
ỐNG NHỰA BÌNH MINH
Bảng Giá Ống Nhựa PVC Bình Minh 2026 - Cập Nhật Mới Nhất
Giá bán9,072 vnđ
Thương hiệuNam Hà Plastic
Thông số kỹ thuật
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 1.3 | 12 | 8,400 | 9,072 |
| 1.7 | 15 | 9,000 | 9,720 |
| 3 | 32 | 14,700 | 15,876 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 1.6 | 12 | 12,000 | 12,960 |
| 1.9 | 15 | 13,900 | 15,012 |
| 3 | 25 | 19,400 | 20,952 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 1.9 | 12 | 17,400 | 18,792 |
| 2.2 | 15 | 20,100 | 21,708 |
| 3 | 19 | 24,600 | 26,568 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 1.9 | 6 | 22,600 | 24,408 |
| 2.2 | 12 | 25,700 | 27,756 |
| 3 | 15 | 31,800 | 34,344 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 2.1 | 9 | 28,400 | 30,672 |
| 2.5 | 12 | 34,300 | 37,044 |
| 3 | 13 | 37,000 | 39,960 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 1.8 | 6 | 31,900 | 34,452 |
| 2.5 | 9 | 43,300 | 46,764 |
| 3 | 10 | 46,400 | 50,112 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 1.7 | 3 | 41,700 | 45,036 |
| 2.6 | 6 | 67,500 | 72,900 |
| 3 | 7 | 69,600 | 75,168 |
| 3.5 | 9 | 87,800 | 94,824 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 2.2 | 3 | 73,400 | 79,272 |
| 3.1 | 6 | 101,700 | 109,836 |
| 4.5 | 9 | 142,100 | 153,468 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 5 | 10 | 167,200 | 180,576 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 3.2 | 3 | 155,500 | 167,940 |
| 4.5 | 6 | 211,200 | 228,096 |
| 6.6 | 9 | 304,900 | 329,292 |
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
| 4.2 | 3 | 259,600 | 280,368 |
| 5.6 | 6 | 345,100 | 372,708 |
| 8.3 | 9 | 494,600 | 534,168 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 5 | 63×1,6 | 23,540 |
| 6 | 63×1,9 | 27,280 |
| 10 | 63×3 | 41,580 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 4 | 75×1,5 | 26,620 |
| 6 | 75×2,2 | 37,950 |
| 10 | 75×3,6 | 59,510 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 3.2 | 90×1,5 | 32,010 |
| 6 | 90×2,7 | 55,220 |
| 10 | 90×4,3 | 85,140 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 3.2 | 110×1,8 | 45,980 |
| 6 | 110×3,2 | 79,310 |
| 10 | 110×4,3 | 126,710 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6 | 140×4,1 | 127,930 |
| 10 | 140×6,7 | 201,410 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 4 | 160×4,4 | 141,900 |
| 6 | 160×4,7 | 166,210 |
| 10 | 160×7,7 | 264,000 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6 | 200×5,9 | 258,830 |
| 10 | 200×9,6 | 409,860 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6 | 225×6,6 | 325,380 |
| 10 | 225×10,8 | 517,550 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6 | 250×7,3 | 400,070 |
| 10 | 250×11,9 | 633,270 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6 | 280×8,2 | 502,480 |
| 10 | 280×13,4 | 798,820 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6 | 315×9,2 | 632,940 |
| 10 | 315×15 | 1,003,750 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6 | 400×11,7 | 1,016,510 |
| 10 | 400×19,1 | 1,622,830 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6.3 | 450×13,8 | 1,393,700 |
| 10 | 450×21,5 | 2,130,370 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6.3 | 500×15,3 | 1,715,450 |
| 10 | 500×23,9 | 2,628,010 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6.3 | 560×17,2 | 2,159,960 |
| 10 | 560×26,7 | 3,293,180 |
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
| 6.3 | 630×19,3 | 2,725,910 |
| 10 | 630×30 | 4,155,910 |
Mô tả chi tiết
Bảng Giá Ống Nhựa PVC Bình Minh 2026 - Cập Nhật Mới Nhất
Ống và phụ tùng ống nhựa PVC Bình Minh hệ mét - ISO 1452:2009 (TCVN 8491:2011), Ống uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo. Ống uPVC Bình Minh thích hợp dùng cho hệ thống dẫn nước trong các ứng dụng, phân phối nước uống, hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp, hệ thống dẫn trong công nghiệp, hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa. Ống dẫn nước Bình Minh có độ bền cao, chịu được áp lực tốt, không bị ăn mòn bởi hóa chất và các tác nhân môi trường
Quy Cách Ống uPVC Nhựa Bình Minh
- Đường Kính Ống: từ 21mm đến 630mm
- Áp Lực Làm Việc: 3 Bar, 3.2 Bar, 4 Bar, 5 Bar, 6 Bar, 6.3 Bar, 7 Bar, 9 Bar, 10 Bar, 12 Bar, 13 Bar, 15 Bar, 19 Bar, 25 Bar, tương ứng với các độ dày và đường kính ống khác nhau
- Chiều Dài Tiêu Chuẩn: 4m, 6m
Tính Chất Vật Lý Ống PVC Binh Minh
- Tỷ trọng: 1.4 g/cm³
- Độ bền kéo đứt tối thiểu: 50 MPa
- Hệ số giãn nở nhiệt: 0.08 mm/m.°C
- Điện trở suất bề mặt: 10¹³ Ω
- Nhiệt độ làm việc cho phép: 0 đến 45°C
- Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu: 76°C
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
Ống Nhựa PVC Bình Minh Hệ Inch
Giá Ống Nhựa PVC Phi 21 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 1.3 | 12 | 8,400 | 9,072 |
| 1.7 | 15 | 9,000 | 9,720 |
| 3 | 32 | 14,700 | 15,876 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 27 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 1.6 | 12 | 12,000 | 12,960 |
| 1.9 | 15 | 13,900 | 15,012 |
| 3 | 25 | 19,400 | 20,952 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 34 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 1.9 | 12 | 17,400 | 18,792 |
| 2.2 | 15 | 20,100 | 21,708 |
| 3 | 19 | 24,600 | 26,568 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 42 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 1.9 | 6 | 22,600 | 24,408 |
| 2.2 | 12 | 25,700 | 27,756 |
| 3 | 15 | 31,800 | 34,344 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 49 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 2.1 | 9 | 28,400 | 30,672 |
| 2.5 | 12 | 34,300 | 37,044 |
| 3 | 13 | 37,000 | 39,960 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 60 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 1.8 | 6 | 31,900 | 34,452 |
| 2.5 | 9 | 43,300 | 46,764 |
| 3 | 10 | 46,400 | 50,112 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 90 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 1.7 | 3 | 41,700 | 45,036 |
| 2.6 | 6 | 67,500 | 72,900 |
| 3 | 7 | 69,600 | 75,168 |
| 3.5 | 9 | 87,800 | 94,824 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 114 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 2.2 | 3 | 73,400 | 79,272 |
| 3.1 | 6 | 101,700 | 109,836 |
| 4.5 | 9 | 142,100 | 153,468 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 130 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 5 | 10 | 167,200 | 180,576 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 168 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 3.2 | 3 | 155,500 | 167,940 |
| 4.5 | 6 | 211,200 | 228,096 |
| 6.6 | 9 | 304,900 | 329,292 |
Giá Ống Nhựa PVC Phi 220 Bình Minh
| Độ Dày (mm) | Áp Suất (PN-Bar) | Đơn Giá/Mét Chưa VAT | Đơn Giá/Mét Đã VAT 8% |
|---|---|---|---|
| 4.2 | 3 | 259,600 | 280,368 |
| 5.6 | 6 | 345,100 | 372,708 |
| 8.3 | 9 | 494,600 | 534,168 |
Ống Nhựa PVC Bình Minh Hệ Mét
Giá Ống uPVC Phi 63
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 5 | 63×1,6 | 23,540 |
| 6 | 63×1,9 | 27,280 |
| 10 | 63×3 | 41,580 |
Giá Ống uPVC Phi 75
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 4 | 75×1,5 | 26,620 |
| 6 | 75×2,2 | 37,950 |
| 10 | 75×3,6 | 59,510 |
Giá Ống uPVC Phi 90
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 3.2 | 90×1,5 | 32,010 |
| 6 | 90×2,7 | 55,220 |
| 10 | 90×4,3 | 85,140 |
Giá Ống uPVC Phi 110
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 3.2 | 110×1,8 | 45,980 |
| 6 | 110×3,2 | 79,310 |
| 10 | 110×4,3 | 126,710 |
Giá Ống uPVC Phi 140
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6 | 140×4,1 | 127,930 |
| 10 | 140×6,7 | 201,410 |
Giá Ống uPVC Phi 160
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 4 | 160×4,4 | 141,900 |
| 6 | 160×4,7 | 166,210 |
| 10 | 160×7,7 | 264,000 |
Giá Ống uPVC Phi 200
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6 | 200×5,9 | 258,830 |
| 10 | 200×9,6 | 409,860 |
Giá Ống uPVC Phi 225
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6 | 225×6,6 | 325,380 |
| 10 | 225×10,8 | 517,550 |
Giá Ống uPVC Phi 250
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6 | 250×7,3 | 400,070 |
| 10 | 250×11,9 | 633,270 |
Giá Ống uPVC Phi 280
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6 | 280×8,2 | 502,480 |
| 10 | 280×13,4 | 798,820 |
Giá Ống uPVC Phi 315
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6 | 315×9,2 | 632,940 |
| 10 | 315×15 | 1,003,750 |
Giá Ống uPVC Phi 400
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6 | 400×11,7 | 1,016,510 |
| 10 | 400×19,1 | 1,622,830 |
Giá Ống uPVC Phi 450
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6.3 | 450×13,8 | 1,393,700 |
| 10 | 450×21,5 | 2,130,370 |
Giá Ống uPVC Phi 500
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6.3 | 500×15,3 | 1,715,450 |
| 10 | 500×23,9 | 2,628,010 |
Giá Ống uPVC Phi 560
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6.3 | 560×17,2 | 2,159,960 |
| 10 | 560×26,7 | 3,293,180 |
Giá Ống uPVC Phi 630
| Áp Suất (PN-Bar) | Quy Cách (mm) | Giá Thanh Toán |
|---|---|---|
| 6.3 | 630×19,3 | 2,725,910 |
| 10 | 630×30 | 4,155,910 |
Ưu Điểm Vượt Trội Của Ống Nhựa uPVC Bình Minh
-
Độ Bền Cao:
- Tuổi thọ lên đến 50 năm nếu sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật.
-
Chống Ăn Mòn, Hóa Chất:
- Chống ăn mòn bởi hóa chất, axit và kiềm (nhiệt độ 0°C đến 45°C).
-
Dễ Dàng Thi Công Và Lắp Đặt:
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt.
-
Vận Chuyển Thuận Tiện:
- Quy cách cây 4-6m, nhẹ hơn ống sắt, thép, bê tông.
-
Giá Thành Hợp Lý:
- Giá thấp hơn so với các loại ống khác như sắt, thép, bê tông.
-
Bề Mặt Nhẵn, Hệ Số Ma Sát Nhỏ.
-
Không Bị Gỉ Sét Do Môi Trường, Mối Nối Chắc Chắn Không Rỉ Nước.
Ứng Dụng Đa Dạng Của Ống Nhựa uPVC Bình Minh
-
Hệ Thống Cấp Nước Sinh Hoạt:
- Vận chuyển nước sinh hoạt đến các hộ gia đình, khu dân cư, khu công nghiệp.
-
Hệ Thống Tưới Tiêu Nông Nghiệp:
- Tưới nước cho cây trồng trong nông nghiệp như cà phê, hồ tiêu, bãi cỏ.
-
Hệ Thống Thoát Nước Thải:
- Thu gom và vận chuyển nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, ao hồ, đầm nuôi thủy hải sản.
-
Hệ Thống Cáp Ngầm:
- Bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông.
-
Hệ Thống Dẫn Khí:
- Dẫn khí gas, khí nén.
-
Hệ Thống Bơm Hút Cát.

Hướng Dẫn Kết Nối Ống Nhựa PVC
-
Nối Bằng Keo Dán:
- Cắt ống vuông góc, mài vát mép, làm sạch bề mặt, bôi keo dán đều lên bề mặt tiếp xúc của ống và phụ kiện, nối ống và phụ kiện, giữ cố định mối nối.

Kết nối ống nhựa PVC bằng keo dán ống
-
Nối Bằng Ren:
- Quấn băng tan quanh ren, vặn ren của ống và phụ kiện vào nhau, kiểm tra độ kín khít.

-
Kết Nối Bằng Gioăng Cao Su:
- Làm sạch bề mặt ngoài của ống nhựa, kiểm tra gioăng, lắp gioăng vào rãnh, quét chất làm trơn lên bề mặt trong của gioăng và ngoài ống, đẩy đầu ống vào rãnh gioăng.

-
Kết Nối Bằng Mặt Bích Nhựa - Gam Bích:
- Làm sạch đầu ống và phần đầu trơn của mặt bích, đánh dấu chiều dài của ống, quét keo dán lên đầu ống và mặt bích, kết nối các đoạn ống, làm sạch keo thừa, giáp mặt bích và lắp đặt bằng bulong.

Đại Lý Phân Phối Ống Nhựa PVC Bình Minh Chính Hãng
- NPP Nam Hà Plastic chuyên phân phối ống nhựa PVC các thương hiệu cho công trình dự án trên toàn quốc, đáp ứng giá thành tốt nhất cho quý khách hàng.
- Ngoài ra, chúng tôi là NPP cấp 1 các hãng ống nhựa khác như: Nhựa Đồng Nai, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đạt Hòa, Nhựa Hoa Sen, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Dekko, Nhựa Stroman, v.v.
Khu Vực Phân Phối
- Phía Nam: Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Lâm Đồng, Đà Lạt, TP Hồ Chí Minh, Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ.
- Miền Trung: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông.
Liên Hệ
- Hotline: 0948.550.139 - 0948.550.139 - 0948.550.139
- Website: namhaplastic.vn
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM, TP Hồ Chí Minh

Lịch Sử Và Thương Hiệu Nhựa Bình Minh
- Thành lập năm 1977, Nhựa Bình Minh khởi đầu là nhà máy sản xuất nhựa dân dụng. Sau khi cổ phần hóa năm 2004, công ty phát triển mạnh mẽ, mở rộng sản xuất với 4 nhà máy trên toàn quốc. Hiện nay, Nhựa Bình Minh chiếm lĩnh 28% thị phần ống nhựa cả nước, đa dạng hóa sản phẩm và không ngừng đổi mới công nghệ. Tầm nhìn của công ty là trở thành tập đoàn sản xuất nhựa hàng đầu Đông Nam Á, mang đến những sản phẩm chất lượng, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
**Tác Giả**:
Nam Hà Plastic








