
Thông số kỹ thuật
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
| DN 15 | 76,300 | 83,900 |
| DN 20 | 98,300 | 108,100 |
| DN 25 | 136,300 | 149,900 |
| DN 32 | 227,400 | 250,100 |
| DN 40 | 310,500 | 341,600 |
| DN 50 | 398,500 | 438,400 |
| DN 65 | 968,000 | 1,064,800 |
| DN 80 | 1,271,100 | 1,398,200 |
| DN 100 | 2,169,100 | 2,386,000 |
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
| DN 15 | 104,300 | 114,700 |
| DN 20 | 133,900 | 147,300 |
| DN 25 | 188,100 | 206,900 |
| DN 32 | 330,800 | 363,900 |
| DN 40 | 456,700 | 502,400 |
| DN 50 | 661,200 | 727,300 |
| DN 65 | 1,212,000 | 1,333,200 |
| DN 80 | 1,814,500 | 1,996,000 |
| DN 100 | 4,070,700 | 4,477,800 |
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
| DN 15 | 126,400 | 139,000 |
| DN 20 | 190,600 | 209,700 |
| DN 25 | 221,000 | 243,100 |
| DN 32 | 402,400 | 442,600 |
| DN 40 | 556,300 | 611,900 |
| DN 50 | 818,400 | 900,200 |
| inch Cỡ van mm | 1/2 15 | 3/4 20 | 1 25 | 1.1/4 32 | 1.1/2 40 | 2 50 | 2.1/2 65 | 3 80 | 4 100 |
| Mã SP - code | M0037 | M0044 | M0051 | M0068 | M0075 | M0082 | M0099 | M0105 | M0112 |
| A (mm) | 15 | 15 | 18 | 19 | 21.4 | 22.5 | 27.5 | 32.5 | 38 |
| B (mm) | 11 | 12 | 13 | 14.5 | 15 | 16 | 20 | 22.5 | 27 |
| ØC (mm) | 15 | 19.5 | 24.5 | 32 | 35 | 46 | 60 | 72 | 93 |
| ØE (mm) | 54 | 54 | 60 | 72 | 72 | 77 | 96 | 110 | 127 |
| H (mm) | 68 | 79 | 92 | 108 | 114 | 141 | 171 | 194 | 237 |
| SW (mm) | 26 | 32 | 38 | 48 | 54 | 65 | 83 | 94 | 124 |
| L (mm) | 42 | 44 | 52 | 56 | 62 | 67.5 | 80 | 89 | 110 |
| Trọng lượng (g) | 270 | 336 | 458 | 668 | 838 | 1345 | 2420 | 3100 | 6130 |
| Cái / hộp | 10 | 10 | 6 | 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 |
Mô tả chi tiết
VAN CỬA ĐỒNG MIHA
Van cửa đồng miha được sản xuất bởi công ty minh hòa, Van kết nối bằng vặn ren đầy đủ các DN từ DN15 đến DN100. Van cửa đồng MIHA đã trở thành lựa chọn hàng đầu trong các hệ thống cấp nước nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt trong sử dụng. Với nhiều kích thước và thông số kỹ thuật, phù hợp với cả các công trình dân dụng và công nghiệp.
CATALOG VAN CỔNG ĐỒNG MIHA

Van Cửa Đồng MIHA: Vững Chắc & Bền Bỉ Cho Hệ Thống Ống Dẫn
Đặc Tính Kỹ Thuật Nổi Bật Của Van Cổng Đồng:
- Thiết kế: Cửa ty chìm, hoạt động đóng mở nhờ chuyển động lên xuống của ty van.
- Chất liệu: Đồng thau nguyên chất, đảm bảo khả năng chống ăn mòn, chịu được áp lực và nhiệt độ cao.
- Tiêu chuẩn: Sản xuất theo tiêu chuẩn BS 5154:1991, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy.
- Kết nối: Nối ren (BSP), dễ dàng lắp đặt và tháo dỡ.
- Kích thước: Đa dạng từ DN15 đến DN100, phù hợp với nhiều hệ thống ống khác nhau.
- Áp lực làm việc: PN10 và PN16, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều môi trường.
- Nhiệt độ làm việc: Lên đến 120°C, hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.
Ứng Dụng Đa Dạng Của Van Cửa Đồng:
- Cấp thoát nước: Sử dụng cho các hệ thống cấp nước sạch, nước thải, nước mưa.
- Công nghiệp: Ứng dụng trong các hệ thống dầu khí, hóa chất, nhà máy điện, nhiệt điện, lò hơi.
- Nông nghiệp: Điều khiển dòng chảy trong các hệ thống tưới tiêu.
- Các ứng dụng khác: Sử dụng trong các hệ thống khí nén, gas, hơi nước...
Ưu Điểm Vượt Trội Van Cửa Đồng Miha:
- Độ bền cao: Chất liệu đồng thau chống ăn mòn, chịu được áp lực và nhiệt độ cao, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
- Hoạt động ổn định: Thiết kế cửa ty chìm giúp van hoạt động êm ái, không gây tiếng ồn.
- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì: Kết nối ren đơn giản, thuận tiện cho việc lắp đặt và bảo dưỡng.
- Giá thành hợp lý: So với các loại van cửa khác, van cửa đồng MIHA có giá thành phải chăng.
Lưu ý khi sử dụng van đồng miha:
- Lựa chọn kích thước và áp lực làm việc phù hợp với hệ thống ống.
- Lắp đặt đúng kỹ thuật để đảm bảo van hoạt động hiệu quả và an toàn.
- Thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ để kéo dài tuổi thọ của van.
Bảng Giá Van Cửa Đồng Miha PN10
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN 15 | 76,300 | 83,900 |
| DN 20 | 98,300 | 108,100 |
| DN 25 | 136,300 | 149,900 |
| DN 32 | 227,400 | 250,100 |
| DN 40 | 310,500 | 341,600 |
| DN 50 | 398,500 | 438,400 |
| DN 65 | 968,000 | 1,064,800 |
| DN 80 | 1,271,100 | 1,398,200 |
| DN 100 | 2,169,100 | 2,386,000 |
Bảng Giá Van Cổng Đồng Miha PN16
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN 15 | 104,300 | 114,700 |
| DN 20 | 133,900 | 147,300 |
| DN 25 | 188,100 | 206,900 |
| DN 32 | 330,800 | 363,900 |
| DN 40 | 456,700 | 502,400 |
| DN 50 | 661,200 | 727,300 |
| DN 65 | 1,212,000 | 1,333,200 |
| DN 80 | 1,814,500 | 1,996,000 |
| DN 100 | 4,070,700 | 4,477,800 |
Bảng Giá Van Cầu Hơi Miha PN16
| Kích thước (DN) | Giá chưa VAT (VNĐ) | Giá có VAT (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN 15 | 126,400 | 139,000 |
| DN 20 | 190,600 | 209,700 |
| DN 25 | 221,000 | 243,100 |
| DN 32 | 402,400 | 442,600 |
| DN 40 | 556,300 | 611,900 |
| DN 50 | 818,400 | 900,200 |

Hướng Dẫn Lắp Đặt Van Cửa Đồng MIHA: Đảm Bảo Hoạt Động Hiệu Quả & An Toàn
- Kiểm Tra Van: Đảm bảo van cửa đồng MIHA mới mua không bị hư hỏng, biến dạng, ren còn nguyên vẹn.
- Vệ Sinh Đường Ống: Làm sạch đường ống, loại bỏ các mảnh vụn, cặn bẩn có thể gây tắc nghẽn hoặc làm hỏng van.
- Chuẩn Bị Dụng Cụ: Cần có các dụng cụ như mỏ lết, cờ lê, băng tan, keo dán ren (nếu cần).
- Xác Định Vị Trí: Chọn vị trí lắp đặt van sao cho thuận tiện cho việc vận hành và bảo trì. Lưu ý chiều dòng chảy được ghi trên thân van.
- Quấn Băng Tan: Quấn băng tan hoặc sử dụng keo dán ren vào phần ren của ống để đảm bảo kín khít, chống rò rỉ.
- Lắp Van Vào Ống: Vặn van vào ống theo chiều ren, sử dụng mỏ lết hoặc cờ lê để siết chặt vừa đủ, tránh làm hỏng ren.
- Kiểm Tra Độ Chặt: Mở van và kiểm tra xem có rò rỉ ở các điểm kết nối hay không. Nếu có, siết chặt thêm hoặc quấn lại băng tan.
- Vận Hành Thử: Mở và đóng van vài lần để kiểm tra hoạt động trơn tru, không bị kẹt.
- Chiều Dòng Chảy: Đảm bảo lắp van đúng chiều dòng chảy được chỉ định trên thân van.
- Lực Siết: Không siết quá chặt, có thể làm hỏng ren hoặc làm biến dạng van.
- Vật Liệu Bịt Kín: Chọn vật liệu bịt kín phù hợp với môi trường và chất lỏng trong đường ống.
- Bảo Dưỡng Định Kỳ: Thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng van để đảm bảo hoạt động tốt và kéo dài tuổi thọ.
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
Thông số - Quy cách _ Đóng gói
|
inch Cỡ van mm |
1/2
15 |
3/4
20 |
1
25 |
1.1/4
32 |
1.1/2
40 |
2
50 |
2.1/2
65 |
3
80 |
4
100 |
|
Mã SP - code |
M0037 |
M0044 |
M0051 |
M0068 |
M0075 |
M0082 |
M0099 |
M0105 |
M0112 |
|
A (mm) |
15 |
15 |
18 |
19 |
21.4 |
22.5 |
27.5 |
32.5 |
38 |
|
B (mm) |
11 |
12 |
13 |
14.5 |
15 |
16 |
20 |
22.5 |
27 |
|
ØC (mm) |
15 |
19.5 |
24.5 |
32 |
35 |
46 |
60 |
72 |
93 |
|
ØE (mm) |
54 |
54 |
60 |
72 |
72 |
77 |
96 |
110 |
127 |
|
H (mm) |
68 |
79 |
92 |
108 |
114 |
141 |
171 |
194 |
237 |
|
SW (mm) |
26 |
32 |
38 |
48 |
54 |
65 |
83 |
94 |
124 |
|
L (mm) |
42 |
44 |
52 |
56 |
62 |
67.5 |
80 |
89 |
110 |
|
Trọng lượng (g) |
270 |
336 |
458 |
668 |
838 |
1345 |
2420 |
3100 |
6130 |
|
Cái / hộp |
10 |
10 |
6 |
5 |
4 |
2 |
1 |
1 |
1 |
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Van Cửa Đồng MIHA
1. Van cửa đồng MIHA PN10 là gì?
- Van cửa đồng MIHA PN10 là loại van cửa được làm từ đồng thau chất lượng cao, có khả năng chịu áp lực làm việc tối đa lên đến 10 bar (10 kg/cm²). Đây là loại van phổ biến, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước dân dụng và công nghiệp, nơi yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
2. Van cửa đồng MIHA có những kích thước nào?
- Van cửa đồng MIHA có đa dạng kích thước để phù hợp với nhiều hệ thống ống khác nhau. Các kích thước thông dụng bao gồm: DN15 (1/2"), DN20 (3/4"), DN25 (1"), DN32 (1 1/4"), DN40 (1 1/2"), DN50 (2"), DN65 (2 1/2"), DN80 (3"), DN100 (4"),...
3. Làm thế nào để bảo trì van cửa đồng MIHA?
- Để đảm bảo van cửa đồng MIHA hoạt động tốt và kéo dài tuổi thọ, bạn nên thực hiện bảo trì định kỳ:
- Kiểm tra các bộ phận chuyển động: Đảm bảo ty van, bánh xe tay quay, và các bộ phận khác hoạt động trơn tru, không bị kẹt hay rỉ sét.
- Vệ sinh đường ống: Thường xuyên vệ sinh đường ống để loại bỏ cặn bẩn, tạp chất có thể gây tắc nghẽn hoặc làm hỏng van.
- Tra dầu mỡ: Bôi trơn các bộ phận chuyển động định kỳ để giảm ma sát và mài mòn.
- Kiểm tra rò rỉ: Nếu phát hiện rò rỉ, hãy siết chặt các đai ốc hoặc thay thế gioăng làm kín nếu cần thiết.
4. Tôi có thể mua van cửa đồng MIHA ở đâu?
- Các nhà phân phối thiết bị công nghiệp: Tìm kiếm các nhà phân phối uy tín chuyên cung cấp vật tư, thiết bị công nghiệp.
- Các cửa hàng vật liệu xây dựng: Một số cửa hàng vật liệu xây dựng lớn cũng có bán van công nghiệp.
- Cửa hàng trực tuyến: Mua sắm trực tuyến trên các website thương mại điện tử hoặc website của các nhà cung cấp.
- Nam Hà Plastic: Chúng tôi là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm van MIHA, đảm bảo chất lượng và giá cả cạnh tranh. Liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc email để được tư vấn và báo giá.
Tác Giả:
Mã số thuế: 0316116787
Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
Địa chỉ kho: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM
Người đại diện: Nguyễn Hải Nam
Ngày hoạt động: 16/03/2026
Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
Email: lampard2511@gmail.com



