
Thông số kỹ thuật
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
| DN 15 | 36,300 | 39,900 |
| DN 20 | 50,900 | 56,000 |
| DN 25 | 76,700 | 84,400 |
| DN 32 | 171,100 | 188,200 |
| DN 40 | 220,600 | 242,700 |
| DN 50 | 341,100 | 375,200 |
| DN 65 | 701,400 | 771,500 |
| DN 80 | 949,400 | 1,044,300 |
| DN 100 | 1,901,200 | 2,091,300 |
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
| DN 15 | 63,700 | 70,100 |
| DN 20 | 88,600 | 97,500 |
| DN 25 | 133,500 | 146,900 |
| DN 32 | 237,700 | 261,500 |
| DN 40 | 323,300 | 355,600 |
| DN 50 | 489,900 | 538,900 |
| DN 65 | 900,000 | 990,000 |
| DN 80 | 1,220,700 | 1,342,800 |
| DN 100 | 2,413,700 | 2,655,100 |
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
| DN 15 | 64,100 | 70,500 |
| DN 20 | 98,000 | 107,800 |
| DN 25 | 139,700 | 153,700 |
| DN 32 | 242,000 | 266,200 |
| DN 40 | 309,200 | 340,100 |
| DN 50 | 480,400 | 528,400 |
| DN 65 | 835,900 | 919,500 |
| DN 80 | 936,200 | 1,029,800 |
| DN 100 | 1,829,700 | 2,012,700 |
Mô tả chi tiết
VAN 1 CHIỀU ĐỒNG MIHA
Van 1 chiều đồng lá lật MIHA là giải pháp tối ưu để bảo vệ hệ thống ống dẫn của bạn khỏi hiện tượng dòng chảy ngược, đảm bảo an toàn và hiệu quả hoạt động của hệ thống. Được sản xuất bởi thương hiệu MIHA uy tín, van 1 chiều đồng lá lật mang đến sự tin cậy và chất lượng vượt trội.
- Giá bán:39,900 vnđ Đặt mua
CATALOG VAN 1 CHIỀU ĐỒNG MIHA

Đặc Điểm Nổi Bật Của Van 1 Chiều Lá Lật Đồng Miha:
- Thiết kế thông minh: Kiểu van ren, cánh lật với hai đường ren trong theo tiêu chuẩn ISO228-1, giúp kiểm soát dòng chảy chính xác và dễ dàng lắp đặt.
- Chất liệu bền bỉ: Thân van, đĩa van, chốt, nắp van và vít khóa đều được làm từ đồng thau cao cấp, đảm bảo khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực và nhiệt độ cao, mang lại tuổi thọ lâu dài cho sản phẩm.
- Đa dạng kích thước: Từ DN15 đến DN100, đáp ứng mọi nhu cầu lắp đặt cho các hệ thống ống khác nhau.
Thông Số Kỹ Thuật Van 1 Chiều Lá Lật Đồng:
- Áp lực làm việc tối đa: 16 Bar (16 kg/cm2)
- Nhiệt độ làm việc tối đa: 120°C
- Bảo hành: 12 tháng
Ứng Dụng Rộng Rãi Của Van 1 Chiều Trong Thi Công Hệ Thống Dẫn Nước:
- Hệ thống cấp nước
- Hệ thống xử lý nước thải
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Hệ thống HVAC (điều hòa không khí và thông gió)
- Các hệ thống công nghiệp khác
Lợi Ích Khi Sử Dụng Van 1 Chiều Đồng:
- Ngăn chặn dòng chảy ngược hiệu quả, bảo vệ hệ thống và thiết bị.
- Vận hành êm ái, không gây tiếng ồn.
- Lắp đặt và bảo trì đơn giản.
- Tuổi thọ cao, tiết kiệm chi phí thay thế.
Bảng Giá Van 1 Chiều Lá Lật Đồng PN10
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN 15 | 36,300 | 39,900 |
| DN 20 | 50,900 | 56,000 |
| DN 25 | 76,700 | 84,400 |
| DN 32 | 171,100 | 188,200 |
| DN 40 | 220,600 | 242,700 |
| DN 50 | 341,100 | 375,200 |
| DN 65 | 701,400 | 771,500 |
| DN 80 | 949,400 | 1,044,300 |
| DN 100 | 1,901,200 | 2,091,300 |
Bảng Giá Van 1 Chiều Lá Lật Đồng PN16
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN 15 | 63,700 | 70,100 |
| DN 20 | 88,600 | 97,500 |
| DN 25 | 133,500 | 146,900 |
| DN 32 | 237,700 | 261,500 |
| DN 40 | 323,300 | 355,600 |
| DN 50 | 489,900 | 538,900 |
| DN 65 | 900,000 | 990,000 |
| DN 80 | 1,220,700 | 1,342,800 |
| DN 100 | 2,413,700 | 2,655,100 |
Bảng Giá Van 1 Chiều Lò Xo Đồng PN16
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN 15 | 64,100 | 70,500 |
| DN 20 | 98,000 | 107,800 |
| DN 25 | 139,700 | 153,700 |
| DN 32 | 242,000 | 266,200 |
| DN 40 | 309,200 | 340,100 |
| DN 50 | 480,400 | 528,400 |
| DN 65 | 835,900 | 919,500 |
| DN 80 | 936,200 | 1,029,800 |
| DN 100 | 1,829,700 | 2,012,700 |

Hướng Dẫn Lắp Đặt Van 1 Chiều Đồng Lá Lật MIHA: Đảm Bảo Dòng Chảy Một Chiều Hiệu Quả
Chuẩn bị trước khi lắp đặt:
- Kiểm tra van: Đảm bảo van 1 chiều đồng MIHA mới mua không bị hư hỏng, biến dạng, ren còn nguyên vẹn và hoạt động trơn tru.
- Vệ sinh đường ống: Làm sạch đường ống, loại bỏ các mảnh vụn, cặn bẩn có thể gây tắc nghẽn hoặc làm hỏng van.
- Chuẩn bị dụng cụ: Cần có các dụng cụ như mỏ lết, cờ lê, băng tan (hoặc keo dán ren).
Các bước lắp đặt:
- Xác định chiều dòng chảy: Quan sát kỹ mũi tên chỉ hướng dòng chảy trên thân van. Lắp đặt van sao cho dòng chảy đi theo hướng mũi tên.
- Quấn băng tan: Quấn băng tan hoặc sử dụng keo dán ren vào phần ren của ống để đảm bảo kín khít, chống rò rỉ.
- Lắp van vào ống: Vặn van vào ống theo chiều ren, sử dụng mỏ lết hoặc cờ lê để siết chặt vừa đủ, tránh làm hỏng ren.
- Kiểm tra độ kín: Mở van và cho dòng chảy đi qua. Kiểm tra xem có rò rỉ ở các điểm kết nối hay không. Nếu có, siết chặt thêm hoặc quấn lại băng tan.
- Vận hành thử: Cho dòng chảy đi qua van theo cả hai chiều để kiểm tra xem van có hoạt động đúng chức năng (chỉ cho phép dòng chảy theo một chiều) hay không.
Lưu ý quan trọng:
- Chiều dòng chảy: Lắp đặt van đúng chiều dòng chảy để đảm bảo van hoạt động hiệu quả.
- Lực siết: Không siết quá chặt, có thể làm hỏng ren hoặc làm biến dạng van.
- Vật liệu bịt kín: Chọn vật liệu bịt kín phù hợp với môi trường và chất lỏng trong đường ống.
- Bảo dưỡng định kỳ: Thường xuyên kiểm tra và vệ sinh van để đảm bảo hoạt động tốt và kéo dài tuổi thọ.
Nam Hà Plastic - Nhà phân phối van MIHA chính hãng
Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn sản phẩm chất lượng với giá tốt nhất thị trường. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá!
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com

>>> VAN CỔNG GANG SHINYI - TAY QUAY - NẮP CHỤP <<<
>>> VAN 1 CHIỀU LÁ LẬT GANG SHINYI <<<
Tác Giả:
Nam Hà Plastic
- Mã số thuế: 0316116787
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
- Địa chỉ kho: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM
- Người đại diện: Nguyễn Hải Nam
- Ngày hoạt động: 16/03/2026
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com



