Cyclohexanone | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Dioctyl Phthalate | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Formic acid | 50% | S |
| Glycerine | Loại công nghiệp – chất lỏng | S |
| Hydrochloric acid | 20% | S |
| Hydro peroxide | 30% | S |
| Acid Lactic | Loại công nghiệp – chất lỏng | L |
| Sodium carbonate | Nồng độ 50% | S |
| Sodium Hydroxide | 40% | S |
| Sulfuric acid | 75% | S |
| Toluen | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
| Xylene | Loại công nghiệp – lỏng | NS |
Chú thích:
- S: Chịu được
- L: Chịu được có giới hạn
- NS: Không chịu được
Đại lý phân phối Ống Nhựa PVC D220 Tiền Phong chính hãng
Liên Hệ Đặt Hàng
- Hotline: 0948.550.139, 0948.550.139, 0948.550.139
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
- Địa chỉ kho hàng: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM
Xem thêm: Quy Cách Phụ Kiện PVC https://namhaplastic.vn/phu-kien-ong-nhua/phu-kien-ong-pvc/
Xem thêm: Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong Mới Nhất https://namhaplastic.vn/bang-gia/bang-gia-ong-nhua-pvc-tien-phong-2024.html
**Tác giả**: Nam Hà Plastic









