
Thông số kỹ thuật
| DN (mm) | DN (inch) | PN (bar) | D (mm) | Z (mm) | H (mm) | Z1 (mm) | H1 (mm) |
| 34 | 1 | 12 | 41 | 7 | 47 | 40 | 80 |
| 42 | 1 1/4 | 6 | 48 | 9 | 27 | 51 | 69 |
| 49 | 1 1/2 | 6 | 57 | 15 | 70 | 65 | 120 |
| 60 | 2 | 12 | 69 | 19 | 82 | 80 | 143 |
| 60 | 2 | 4 | 67 | 19 | 56 | 79 | 116 |
| 90 | 3 | 3 | 97 | 29 | 80 | 130 | 190 |
| 114 | 4 | 6 | 123 | 35 | 99 | 159 | 223 |
| 168 | 6 | 4 | 181 | 50 | 130 | 230 | 310 |
| DN (mm) | PN (bar) | D (mm) | Z (mm) | H (mm) | D1 (mm) | Z1 (mm) | H1 (mm) | Z2 (mm) | H2 (mm) |
| 63 x 63 | 6 | 69 | 13 | 51 | 77 | 115 | 77 | 115 | 77 |
| 75 x 75 | 6 | 79 | 16 | 59 | 92 | 136 | 92 | 136 | 92 |
| 90 x 90 | 6 | 95 | 19 | 69 | 110 | 161 | 110 | 161 | 110 |
| 110 x 110 | 6 | 120 | 23 | 84 | 135 | 196 | 135 | 196 | 135 |
| 140 x 140 | 6 | 153 | 29 | 94 | 174 | 252 | 174 | 252 | 174 |
| 160 x 160 | 6 | 153 | 29 | 103 | 174 | 276 | 174 | 276 | 174 |
| 200 x 200 | 6 | 214 | 68 | 174 | 214 | 406 | 214 | 406 | 214 |
| 140 x 114 | 6 | 153 | 43 | 94 | 133 | 186 | 140 | 213 | 140 |
| 140 x 114* | 6 | 153 | 51 | 107 | 140 | 233 | 186 | 257 | 140 |
| 140 x 114** | 10 | 162 | 34 | 100 | 140 | 211 | 133 | 190 | 133 |
| Sản Phẩm | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng) | Đơn giá thanh toán (đồng) |
| Chữ Y - T 45° (Y - Tee 45°) | 34 D | 12 | 11,700 | 12,636 |
| 42 M | 6 | 8,600 | 9,288 | |
| 49 M | 6 | 12,700 | 13,716 | |
| 60 M | 4 | 23,900 | 25,812 | |
| 60 D | 12 | 57,900 | 62,532 | |
| 90 M | 3 | 56,400 | 60,912 | |
| 90 M | 6 | 82,800 | 89,424 | |
| 114 M | 3 | 81,700 | 88,236 | |
| 114 M | 6 | 116,800 | 126,144 | |
| 168 M | 4 | 289,600 | 312,768 | |
| 220 M | 6 | 891,200 | 962,496 |
| Sản Phẩm | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng) | Đơn giá thanh toán (đồng) |
| Chữ Y (Ba chạc 45°) | ||||
| 34 D | 12,5 | 5,600 | 6,048 | |
| 48 D | 10 | 15,300 | 16,524 | |
| 60 M | 6 | 20,300 | 21,924 | |
| 75 M | 8 | 53,600 | 57,888 | |
| 90 M | 6 | 86,100 | 92,988 | |
| 110 M | 6 | 120,000 | 129,600 | |
| 140 M | 6 | 284,800 | 307,584 | |
| 160 M | 6 | 363,900 | 393,012 | |
| 200 M | 6 | 767,300 | 828,684 |
Mô tả chi tiết
Y NHỰA PVC BÌNH MINH
Y nhựa PVC Bình Minh hay còn gọi là Chữ Y Nhựa PVC Bình Minh hệ Inch có đường kính từ D21mm đến D220mm hệ mét có đường kính từ D75mm đến D315mm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCVN 8491:2011). Chữ Y PVC là phụ kiện dạng chữ Y được sản xuất bởi Nhựa Bình Minh, dùng để chia hoặc hợp dòng chảy trong hệ thống ống nước PVC. Được sử dụng trong hệ thống thoát nước, hệ tưới tiêu nông nghiệp và hệ thống thoát nước mái, nước mưa

Thông số kỹ thuật Y PVC Bình Minh Hệ Inch
| DN (mm) | DN (inch) | PN (bar) | D (mm) | Z (mm) | H (mm) | Z1 (mm) | H1 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 34 | 1 | 12 | 41 | 7 | 47 | 40 | 80 |
| 42 | 1 1/4 | 6 | 48 | 9 | 27 | 51 | 69 |
| 49 | 1 1/2 | 6 | 57 | 15 | 70 | 65 | 120 |
| 60 | 2 | 12 | 69 | 19 | 82 | 80 | 143 |
| 60 | 2 | 4 | 67 | 19 | 56 | 79 | 116 |
| 90 | 3 | 3 | 97 | 29 | 80 | 130 | 190 |
| 114 | 4 | 6 | 123 | 35 | 99 | 159 | 223 |
| 168 | 6 | 4 | 181 | 50 | 130 | 230 | 310 |
- DN (mm): Đường kính danh nghĩa của ống.
- DN (inch): Đường kính danh nghĩa của ống theo đơn vị inch.
- PN (bar): Áp suất danh nghĩa (sức chịu áp lực) của ống.
- D (mm): Đường kính ngoài của ống.
- Z (mm): Khoảng cách từ tâm ống chính đến điểm giao với ống nhánh.
- H (mm): Chiều cao từ tâm ống chính đến đầu ống nhánh.
- Z1 (mm): Khoảng cách từ tâm ống chính đến điểm kết thúc của đoạn nhánh.
- H1 (mm): Chiều cao từ tâm ống chính đến điểm kết thúc của đoạn nhánh.
Thông số kỹ thuật Y Nhựa PVC Bình Minh Hệ Mét
| DN (mm) | PN (bar) | D (mm) | Z (mm) | H (mm) | D1 (mm) | Z1 (mm) | H1 (mm) | Z2 (mm) | H2 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 63 x 63 | 6 | 69 | 13 | 51 | 77 | 115 | 77 | 115 | 77 |
| 75 x 75 | 6 | 79 | 16 | 59 | 92 | 136 | 92 | 136 | 92 |
| 90 x 90 | 6 | 95 | 19 | 69 | 110 | 161 | 110 | 161 | 110 |
| 110 x 110 | 6 | 120 | 23 | 84 | 135 | 196 | 135 | 196 | 135 |
| 140 x 140 | 6 | 153 | 29 | 94 | 174 | 252 | 174 | 252 | 174 |
| 160 x 160 | 6 | 153 | 29 | 103 | 174 | 276 | 174 | 276 | 174 |
| 200 x 200 | 6 | 214 | 68 | 174 | 214 | 406 | 214 | 406 | 214 |
| 140 x 114 | 6 | 153 | 43 | 94 | 133 | 186 | 140 | 213 | 140 |
| 140 x 114* | 6 | 153 | 51 | 107 | 140 | 233 | 186 | 257 | 140 |
| 140 x 114** | 10 | 162 | 34 | 100 | 140 | 211 | 133 | 190 | 133 |
Đặc điểm:
- Chất liệu: PVC (Polyvinyl chloride)
- Kích thước: Đa dạng, từ Ø34 đến Ø220
- Kiểu kết nối: Dán keo
- Áp lực làm việc: PN3, PN6, PN12
- Nhiệt độ làm việc: 0 - 45°C
Ưu Điểm Của Chữ Y Nhựa PVC Bình Minh
- Chịu áp lực tốt: Có khả năng chịu áp lực cao, phù hợp với nhiều hệ thống ống nước khác nhau.
- Chống ăn mòn: Không bị ăn mòn bởi hóa chất và các tác nhân trong môi trường, đảm bảo tuổi thọ sản phẩm.
- Bề mặt nhẵn: Giảm thiểu ma sát, hạn chế tích tụ cặn bẩn và vi khuẩn, đảm bảo dòng chảy ổn định.
- Dễ dàng lắp đặt: Kết nối bằng phương pháp dán keo đơn giản, nhanh chóng và tiết kiệm chi phí.
Ứng Dụng Của Y PVC Bình Minh
Dân dụng:
- Hệ thống cấp thoát nước: Dùng để phân chia hoặc hợp nhất dòng nước trong hệ thống cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải, thoát nước mưa.
- Hệ thống tưới tiêu: Sử dụng trong các hệ thống tưới cây tự động, tưới nhỏ giọt, tưới phun mưa.
- Hệ thống bể bơi: Kết nối các đường ống dẫn nước vào và ra khỏi bể bơi.
Công nghiệp:
- Hệ thống xử lý nước thải: Dùng để phân chia hoặc hợp nhất dòng nước thải trong các nhà máy, xí nghiệp.
- Hệ thống dẫn hóa chất: Sử dụng trong các nhà máy hóa chất để dẫn các loại hóa chất không ăn mòn PVC.
- Hệ thống làm mát: Kết nối các đường ống trong hệ thống làm mát của các thiết bị công nghiệp.
Nông nghiệp:
- Hệ thống tưới tiêu: Dùng để phân phối nước tưới cho các khu vực trồng trọt.
- Hệ thống nuôi trồng thủy sản: Kết nối các đường ống trong hệ thống ao nuôi, hồ cá.
Giá Chữ Y Nhựa PVC Bình Minh
Bảng Giá Ống Chữ Y - T 45° - Hệ Inch
| Sản Phẩm | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng) | Đơn giá thanh toán (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Chữ Y - T 45° (Y - Tee 45°) | 34 D | 12 | 11,700 | 12,636 |
| 42 M | 6 | 8,600 | 9,288 | |
| 49 M | 6 | 12,700 | 13,716 | |
| 60 M | 4 | 23,900 | 25,812 | |
| 60 D | 12 | 57,900 | 62,532 | |
| 90 M | 3 | 56,400 | 60,912 | |
| 90 M | 6 | 82,800 | 89,424 | |
| 114 M | 3 | 81,700 | 88,236 | |
| 114 M | 6 | 116,800 | 126,144 | |
| 168 M | 4 | 289,600 | 312,768 | |
| 220 M | 6 | 891,200 | 962,496 |
Bảng Giá Ống Chữ Y - T 45° - Hệ Mét
| Sản Phẩm | Quy cách | PN (bar) | Đơn giá chưa thuế (đồng) | Đơn giá thanh toán (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Chữ Y (Ba chạc 45°) | ||||
| 34 D | 12,5 | 5,600 | 6,048 | |
| 48 D | 10 | 15,300 | 16,524 | |
| 60 M | 6 | 20,300 | 21,924 | |
| 75 M | 8 | 53,600 | 57,888 | |
| 90 M | 6 | 86,100 | 92,988 | |
| 110 M | 6 | 120,000 | 129,600 | |
| 140 M | 6 | 284,800 | 307,584 | |
| 160 M | 6 | 363,900 | 393,012 | |
| 200 M | 6 | 767,300 | 828,684 | |
Đại Lý Bán Chữ Y PVC Bình Minh Giá Tốt Nhất
CÔNG TY TNHH Nam Hà Plastic
- Hotline: 0948.550.139 - 0909709116 - 0879262014
- Email: lampard2511@gmail.com
- Địa chỉ: 481 Cộng Hoà, P. Tân Bình, Tp.HCM
- Địa chỉ kho hàng: 34 đường Nguyễn Ảnh Thủ, Tân Thới Hiệp, Tp.HCM
Chúng tôi cam kết:
- Giao hàng nhanh chóng tận chân công trình
- Chiết khấu cao nhất đáp ứng mọi nhu cầu
- Hỗ trợ kỹ thuật và công cụ thi công, tư vấn tận tình
- Sản phẩm đầy đủ Co, Cq của nhà máy sản xuất
**Tác Giả**
Nam Hà Plastic
Lịch Sử Phát Triển Thương Hiệu Nhựa Bình Minh
Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh (BMP) được thành lập năm 1977, sau sự hợp nhất của hai công ty nhựa Kepivi và Kiều Tinh. Trải qua nhiều giai đoạn phát triển, BMP đã trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh ống nhựa và phụ kiện tại Việt Nam.
- 1977: Thành lập Công ty Ống nhựa Bình Minh sau sự hợp nhất của Kepivi và Kiều Tinh.
- 1990: Đổi tên thành Xí nghiệp Khoa học Công nghệ Nhựa Bình Minh, trực thuộc Bộ Công nghiệp nhẹ.
- 1994: Chuyển đổi thành Công ty Khoa học Công nghệ Nhựa Bình Minh, hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
- 1999: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh.
- 2000: Đạt chứng nhận ISO 9001 về hệ thống quản lý chất lượng.
- 2002: Ra mắt sản phẩm ống HDPE và ống HDPE 2 lớp lần đầu tiên.
- 2007: Thành lập Công ty TNHH MTV Nhựa Bình Minh Miền Bắc, vận hành nhà máy tại KCN Phố Nối A, Hưng Yên.
- 2010: Khởi công xây dựng nhà máy thứ tư tại tỉnh Long An.
- 2016: Trở thành công ty thành viên của Tập đoàn SCG Thái Lan.
Hiện nay, Nhựa Bình Minh có 4 nhà máy sản xuất tại Việt Nam, cung cấp đa dạng các sản phẩm ống nhựa và phụ kiện cho các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. BMP không ngừng đầu tư vào công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, khẳng định vị thế dẫn đầu trên thị trường trong nước và vươn ra thị trường quốc tế.








