
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT – CẬP NHẬT 2026
Thông số kỹ thuật
| MỤC LỤC: 1/ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ INCH 2./ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ MÉT 3./ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR |
| ĐƯỜNG KÍNH (D-PHI) | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn Giá Thanh toán |
| Ống Nhựa PVC 21 – Phi - D | 15 | 21×1,6 | 6,820 |
| 29 | 21×3 | 11,550 | |
| Ống Nhựa PVC 27 – Phi - D | 12 | 27×1,8 | 9,680 |
| 22 | 27×3 | 15,070 | |
| Ống Nhựa PVC 34 – Phi - D | 12 | 34×2 | 13,530 |
| 20 | 34×3 | 19,250 | |
| Ống Nhựa PVC 42 – Phi - D | 9 | 42×2,1 | 18,040 |
| 15 | 42×3 | 24,750 | |
| Ống Nhựa PVC 49 – Phi - D | 9 | 49×2,4 | 23,540 |
| 13 | 49×3 | 28,820 | |
| Ống Nhựa PVC 60 – Phi - D | 6 | 60×2 | 24,860 |
| 9 | 60×2,8 | 34,320 | |
| 10 | 60×3 | 36,190 | |
| Ống Nhựa PVC 90 – Phi - D | 3 | 90×1,7 | 31,680 |
| 6 | 90×2,9 | 53,680 | |
| 6 | 90×3 | 54,230 | |
| 9 | 90×3,8 | 69,520 | |
| Ống Nhựa PVC 114 – Phi - D | 5 | 114×3,2 | 75,680 |
| 6 | 114×3,8 | 89,100 | |
| 9 | 114×4,9 | 114,070 | |
| Ống Nhựa PVC 130 – Phi - D | 8 | 130×5 | 130,350 |
| Ống Nhựa PVC 168 – Phi - D | 5 | 168×4,3 | 149,380 |
| 9 | 168×7,3 | 249,480 | |
| Ống Nhựa PVC 220 – Phi - D | 5 | 220×5,1 | 231,220 |
| 6 | 220×6,6 | 297,220 | |
| 9 | 220×8,7 | 387,860 |
| Sản phẩm | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn Giá Thanh toán |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ Mét | 5 | 63×1,6 | 23,540 |
| 6 | 63×1,9 | 27,280 | |
| 10 | 63×3 | 41,580 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ Mét | 4 | 75×1,5 | 26,620 |
| 6 | 75×2,2 | 37,950 | |
| 10 | 75×3,6 | 59,510 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Mét | 3,2 | 90×1,5 | 32,010 |
| 6 | 90×2,7 | 55,220 | |
| 10 | 90×4,3 | 85,140 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ Mét | 3,2 | 110×1,8 | 45,980 |
| 6 | 110×3,2 | 79,310 | |
| 10 | 110×4,3 | 126,710 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ Mét | 6 | 140×4,1 | 127,930 |
| 10 | 140×6,7 | 201,410 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ Mét | 4 | 160×4,4 | 141,900 |
| 6 | 160×4,7 | 166,210 | |
| 10 | 160×7,7 | 264,000 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ Mét | 6 | 200×5,9 | 258,830 |
| 10 | 200×9,6 | 409,860 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét | 6 | 225×6,6 | 325,380 |
| 10 | 225×10,8 | 517,550 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ Mét | 6 | 250×7,3 | 400,070 |
| 10 | 250×11,9 | 633,270 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ Mét | 6 | 280×8,2 | 502,480 |
| 10 | 280×13,4 | 798,820 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ Mét | 6 | 315×9,2 | 632,940 |
| 10 | 315×15 | 1,003,750 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ Mét | 6 | 400×11,7 | 1,016,510 |
| 10 | 400×19,1 | 1,622,830 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ Mét | 6.3 | 450×13,8 | 1,393,700 |
| 10 | 450×21,5 | 2,130,370 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ Mét | 6.3 | 500×15,3 | 1,715,450 |
| 10 | 500×23,9 | 2,628,010 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ Mét | 6.3 | 560×17,2 | 2,159,960 |
| 10 | 560×26,7 | 3,293,180 | |
| Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ Mét | 6.3 | 630×19,3 | 2,725,910 |
| 10 | 630×30 | 4,155,910 |
| ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH |
| ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG |
| ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI |
| ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC |
| ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU |
| ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI TÂY NINH |
| Sản phẩm | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn Giá Thanh toán |
| Ống Nhựa PPR 20 – Phi – D | 10 | 20×1,9 | 19,910 |
| 20 | 20×3,4 | 29,370 | |
| Ống Nhựa PPR 25 – Phi – D | 10 | 25×2,3 | 30,250 |
| 20 | 25×4,2 | 52,030 | |
| Ống Nhựa PPR 32 – Phi – D | 10 | 32×2,9 | 55,110 |
| 20 | 32×5,4 | 76,010 | |
| Ống Nhựa PPR 40 – Phi – D | 10 | 40×3,7 | 73,920 |
| 20 | 40×6,7 | 117,810 | |
| Ống Nhựa PPR 50 – Phi – D | 10 | 50×4,6 | 108,350 |
| 20 | 50×8,3 | 183,150 | |
| Ống Nhựa PPR 63 – Phi – D | 10 | 63×5,8 | 172,810 |
| 20 | 63×10,5 | 289,080 | |
| Ống Nhựa PPR 75 – Phi – D | 10 | 75×6,8 | 241,340 |
| 20 | 75×12,5 | 409,970 | |
| Ống Nhựa PPR 90 – Phi – D | 10 | 90×8,2 | 350,240 |
| 20 | 90×15 | 597,410 | |
| Ống Nhựa PPR 110 – Phi – D | 10 | 110×10 | 560,120 |
| 20 | 110×18,3 | 884,620 | |
| Ống Nhựa PPR 125 – Phi – D | 10 | 125×11,4 | 693,550 |
| 20 | 125×20,8 | 1,140,700 | |
| Ống Nhựa PPR 140 – Phi – D | 10 | 140×12,7 | 856,240 |
| 20 | 140×23,3 | 1,438,800 | |
| Ống Nhựa PPR 160 – Phi – D | 1 0 | 160×14,6 | 1,163,800 |
| 20 | 160×26,6 | 1,910,150 | |
| Ống Nhựa PPR 200 – Phi – D | 10 | 200×18,2 | 1,761,540 |
| ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH |
| ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG |
| ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI |
| ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC |
| ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU |
| ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI TÂY NINH |
Mô tả chi tiết
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT – CẬP NHẬT 2026
Ống nhựa Bình Minh là thương hiệu hàng đầu Việt Nam được các công trình dân dụng và dự án lớn tin dùng. Bài viết này cung cấp Bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026, bao gồm đơn giá ống nhựa Bình Minh chi tiết cho các loại uPVC, HDPE, và PPR cùng các phụ kiện đi kèm. Người dùng có thể tìm thấy giá cây ống nhựa Bình Minh 2026 theo từng kích thước (phi/đường kính) và áp lực (PN) để lập dự toán chính xác. Vui lòng liên hệ đại lý chính thức để nhận mức chiết khấu tốt nhất thị trường.
- Giá bán:6,820 vnđ Đặt mua
Ống Nhựa Bình Minh - Thương Hiệu Hàng Đầu Nghành Nhựa Việt Nam
- Bình Minh là thương hiệu ống nhựa hàng đầu Việt Nam với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp các sản phẩm ống nhựa chất lượng cao.
- Các dòng sản phẩm của Nhựa Bình Minh sản xuất bao gồm:
- Ống Nhựa uPVC - Phụ Kiện uPVC
- Ống nhựa PPR - Phụ Kiện PPR
- Ống Nhựa HDPE - Phụ Kiện HDPE
- Keo dán ống - Gioăng cao su
|
MỤC LỤC: 1/ BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC HỆ INCH |
Các Loại Ống Nhựa Bình Minh Phổ Biến & Phân Loại Giá
- Giá ống nhựa Bình Minh được phân loại rõ ràng theo từng chất liệu và công năng sử dụng, ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026.

Đơn Giá Ống PVC-U Bình Minh (uPVC) – Giải Pháp Cấp & Thoát Nước Truyền Thống
- Đây là loại ống phổ biến nhất, ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp.
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH - HỆ INCH
Đơn vị tính: đồng/mét
| ĐƯỜNG KÍNH (D-PHI) | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn Giá Thanh toán |
Ống Nhựa PVC 21 – Phi - D |
15 | 21×1,6 | 6,820 |
| 29 | 21×3 | 11,550 | |
Ống Nhựa PVC 27 – Phi - D |
12 | 27×1,8 | 9,680 |
| 22 | 27×3 | 15,070 | |
Ống Nhựa PVC 34 – Phi - D |
12 | 34×2 | 13,530 |
| 20 | 34×3 | 19,250 | |
Ống Nhựa PVC 42 – Phi - D |
9 | 42×2,1 | 18,040 |
| 15 | 42×3 | 24,750 | |
Ống Nhựa PVC 49 – Phi - D |
9 | 49×2,4 | 23,540 |
| 13 | 49×3 | 28,820 | |
Ống Nhựa PVC 60 – Phi - D |
6 | 60×2 | 24,860 |
| 9 | 60×2,8 | 34,320 | |
| 10 | 60×3 | 36,190 | |
Ống Nhựa PVC 90 – Phi - D |
3 | 90×1,7 | 31,680 |
| 6 | 90×2,9 | 53,680 | |
| 6 | 90×3 | 54,230 | |
| 9 | 90×3,8 | 69,520 | |
Ống Nhựa PVC 114 – Phi - D |
5 | 114×3,2 | 75,680 |
| 6 | 114×3,8 | 89,100 | |
| 9 | 114×4,9 | 114,070 | |
Ống Nhựa PVC 130 – Phi - D |
8 | 130×5 | 130,350 |
Ống Nhựa PVC 168 – Phi - D |
5 | 168×4,3 | 149,380 |
| 9 | 168×7,3 | 249,480 | |
Ống Nhựa PVC 220 – Phi - D |
5 | 220×5,1 | 231,220 |
| 6 | 220×6,6 | 297,220 | |
| 9 | 220×8,7 | 387,860 |
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH - HỆ MÉT
| Sản phẩm | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn Giá Thanh toán |
Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ Mét |
5 | 63×1,6 | 23,540 |
| 6 | 63×1,9 | 27,280 | |
| 10 | 63×3 | 41,580 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ Mét |
4 | 75×1,5 | 26,620 |
| 6 | 75×2,2 | 37,950 | |
| 10 | 75×3,6 | 59,510 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Mét |
3,2 | 90×1,5 | 32,010 |
| 6 | 90×2,7 | 55,220 | |
| 10 | 90×4,3 | 85,140 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ Mét |
3,2 | 110×1,8 | 45,980 |
| 6 | 110×3,2 | 79,310 | |
| 10 | 110×4,3 | 126,710 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ Mét |
6 | 140×4,1 | 127,930 |
| 10 | 140×6,7 | 201,410 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ Mét |
4 | 160×4,4 | 141,900 |
| 6 | 160×4,7 | 166,210 | |
| 10 | 160×7,7 | 264,000 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ Mét |
6 | 200×5,9 | 258,830 |
| 10 | 200×9,6 | 409,860 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét |
6 | 225×6,6 | 325,380 |
| 10 | 225×10,8 | 517,550 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ Mét |
6 | 250×7,3 | 400,070 |
| 10 | 250×11,9 | 633,270 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ Mét |
6 | 280×8,2 | 502,480 |
| 10 | 280×13,4 | 798,820 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ Mét |
6 | 315×9,2 | 632,940 |
| 10 | 315×15 | 1,003,750 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ Mét |
6 | 400×11,7 | 1,016,510 |
| 10 | 400×19,1 | 1,622,830 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ Mét |
6.3 | 450×13,8 | 1,393,700 |
| 10 | 450×21,5 | 2,130,370 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ Mét |
6.3 | 500×15,3 | 1,715,450 |
| 10 | 500×23,9 | 2,628,010 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ Mét |
6.3 | 560×17,2 | 2,159,960 |
| 10 | 560×26,7 | 3,293,180 | |
Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ Mét |
6.3 | 630×19,3 | 2,725,910 |
| 10 | 630×30 | 4,155,910 |
Ưu điểm của ống nhựa PVC Bình Minh:
1. Độ bền cao:
- Chống chịu hóa chất: Ống nhựa PVC Bình Minh có khả năng chống chịu tốt với nhiều loại hóa chất, axit và dung môi
- Chống ăn mòn: Ống không bị gỉ sét hay ăn mòn bởi các yếu tố môi trường như nước, đất, hay hóa chất.
- Chịu áp lực cao: Ống có thể chịu được áp lực cao, thích hợp cho nhiều hệ thống đường ống khác nhau.
- Tuổi thọ dài: Ống nhựa PVC Bình Minh có tuổi thọ lên đến 50 năm, giúp tiết kiệm chi phí thay thế và sửa chữa.
2. Dễ dàng lắp đặt:
- Trọng lượng nhẹ: Ống nhẹ hơn so với các loại ống kim loại khác, giúp việc vận chuyển và lắp đặt dễ dàng hơn.
- Kết nối linh hoạt: Ống có thể được kết nối bằng nhiều phương pháp khác nhau như keo dán, hàn nhiệt, hay sử dụng khớp nối.
- Kích thước đa dạng: Ống có nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng.
3. An toàn và thân thiện với môi trường:
- Không độc hại: Ống không chứa chì, cadmi hoặc các chất độc hại khác, an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
- Có thể tái chế: Ống nhựa PVC Bình Minh có thể tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.
4. Giá cả hợp lý:
- Ống nhựa PVC Bình Minh có giá thành rẻ hơn so với các loại ống kim loại khác, giúp tiết kiệm chi phí cho công trình.
5. Ứng dụng rộng rãi:
- Ống nhựa PVC Bình Minh được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống khác nhau như:
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt
- Hệ thống thoát nước thải
- Hệ thống tưới tiêu
- Hệ thống bơm hút cát
- Hệ thống thông gió, đổ trụ cột
KHU VỰC PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH |
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG |
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI |
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC |
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU |
ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI TÂY NINH |
Đơn Giá Ống PPR Bình Minh – Giải Pháp Cho Nước Nóng & Lạnh
- Ống PPR (Polypropylene Random) chịu nhiệt tốt, thường dùng trong hệ thống nước nóng lạnh, hệ thống sưởi.

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH - ỐNG NÓNG - ỐNG LẠNH
Đơn vị tính: đồng/mét
| Sản phẩm | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn Giá Thanh toán |
Ống Nhựa PPR 20 – Phi – D |
10 | 20×1,9 | 19,910 |
| 20 | 20×3,4 | 29,370 | |
Ống Nhựa PPR 25 – Phi – D |
10 | 25×2,3 | 30,250 |
| 20 | 25×4,2 | 52,030 | |
Ống Nhựa PPR 32 – Phi – D |
10 | 32×2,9 | 55,110 |
| 20 | 32×5,4 | 76,010 | |
Ống Nhựa PPR 40 – Phi – D |
10 | 40×3,7 | 73,920 |
| 20 | 40×6,7 | 117,810 | |
Ống Nhựa PPR 50 – Phi – D |
10 | 50×4,6 | 108,350 |
| 20 | 50×8,3 | 183,150 | |
Ống Nhựa PPR 63 – Phi – D |
10 | 63×5,8 | 172,810 |
| 20 | 63×10,5 | 289,080 | |
Ống Nhựa PPR 75 – Phi – D |
10 | 75×6,8 | 241,340 |
| 20 | 75×12,5 | 409,970 | |
Ống Nhựa PPR 90 – Phi – D |
10 | 90×8,2 | 350,240 |
| 20 | 90×15 | 597,410 | |
Ống Nhựa PPR 110 – Phi – D |
10 | 110×10 | 560,120 |
| 20 | 110×18,3 | 884,620 | |
Ống Nhựa PPR 125 – Phi – D |
10 | 125×11,4 | 693,550 |
| 20 | 125×20,8 | 1,140,700 | |
Ống Nhựa PPR 140 – Phi – D |
10 | 140×12,7 | 856,240 |
| 20 | 140×23,3 | 1,438,800 | |
Ống Nhựa PPR 160 – Phi – D |
10 | 160×14,6 | 1,163,800 |
| 20 | 160×26,6 | 1,910,150 | |
Ống Nhựa PPR 200 – Phi – D |
10 | 200×18,2 | 1,761,540 |
ƯU ĐIỂM CỦA ỐNG PPR BÌNH MINH
- Chịu được nhiệt độ cao 95oc mà không biến dạng, tổn thất nhiệt thấp
- Chịu áp lực cao 25 bar, chiuên sử dụng cho hệ cấp nước
- Không độc dại, không bị mốc. vi khuẩn
- Độ bên 50 năm nếu thi công đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Có tính đàn hồi, chịu lực uốn lớn, hoàn toàn chịu được tác động khi công trình có tình trạng lún sụt hay chấn động
- Đa dạng, phụ kiện ren làm bằng đồng rất dày, được mạ Niken hoặc Crome đảm bảo không rỉ sét, oxy hóa trong suốt thời gian sử dụng
- Lắp đặt Dễ dàng, nhưng đòi hỏi phải có máy hàn chuyên dụng và được hướng dẫn sử dụng trước. Máy hàn có bán ngoài thị trường. Tuy nhiên có khả năng rỏ rỉ nếu mua phải máy có chất lượng xấu
Mục Đích Sử Dụng Ống Nhựa PPR Bình Minh:
- Nước sinh hoạt: Ống PPR được sử dụng rộng rãi cho hệ thống cấp nước sinh hoạt trong các hộ gia đình, chung cư, nhà hàng, khách sạn,... do tính an toàn, vệ sinh và độ bền cao.
- Nước nóng: Ống PPR có khả năng chịu nhiệt độ cao lên đến 95°C, thích hợp cho hệ thống cung cấp nước nóng, nước nóng lạnh.
- Nước tưới tiêu: Ống PPR được sử dụng trong hệ thống tưới tiêu cho các khu vườn, trang trại, sân golf,... nhờ khả năng chống chịu hóa chất tốt và tuổi thọ cao.
- Nước thải sinh hoạt: Ống PPR được sử dụng cho hệ thống thoát nước thải sinh hoạt trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chống bám cặn, chống ăn mòn và chịu áp lực cao.
- Nước thải công nghiệp: Ống PPR có khả năng chống chịu hóa chất tốt, thích hợp cho hệ thống thoát nước thải công nghiệp, đặc biệt là trong các ngành hóa chất, dệt may, da giày,...
- Hệ thống khí nén: Ống PPR được sử dụng trong hệ thống khí nén cho các nhà máy, xí nghiệp, xưởng sản xuất,... nhờ khả năng chịu áp lực cao và độ bền cao.
- Hệ thống gas: Ống PPR có khả năng chống cháy tốt, thích hợp cho hệ thống dẫn gas trong các hộ gia đình, nhà hàng, khách sạn,...
KHU VỰC PHÂN PHỐI ỐNG PPR BÌNH MINH
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH |
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG |
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI |
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC |
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU |
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI TÂY NINH |
ĐẠI LÝ BÁN ỐNG NHỰA BÌNH MINH GIÁ TỐT NHẤT
CÔNG TY Nam Hà Plastic Chuyên phân phối ống nhựa Bình Minh với giá và chiết khấu cao nhất, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình, hỗ trợ cho mượn và cho thuê máy hàn ống ppr.
- Website: namhaplastic.vn
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM>>> ĐẠI CHỈ KHO GOOGLE MAP <<<
FAQ (Câu Hỏi Thường Gặp) Về Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh
1. Giá ống nhựa Bình Minh có cố định không?
- → Không. Giá phụ thuộc vào kích thước (phi / đường kính), độ dày thành ống, cấp áp lực (PN), khu vực phân phối và chính sách chiết khấu tại từng đại lý.
2. Bảng giá thường được cập nhật bao lâu một lần?
- → Thường cập nhật mỗi quý hoặc khi có thay đổi lớn về chi phí nguyên liệu & vận chuyển, nhưng tại đại lý có thể cập nhật linh hoạt theo từng đợt khuyến mại.
3. Giá niêm yết đã bao gồm VAT chưa?
- → Thường bảng giá để “chưa VAT” và có nơi hiển thị “sau VAT”. Khi mua nên hỏi rõ đại lý để biết giá cuối cùng.
4. Có phải mua theo mét hay theo cây ống?
- → Nhiều đại lý bán theo cây (thường là cây dài chuẩn) hoặc theo mét nếu khách hàng yêu cầu cắt lẻ. Mua theo cây thường có giá tốt hơn.
5. Làm sao để nhận bảng giá chính chính hãng Bình Minh?
- → Truy cập website chính thức của Bình Minh hoặc liên hệ đại lý cấp 1 để yêu cầu gửi bảng giá PDF/Excel mới nhất, xác nhận thông số kỹ thuật & xuất hóa đơn có CO-CQ.
6. Vì sao giữa các đại lý lại có sự chênh lệch giá?
- → Do các yếu tố như khoảng cách vận chuyển, tồn kho, chiết khấu đại lý, số lượng mua, thời điểm nhập hàng, kích thước/PN sản phẩm cụ thể.
7. Bảng giá có nói rõ kích thước, PN và độ dày không?
- → Đúng. Bảng giá chuẩn thường liệt kê đường kính (phi / DN), độ dày thành ống, cấp áp lực (PN), đơn giá/mét hoặc/cây.
8. Ống nhựa Bình Minh dùng cho nước sinh hoạt có đảm bảo không?
- → Có. Bình Minh là thương hiệu uy tín, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia & quốc tế về ống nhựa cấp nước, nhưng khi mua vẫn nên yêu cầu chứng nhận và thông số kỹ thuật rõ ràng.
9. Tôi có thể tải bảng giá về và so sánh giữa các thương hiệu không?
- → Có. Bạn nên tải bảng giá chính hãng Bình Minh và dùng để so sánh với các thương hiệu khác (ví dụ: Tiền Phong, Hoa Sen…) về kích thước, PN và giá/mét để lựa chọn phù hợp.
10. Có chương trình khuyến mại hoặc chiết khấu theo số lượng không?
- → Có. Nhiều đại lý có chính sách chiết khấu khi mua số lượng lớn hoặc dự án, nên khi hỏi bảng giá bạn nên hỏi kèm điều kiện chiết khấu và thời hạn giao hàng.
Tác giả:
- Nam Hà Plastic
- Website: namhaplastic.vn
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ văn phòng kinh doanh: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM








